4.Các PP chẩn đoán tâm lý Nhóm thứ 2: những PP khảo sát tích hợp VD: trắc nghiệm trí nhớ WECHSLER WAIS, WISC, RAVEN…... CĐTL bệnh học: Chẩn đoán phân biệt Giám định SK tâm thần, gi
Trang 1CHẨN ĐOÁN TÂM LÝ
Trang 21.Khái niệm
KQ hoạt động của nhà TLH:
Mô tả, xác lập bản chất đặc trưng
tâm lý, nhân cách cá nhân hiện tại
Dự đoán sự phát triển tương lai
Đưa ra kiến nghị khắc phục thiếu sót & phát triển hài hòa các CN tâm lý
Trang 32 Các hoạt động có sử dụng CĐTL
Trang 63 Các cấp độ chẩn đoán tâm
lý LS
Chẩn đoán nguyên nhân
Sau khi xác định hiện trạng
những biến đổi, những RL các CN tlý lý giải nguyên nhân cơ
sở đề xuất giải pháp hữu hiệu
VD: Trẻ chậm phát triển trí tuệ
Trang 7 Sử dụng nhiều phương pháp
Trang 84.Các PP chẩn đoán tâm lý
Nhóm thứ 1: xác định sự hiện diện (khuyết thiếu) 1 khía cạnh nào đó của qtr Tâm lý
VD: PP khảo sát khối lượng trí nhớ
ngắn hạn, độ bền trí nhớ dài hạn,
di chuyển chú ý…
Trang 94.Các PP chẩn đoán tâm lý
Nhóm thứ 2: những PP khảo sát tích hợp
VD: trắc nghiệm trí nhớ WECHSLER ( WAIS, WISC, RAVEN…)
Trang 104.Các PP chẩn đoán tâm lý
Nhóm thứ 3: các PP tổng thể nhân cách
VD: T.A.T, MMPI, RORSCHACH…
Trang 115 CƠ SỞ CỦA VIỆC SỬ DỤNG CÁC TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
1 Tính quy chuẩn
2 Tính hiệu lực
3 Độ tin cậy
Trang 126 Ứng dụng CĐTL trong LS
1 CĐTL chung: PP khảo sát nhân cách
2 CĐTL bệnh học:
Chẩn đoán phân biệt
Giám định SK tâm thần, giám định pháp y
Tạo cs cho việc lựa chọn, đ.giá KQ điều trị, tiến hành LPTL, LP tái thích ứng XH
Trang 136 Ứng dụng CĐTL trong LS
3 CĐTL thần kinh: gắn bó chặt chẽ với tâm lý LS thần kinh & PTTK giải quyết 2 nhiệm vụ chính:
- Chẩn đoán định khu
- Phục hồi các CN tâm lý cấp cao
Trang 147.PP chẩn đoán trí tuệ
Chỉ số trí tuệ: IQ – intelligence quotient
Theo Binet:
MA: Tuổi trí tuệ
CA: Tuổi thực
IQ = MA : CA x 100
Trang 15The Wechsler Adult Intelligence
Scale: WAIS
Dành cho người từ 16 tuổi trở lên
6 tiểu nghiệm dùng lời: verbal scale
5 tiểu nghiệm thực thi: performance scale
Trang 16Verbal scale
1 Tiểu nghiệm về kiến thức chung
(general information)
29 câu hỏi
Những thông tin, kiến thức đơn giản
đ.giá tính chính xác của việc ghi nhớ,
sức bền trí nhớ
Trang 17Verbal scale
2 Tiểu nghiệm về mức độ thông hiểu chung (general
comprehension)
Đo năng lực hiểu biết, phán đoán
Khả năng kết hợp trí tuệ & tình cảm
14 câu hỏi (điểm 0,1,2)
Trang 18Verbal scale
3 Tiểu nghiệm về số học:
Năng lực tập trung chú ý
Mức độ dễ dàng trong thao tác tính toán số liệu
14 bài tập: có 4 bài tập khó
Trang 19Verbal scale
4.Tiểu nghiệm so sánh: đánh giá
Năng lực hình thành khái niệm
Năng lực phân loại, sắp xếp các tài liệu tri giác
Năng lực trừu tượng hóa
Có 13 cặp khái niệm để so sánh
Trang 20Verbal scale
5 Tiểu nghiệm nhớ dãy số:
N.cứu trí nhớ thao tác & sự chú ý
Lặp lại thuận chiều & ngược chiều các dãy số
Mỗi phần gồm 7 dãy số
Trang 22Performance scale
7 Tiểu nghiệm mã hóa các chữ số:
Đ.giá trình độ kỹ xảo thị giác-vận động
Trang 23Performance scale
8.Tiểu nghiệm tìm chi tiết còn thiếu:
N.cứu đ.điểm tri giác nhìn, khả năng
quan sát
Năng lực phân biệt các chi tiết cần hay
ko cần có
21 bức tranh
Trang 24Performance scale
9 Tiểu nghiệm với khối Kohs:
Đ.giá sự phối hợp cảm giác-vận động
Mức độ thực hiện dễ dàng các thao tác
Năng lực tổng hợp từ bộ phậntoàn thể
10 hình mẫu – 48 điểm
Trang 25Performance scale
10 Tiểu nghiệm sắp xếp trật tự bức tranh:
Năng lực phân tích logic
Năng lực hiểu tình huống, dự đoán diễn biến sự việc…
8 bộ tranh
Trang 26Performance scale
11.Tiểu nghiệm ghép hình:
Năng lực tổng hợp từ bộ phận toàn thể
Năng lực phân tích logic
