Bài cũ: Mé rdng von từ: TỪ ngữ chỉ nghề nghiệp... Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết.. Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa mà em biết ?... Từ trải nghĩa... 1.Dựa theo nội dung bài
Trang 1PHONG GIAO DUC GO VAP
TRUGNG TIEU HOC LE THI HONG GAM
KHÔI LỚP 2
Ae
BAI: Luyện Tư vò câu
Tuần 34
Se oa
Trang 2Bài cũ:
Mé rdng von từ:
TỪ ngữ chỉ nghề nghiệp
Trang 3I Tìm những từ ngữ chỉ nghề
nghiệp mà em biết
2.Tìm từ ngữ nói về phẩm chất
3 Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa
mà em biết ?
Trang 4
Từ trải nghĩa
Mở rộng vôn từ:từ ngữ chỉ
nghề nghiệp
ts the xe 26K Z6 2% 2% 2%
Trang 5—,_~
2® CÁC HOẠT ĐỢNGS2
1:Từ trải nghĩa
2:Từ ngữ chỉ nghê nghiệp
Trang 6ae
ag
=
Hoat dong 1:
Tw trai nghia
MT HIRT RR TS HEIR TS RRR TS RE 7
Trang 7
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo (sách Tiêng Việt 2 tập haI, trang 136 )tìm những
từ trái nghĩa điên vào chỗ trồng:
Những con bê cái Những con bê đực
- như những em bé gái '- như những bé.trai
- rỤf rè - mạnh đạn,tinh nghịch
Trang 8
2.Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây băng từ trái nghĩa với nó rôi điện vào chỗ trồng
M:lrecon trái nghĩa với người lớn
a)Cuôi cùnø .trái nghĩa với đầu (iên
b)Xuât hiện trái nghĩa: VỚI - - bién-mat: -
c)Binh tinh trai nghia voi ndong nay
Trang 9ae
Hoạt động 2:
ae
Wess
a
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
MT HIRT RR TS HEIR TS RRR TS RE 7
Trang 10Nôi mỗi từ chỉ người ở cột A với công việccủa người đó ở cột B
Cong nhan Cay lúa,trông khoai ,nuôi lợn
(heo) , thả ca,
Nong dân Chỉ đường, giữ trật tự làng x6m,ph6
' phường;bảo vệ nhân dân,
chơi
Công an - VÔ ẤT Kk, ope wen gy gg
Lam giayviet,val mac,giaydép,banh
Người bán
hàng ' Khám chữa bệnh
Trang 11Dan do:
> Chuan bi :6n tập