1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHẨN đoán tâm lý (tâm lý y học SLIDE)

50 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 137,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Các PP chẩn đoán tâm lý Nhóm thứ 2: những PP khảo sát tích hợp VD: trắc nghiệm trí nhớ WECHSLER WAIS, WISC, RAVEN…... CĐTL bệnh học:  Chẩn đoán phân biệt  Giám định SK tâm thần, gi

Trang 1

CHẨN ĐOÁN TÂM LÝ

Trang 2

1.Khái niệm

KQ hoạt động của nhà TLH:

 Mô tả, xác lập bản chất đặc trưng

tâm lý, nhân cách cá nhân hiện tại

 Dự đoán sự phát triển tương lai

 Đưa ra kiến nghị khắc phục thiếu sót & phát triển hài hòa các CN tâm lý

Trang 3

2 Các hoạt động có sử dụng CĐTL

Trang 6

3 Các cấp độ chẩn đoán tâm

lý LS

Chẩn đoán nguyên nhân

 Sau khi xác định hiện trạng

những biến đổi, những RL các CN tlý  lý giải nguyên nhân  cơ

sở đề xuất giải pháp hữu hiệu

VD: Trẻ chậm phát triển trí tuệ

Trang 7

 Sử dụng nhiều phương pháp

Trang 8

4.Các PP chẩn đoán tâm lý

 Nhóm thứ 1: xác định sự hiện diện (khuyết thiếu) 1 khía cạnh nào đó của qtr Tâm lý

VD: PP khảo sát khối lượng trí nhớ

ngắn hạn, độ bền trí nhớ dài hạn,

di chuyển chú ý…

Trang 9

4.Các PP chẩn đoán tâm lý

 Nhóm thứ 2: những PP khảo sát tích hợp

VD: trắc nghiệm trí nhớ WECHSLER ( WAIS, WISC, RAVEN…)

Trang 10

4.Các PP chẩn đoán tâm lý

 Nhóm thứ 3: các PP tổng thể nhân cách

VD: T.A.T, MMPI, RORSCHACH…

Trang 11

5 CƠ SỞ CỦA VIỆC SỬ DỤNG CÁC TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ

1 Tính quy chuẩn

2 Tính hiệu lực

3 Độ tin cậy

Trang 12

6 Ứng dụng CĐTL trong LS

1 CĐTL chung: PP khảo sát nhân cách

2 CĐTL bệnh học:

 Chẩn đoán phân biệt

 Giám định SK tâm thần, giám định pháp y

 Tạo cs cho việc lựa chọn, đ.giá KQ điều trị, tiến hành LPTL, LP tái thích ứng XH

Trang 13

6 Ứng dụng CĐTL trong LS

3 CĐTL thần kinh: gắn bó chặt chẽ với tâm lý LS thần kinh & PTTK  giải quyết 2 nhiệm vụ chính:

- Chẩn đoán định khu

- Phục hồi các CN tâm lý cấp cao

Trang 14

7.PP chẩn đoán trí tuệ

 Chỉ số trí tuệ: IQ – intelligence quotient

 Theo Binet:

MA: Tuổi trí tuệ

CA: Tuổi thực

IQ = MA : CA x 100

Trang 15

The Wechsler Adult Intelligence

Scale: WAIS

 Dành cho người từ 16 tuổi trở lên

 6 tiểu nghiệm dùng lời: verbal scale

 5 tiểu nghiệm thực thi: performance scale

Trang 16

Verbal scale

1 Tiểu nghiệm về kiến thức chung

(general information)

 29 câu hỏi

 Những thông tin, kiến thức đơn giản

 đ.giá tính chính xác của việc ghi nhớ,

sức bền trí nhớ

Trang 17

Verbal scale

2 Tiểu nghiệm về mức độ thông hiểu chung (general

comprehension)

 Đo năng lực hiểu biết, phán đoán

 Khả năng kết hợp trí tuệ & tình cảm

 14 câu hỏi (điểm 0,1,2)