4 hình: em bé, mặt người nhìn
nghiêng, bàn tay, con voi
Trang 27Phân loại chỉ số trí tuệ của
Thông minh Trung bình Tầm thường Kém
Đần độn
Chiếm 2,2% dân
số 6,7 16,10 50 16,10 6,7 2,2
Trang 28Trắc nghiệm Raven
Tno phi ngôn ngữ về trí thông minh
Tno “khuôn hình tiếp diễn”
Cho phép san bằng, ở mức độ nhất định sự
ảh của TĐHV & Kno sống khi đ.giá ĐT
60 bài tập, chia 5 nhóm (A,B,C,D,E), mỗi
nhóm 12BT
Mức độ khó tăng dần
Trang 29Trắc nghiệm Raven
1 Nguyên tắc cấu tạo các khuôn hình
Nhóm A: dựa theo tính trọn vẹn, tính liên
tục của cấu trúc bổ sung phần còn thiếu
đ.giá qtr.tư duy p.biệt các y.tố cơ bản của cấu trúc & vạch ra mối liên hệ giữa chúng, đồng nhất hóa phần còn thiếu & đem đối
chiếu nó với các mẫu trong từng BT
Trang 30Raven – ng.tắc cấu tạo các
khuôn hình:
Nhóm B: dựa theo sự so sánh giống nhau giữa các cặp hình đòi hỏi
phân biệt dần dần các yếu tố để tìm
ra sự giống nhau (tương tự) giữa các cặp hình
Trang 31Raven – ng.tắc cấu tạo các
Trang 32Raven – ng.tắc cấu tạo các
khuôn hình:
Nhóm D: dựa vào sự đổi chỗ của các hình
Sự đổi chỗ cũng xảy ra theo chiều
ngang hoặc chiều dọc
Trang 33Raven – ng.tắc cấu tạo các khuôn hình:
Nhóm E: dựa theo sự phân tích, chia tách các hình toàn thể thành các bộ phận
đây là nhóm BT phức tạp nhất tư duy phân tích & tổng hợp
Trang 34Cơ sở lý luận của Raven
Thuyết tri giác hình thể Gestalt: mỗi BT như
1 chỉnh thể, nhiều ytố có qh mật thiết
đ.giá toàn bộ các ytố sự tri giác có tính phân tích & đưa các ytố bị tách rời vào 1
khuôn hình hoàn chỉnh phát hiện chi tiết còn thiếu
Trang 35Cơ sở lý luận của Raven
Thuyết “Tân phát sinh” của Spearman
Qtr tư duy hình thể chia 3 pha, dựa trên 3 quy luật tân phát sinh: sự nắm bắt toàn bộ, hoàn chỉnh khuôn hình, vạch ra mối l.h giữa các ytố cấu thành 1 cấu trúc hoàn chỉnh tìm ra thành phần còn thiếu
Trang 36Các quá trình tâm lý của
Raven
Sự chú ý
Quá trình tri giác
Quá trình tư duy tư duy logic,
vạch ra mối l.h tồn tại giữa các SV -HT
Trang 37TB trên
TB dưới Yếu
KQ dưới TB cộng so với tuổi
≤ 25%
≤ 5%
Trang 398.Trắc nghiệm nhân cách:
Trắc nghiệm MMPI (Minnesota
Multiphasic Personality Inventory)
Trang 40MMPI Mười thang lâm sàng:
Hs - Nghi bệnh (Hypochondriasis)
D - Trầm cảm (Depression)
Hy - Rối loạn phân ly (Hysteria)
Pd - Biến đổi nhân cách (Personality deviation)
Mf - Bệnh lý giới tính (Masculinity – femininity)
Trang 41Mười thang lâm sàng:
Pa – Hoang tưởng (Paranoia)
Pt – Suy nhược tâm thần
Trang 42Mười thang lâm sàng:
Hypochondriasis: nghi bệnh
BN quá lo lắng về SK
Nghi mình có bệnh
Thích đi khám bệnh
Bi quan, phóng đại bệnh tật…
Trang 43Mười thang lâm sàng:
Depression: trầm cảm
BN lo lắng, buồn phiền
Vô vọng
Ko hài lòng, thất vọng về CS
Tự cô lập mình…
Trang 44Mười thang lâm sàng:
Hysteria: RL phân ly
người bệnh bị các bệnh CN
Nhu nhược, yếu đuối
Đòi hỏi sự quan tâm của những người xq…
Trang 45Mười thang lâm sàng:
Personality deviation: biến đổi nhân cách
Trạng thái NC bệnh
Có khi có những cơn xung
động, gây hấn với xq…
Trang 46Mười thang lâm sàng:
Masculinity – femininity: blý giới tính
↑ hoặc ↓ một cách blý những đặc trưng giơí tính của giới mình hoặc giới đối lập
Nữ → mang nhiều đặc trưng nam giới
Aùi nam ái nữ…
Trang 47Mười thang lâm sàng:
Paranoia: hoang tưởng
Tính cách nghi ngờ, lo sợ
Hoang tưởng bị theo dõi
Hoang tưởng tự cao…
Trang 48Mười thang lâm sàng:
Psychasthenia: suy nhược tâm thần
Có những ý tưởng vô lý
Những cử động vô nghĩa…
Schizophrenia: tâm thần phân liệt
BN bị RL tư duy
Aûo giác
Có những hành vi ko bình
thường…
Trang 49Social introversion: hướng nội XH
Người bệnh sống nội tâm
Thu mình, xa lánh mọi người…