ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1: Nhóm các vật liệu được điều chế từ phản ứng trùng hợp là: A.. NH2C3H6COONH4 Câu 5: Một este có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đư
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1: Nhóm các vật liệu được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
A cao su, poli stiren, tơ enang, tơ capron B PVA, thủy tinh hữu cơ, teflon, tơ capron.
C poli (ure-fomandehit), tơ lapsan, PVC, tơ capron D tơ nitron, tơ lapsan, poli (phenol-fomandehit)
Câu 2: Khi cho 1,2g Mg tác dụng hết với HNO3 loãng thấy có 7,56g HNO3 phản ứng và có khí X X là sản phẩm khử duy nhất bay ra Khí X là:
Câu 3: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D.th.ủy phân
Câu 4: X có công thức phân tử C4H12O2N2 Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 135ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 11,1g chất rắn X là:
C (NH2)2C3H6COOH D NH2C3H6COONH4
Câu 5: Một este có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOOCH=CH-CH3 B.CH3COOCH=CH2
C HCOOC(CH3)=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 6: Cứ 14,45g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 12g brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?
Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ba, Mg, Ag, Cu, Al Có bao nhiêu kim loại có khả năng đẩy sắt ra khỏi dung dịch
muối Fe3+
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn a gam Fe vào dd HNO3 loãng thu được dd X Trong dd X không thể là:
A Fe(NO3)3, HNO3 B Fe(NO 3 ) 2 , HNO 3 C Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 9: Nhóm gồm các nguyên tố d là :
Câu 10: Tên gọi của các chất sau: H2N−CH2−COOH, H2N−(CH2)2COOH, HOOC−(CH2)2CH(NH2)COOH,
CH3CH(NH2)−COOH lần lượt là :
A axit α−aminopropionic, axit glutamic, alanin, glyxin B glyxin, axit β−aminopropionic, axit glutaric, alanin
C glyxin, axit β−aminopropionic, axit glutamic, alanin D alanin, axit β−aminopropionic, axit glutamic, glyxin
Câu 11: Khi tác dụng với andidrit axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử Este có công
thức phân tử :
Câu 12: Hóa chất nào sau đây vào lòng trắng trứng sẽ thấy xuất hiện màu xanh tím :
Câu 13: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axít béo C17H35COOH và C17H33COOH (có xúc tác) để thu chất béo
có thành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là :
Câu 14: Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội của mạch cacbon của 100g chất béo gọi là chỉ số iot của chất
béo” Tính chỉ số iot của triolein ?
Câu 15: Hợp chất sau có mấy nhóm liên kết pepit:
H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CO−NH−CH(C6H5)−CO−NH−CH2−CH2−COOH
Câu 16: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.
Câu 17: X là 1 este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 5,5 Nếu đem đun 2,2g este X với dd NaOH (dư), thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH 3 COOC 2 H 5 D HCOOCH(CH3)2
Câu 18: Để tổng hợp 120kg poli metylmetacrylat với hiệu suất của quá trình este hóa là 60% và quá trình trùng
hợp là 80% thì cần lượng axit và ancol là bao nhiêu ?
C 172kg axit và 84kg ancol D 86kg axit và 42kg ancol
Câu 19: Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn nhôm và kẽm, ta ngâm mẫu bạc này vào 1 lượng dư dung dịch:
Các cách có thể tiến hành là:
Câu 20: Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp ngăn hai điện cực.
(1) Dd KCl (2) Dd CuSO4 (3) Dd KNO3 (4) Dd AgNO3 (5) Dd Na2SO4
(6) Dd ZnSO4 (7) Dd NaCl (8) Dd H2SO4 (9) Dd NaOH (10) Dd Pb(NO3)2
1
Trang 2Hỏi sau khi điện phân dd nào sau khi điện phân có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ?
A (2), (3), (4), (5), (6) B (2), (4), (6), (10) C (2), (4), (6), (8), (10) D (2), (4), (8), (10)
Câu 21: Cho các kim loại: Cr, Fe, Zn, Ni, Sn, Cu Dãy các kim loại có tính khử tăng dần:
A Cu, Ni, Sn, Fe, Cr, Zn B Cu, Sn, Ni, Fe, Zn, Cr C Cu, Sn, Ni, Fe, Cr, Zn D Sn, Cu, Ni, Fe, Cr, Zn
Câu 22: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại
Câu 23: 10,8g kim loại A hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 3,696 lít O2 đktc được rắn B Cho B tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 2,688 lít khí đktc Kim loại A là:
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 20,4g chất hữu cơ X đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối Y và
chất hữu cơ Z Nung Y với NaOH rắn cho khí R Biết dR/O2 = 0,5 Cho Z tác dụng với Na thu được 2,24 lít khí
H2 ở điều kiện chuẩn Z tác dụng với CuO nung nóng cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc Vậy X
là :A etyl axetat B isopropyl axetat C etyl propyonat D propyl axetat
Câu 25: Hỗn hợp X gồm axit butiric, axit isobutiric, vinyl isobutirat tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 1,5M
Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng :
Câu 26: Hỗn hợp X có tỉ khối hơi so với H2 là 28,7 gồm C3H9N, C3H5N, C3H7N Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là :
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng:
CH3CH(NH2)COOH HNO 2→ X H SO ,t 2 4 o→ Y H SO ,CH OH,t 2 4 3 o→ Z Vậy Y, Z là:
A CH3CH(NH2)COOH, CH3CH(NH2)COOCH3 B CH3CH(OH)COOH, CH3CH(OH)COOCH3
Câu 28: Chất không phản ứng với FeCl3:
Câu 29: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt
khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H6COOH C (H2N)2C3H5COOH D.H2NC3H5(COOH)2
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 1kg một loại chất béo gồm triolein và axit béo tự do có chỉ số axit là 7 cần
3,125 mol KOH Khối lượng xà phòng thu được :
Câu 31: Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là :
A cao su, nilon−6,6, tơ nitron B nilon−6,6, tơ lapsan, nilon−7
C nilon−6,6,tơ lapsan, PVC D PVA, nilon−6, nilon−7
Câu 32: Hòa tan hết 2,16g kim loại M trong HNO3 loãng được 0,224 lít N2O (đkc) và dung dịch chứa 14,32g muối M là:
Câu 33: Cho 22,2g hỗn hợp gồm metylaxetat và axit propionic tác dụng với V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M
và Ba(OH)2 0,25M (đun nóng) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là:
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn dd chứa 26,1g hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng
tráng bạc thu được lượng Ag tối đa là 32,4g Phần trăm khối lượng của glucozơ là:
Câu35: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd HNO3, sau khi phản ứng kết thúc được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 15g chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là
Câu 36: Cho 4,48g hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1 : 1) tác dụng với 800ml dd NaOH 0,1M thu được dd X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 37: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử: Mg2+/Mg ; Zn2+/Zn ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag lần lượt là: -2,37V ; -0,76V ; +0,34V ; 0,8V Vậy Epin0 = +2,71V là suất điện động chuẩn của pin :
Câu 38: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
A 27,6 gam B.23,2 gam C 27,84 gam D 25,52 gam.
2