Trang 18

Verbal scale

3 Tiểu nghiệm về số học:

 Năng lực tập trung chú ý

 Mức độ dễ dàng trong thao tác tính toán số liệu

 14 bài tập: có 4 bài tập khó

Trang 19

Verbal scale

4.Tiểu nghiệm so sánh: đánh giá

 Năng lực hình thành khái niệm

 Năng lực phân loại, sắp xếp các tài liệu tri giác

 Năng lực trừu tượng hóa

 Có 13 cặp khái niệm để so sánh

Trang 20

Verbal scale

5 Tiểu nghiệm nhớ dãy số:

 N.cứu trí nhớ thao tác & sự chú ý

 Lặp lại thuận chiều & ngược chiều các dãy số

 Mỗi phần gồm 7 dãy số

Trang 22

Performance scale

7 Tiểu nghiệm mã hóa các chữ số:

 Đ.giá trình độ kỹ xảo thị giác-vận động

Trang 23

Performance scale

8.Tiểu nghiệm tìm chi tiết còn thiếu:

 N.cứu đ.điểm tri giác nhìn, khả năng

quan sát

 Năng lực phân biệt các chi tiết cần hay

ko cần có

 21 bức tranh

Trang 24

Performance scale

9 Tiểu nghiệm với khối Kohs:

 Đ.giá sự phối hợp cảm giác-vận động

 Mức độ thực hiện dễ dàng các thao tác

 Năng lực tổng hợp từ bộ phậntoàn thể

 10 hình mẫu – 48 điểm

Trang 25

Performance scale

10 Tiểu nghiệm sắp xếp trật tự bức tranh:

 Năng lực phân tích logic

 Năng lực hiểu tình huống, dự đoán diễn biến sự việc…

 8 bộ tranh

Trang 26

Performance scale

11.Tiểu nghiệm ghép hình:

 Năng lực tổng hợp từ bộ phận  toàn thể

 Năng lực phân tích logic

 4 hình: em bé, mặt người nhìn

nghiêng, bàn tay, con voi

Trang 27

Phân loại chỉ số trí tuệ của

Thông minh Trung bình Tầm thường Kém

Đần độn

Chiếm 2,2% dân

số 6,7 16,10 50 16,10 6,7 2,2

Trang 28

Trắc nghiệm Raven

 Tno phi ngôn ngữ về trí thông minh

 Tno “khuôn hình tiếp diễn”

 Cho phép san bằng, ở mức độ nhất định sự

ảh của TĐHV & Kno sống khi đ.giá ĐT

 60 bài tập, chia 5 nhóm (A,B,C,D,E), mỗi

nhóm 12BT

 Mức độ khó tăng dần

Trang 29

Trắc nghiệm Raven

1 Nguyên tắc cấu tạo các khuôn hình

 Nhóm A: dựa theo tính trọn vẹn, tính liên

tục của cấu trúc  bổ sung phần còn thiếu

 đ.giá qtr.tư duy p.biệt các y.tố cơ bản của cấu trúc & vạch ra mối liên hệ giữa chúng, đồng nhất hóa phần còn thiếu & đem đối

chiếu nó với các mẫu trong từng BT

Trang 30

Raven – ng.tắc cấu tạo các

khuôn hình:

 Nhóm B: dựa theo sự so sánh giống nhau giữa các cặp hình  đòi hỏi

phân biệt dần dần các yếu tố để tìm

ra sự giống nhau (tương tự) giữa các cặp hình

Trang 31

Raven – ng.tắc cấu tạo các

Trang 32

Raven – ng.tắc cấu tạo các

khuôn hình:

 Nhóm D: dựa vào sự đổi chỗ của các hình

 Sự đổi chỗ cũng xảy ra theo chiều

ngang hoặc chiều dọc

Trang 33

Raven – ng.tắc cấu tạo các khuôn hình:

 Nhóm E: dựa theo sự phân tích, chia tách các hình toàn thể thành các bộ phận

 đây là nhóm BT phức tạp nhất  tư duy phân tích & tổng hợp

Trang 34

Cơ sở lý luận của Raven

 Thuyết tri giác hình thể Gestalt: mỗi BT như

1 chỉnh thể, nhiều ytố có qh mật thiết 

đ.giá toàn bộ các ytố  sự tri giác có tính phân tích & đưa các ytố bị tách rời vào 1

khuôn hình hoàn chỉnh  phát hiện chi tiết còn thiếu

Trang 35

Cơ sở lý luận của Raven

 Thuyết “Tân phát sinh” của Spearman

 Qtr tư duy hình thể chia 3 pha, dựa trên 3 quy luật tân phát sinh: sự nắm bắt toàn bộ, hoàn chỉnh khuôn hình, vạch ra mối l.h giữa các ytố cấu thành 1 cấu trúc hoàn chỉnh  tìm ra thành phần còn thiếu

Trang 36

Các quá trình tâm lý của

Raven

 Sự chú ý

 Quá trình tri giác

 Quá trình tư duy  tư duy logic,

vạch ra mối l.h tồn tại giữa các SV -HT

Trang 37

TB trên

TB dưới Yếu

KQ dưới TB cộng so với tuổi

≤ 25%

≤ 5%

Trang 39

8.Trắc nghiệm nhân cách:

Trắc nghiệm MMPI (Minnesota

Multiphasic Personality Inventory)

Trang 40

MMPI Mười thang lâm sàng:

 Hs - Nghi bệnh (Hypochondriasis)

 D - Trầm cảm (Depression)

 Hy - Rối loạn phân ly (Hysteria)

 Pd - Biến đổi nhân cách (Personality deviation)

 Mf - Bệnh lý giới tính (Masculinity – femininity)

Trang 41

Mười thang lâm sàng:

 Pa – Hoang tưởng (Paranoia)

 Pt – Suy nhược tâm thần

Trang 42

Mười thang lâm sàng:

Hypochondriasis: nghi bệnh

 BN quá lo lắng về SK

 Nghi mình có bệnh

 Thích đi khám bệnh

 Bi quan, phóng đại bệnh tật…

Trang 43

Mười thang lâm sàng:

Depression: trầm cảm

 BN lo lắng, buồn phiền

 Vô vọng

 Ko hài lòng, thất vọng về CS

 Tự cô lập mình…

Trang 44

Mười thang lâm sàng:

Hysteria: RL phân ly

 người bệnh bị các bệnh CN

 Nhu nhược, yếu đuối

 Đòi hỏi sự quan tâm của những người xq…

Trang 45

Mười thang lâm sàng:

Personality deviation: biến đổi nhân cách

 Trạng thái NC bệnh

 Có khi có những cơn xung

động, gây hấn với xq…

Trang 46

Mười thang lâm sàng:

Masculinity – femininity: blý giới tính

 ↑ hoặc ↓ một cách blý những đặc trưng giơí tính của giới mình hoặc giới đối lập

 Nữ → mang nhiều đặc trưng nam giới

 Aùi nam ái nữ…

Trang 47

Mười thang lâm sàng:

Paranoia: hoang tưởng

 Tính cách nghi ngờ, lo sợ

 Hoang tưởng bị theo dõi

 Hoang tưởng tự cao…

Trang 48

Mười thang lâm sàng:

Psychasthenia: suy nhược tâm thần

 Có những ý tưởng vô lý

 Những cử động vô nghĩa…

Schizophrenia: tâm thần phân liệt

 BN bị RL tư duy

 Aûo giác

 Có những hành vi ko bình

thường…

Trang 49

Social introversion: hướng nội XH

 Người bệnh sống nội tâm

 Thu mình, xa lánh mọi người…

Ngày đăng: 10/04/2021, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w