Mạng máy tính Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được nối với nhau bởi các đường truyền vật lí theo một kiến trúc nào đó 2.. Mạng Internet Mạng Internet là một mạng máy tính có ph
Trang 1Internet
Trang 2I Khái niệm chung về internet
1 Mạng máy tính
Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được nối
với nhau bởi các đường truyền vật lí theo một kiến trúc nào đó
2 Mạng Internet
Mạng Internet là một mạng máy tính có phạm vi và
qui mô toàn cầuPhạm vi: Độ rộng của mạng (tính bằng km)Qui mô: Số máy tính tham gia vào mạng
Trang 3Ứng dụng Internet
• Trao đổi thông tin (thư điện tử)
• Gửi và nhận các tệp dữ liệu
• Tra cứu thông tin
• Nghiên cứu cơ sở dữ liệu
• Tham gia các nhóm liên lục địa
• Tham gia các trò chơi
Trang 4định như sau:
XXX: Tên máy chủYYY: Tên mạng máy chủ được định vịZZZ: Tên lãnh thổ cấp quốc gia
Trang 5• Ví dụ: abcd.ab.ac.vn
– Abcd: Tên máy chủ
– Ab: Mạng mà máy Abcd cài trong đó – Ac: Viện hàn lâm
– Vn: Tên nước
Trang 6b Địa chỉ thư điện tử
• Là địa chỉ của cá nhân dùng để liên lạc với
nhau thông qua Internet
Trang 72 Đấu nối vào Internet và đăng nhập từ xa
• Cần hoặc cáp điện thoại có giắc hoặc cáp và một
Moderm
• Telnet (Đăng nhập từ xa): Là thủ tục để kết nối máy
bạn với máy tính khác
• Telnet dùng giao thức TCP/IP Giao thức điều khiển
truyền tin hay gọi tắt là giao thức Internet
– Cú pháp: Telnet <Địa chỉ máy tính>.
– Ví dụ: Telnet Prof.au.ac.vn
Trang 83 Thư điện tử
• Một kiểu dịch vụ thông dụng trên Internet
• Được chuyển từ máy này sang máy khác
• Chuyển từ máy khách lên E_Mail Server và Server
sẽ chuyển đến máy E_mail Server của người nhận thông qua địa chỉ trên thư Khi người nhận thiết lập một cuộc kết nối đến E_Mail Server của mình thì thư sẽ chuyển về máy người nhận
Trang 94 Nhóm tin (News Groups)
• Dịch vụ theo nhóm thông qua mạng: Trò chơi, âm
nhạc, hội hoạ, các thông tin khác
• Tên nhóm được phân cấp theo thứ tự từ lớn đến
nhỏ:
– Ví dụ: Games.Hero.Binhluan
Trang 105 Tìm kiếm tệp và tra cứu theo thực đơn
• Tìm kiếm tệp(Archie) là một dịch vụ tìm kiếm cho
phép tìm kiếm trên các Server công cộng của
mạng.
• Có thể tìm thông qua chuỗi văn bản, một từ
(words) nào đó
• Tra cứu thông tin theo thực đơn (Gopher) là công
cụ tìm kiếm và lục soát trên mạng Tìm kiếm trên nhiều Server Thường mỗi trang Web đều hỗ trợ công cụ tìm kiếm trên mạng (Search)
Tuy nhiên, có những trang Web tìm kiếm
chuyên dụng như Google.com,
Vietseek.com,
Trang 116 Dịch vụ WWW
• Dịch vụ WWW(World Wide Web) dựa trên kỹ
thuật biểu diễn thông tin siêu văn bản (Hyper
Text)
• Dịch vụ này cho chúng ta có thể kết nối đến các
tệp tài liệu nhanh chóng Thông tin về các chủ đề được kết nối thông qua từ khoá đặc trưng (in đậm,
có gạch chân)
Trang 12II Trình duyệt Internet Explore
Trang 13Cửa sổ của trình duyệt IE
Trang 142 Các thành phần cơ bản
a Thanh menu
b Thanh công cụ
c Thanh địa chỉ
Trang 15Thanh menu
• Menu File
– New: Mở trang mới
– Open: Mở trang đã biết
– Save, Save as: Lưu
– Page Setup: Định dạng
trước khi in
– Send: Gửi (Mail, desktop)
– Properties: Thuộc tính máy
– Close: Đóng trình duyệt
Trang 16• Menu View
– Toolbar:Các thanh chuẩn
– Status bar: Thanh trạng thái
– Explore Bar: Thanh công cụ
– Go to: Nhảy đến trang (Trong
Favorite)
– Stop: Dừng công việc
– Refresh: Duyệt trang theo thông
Trang 17• Menu Favorites
– Add to Favorites: Đưa đia
chỉ yêu thích vào lưu
– Cách đưa như sau:
• Gõ địa chỉ vào dòng Name
• Muốn Save vào chọn Create
• Chọn OK
Trang 19Internet Options
• Vào Tools/Internet Options
– General: Các tính chất chung– Security: Bảo mật
– Content: Nội dung– Connections: Kết nối– Program: Chương trình– Advanced: Các ưu điểm
Trang 20Thanh công cụ
Quay lại trang trước Tìm kiếm Vào trang tiếp theo Lưu lại các trang yêu thíchDừng công việc
Quay lại sau khi thay đổi
Ghi lại các mốc duyệtQuay lại trang đầu
Trang 21Thanh địa chỉ
• Address: Gõ địa chỉ trang Web cần thăm
• Go : Nhảy đến trang tiếp theo
• Links: Kết nối đến trang Web khác
Muốn truy cập vào một trang Web, ta cần biết địa chỉ của trang Web đó và nhập địa chỉ vào thanh
Trang 22III Trình duyệt NetsCape
công ty Netscape Vì vậy người ta thường gọi là trình duyệt Netscape.
Trang 24Cửa sổ Netscape
Trang 25Một số menu
Menu File
Các thao tác với File
và trang Web
Trang 26Menu Search
Tìm kiếm các trang Web
Tìm theo chủ đề
Trang 27Menu Help
Trợ giúp Thông tin về công ty Netscape
Trang 28Menu TasksCác công cụ của Netscape
Trang 30Trang yahoo
Trang 31Chọn Mail/ Free Yahoo!Mail
Trang 32Điền các thông tin vào đây sau đó chọn Supmit
Trang 332 Tạo hòm thư bằng HotMail
Trang 34Các bước soạn thảo thư
(Bằng Outlook Express)
1 Kích vào Start/Program/Outlook Express
2 Chọn Start/Run tại Open gõ msimn chọn OK
Trang 35Cửa sổ Outlook Express
Trang 36• Tại cửa sổ Outlook chọn menu
Message/New Message
• Vào menu Format để định dạng
Trang 37Soạn thảo
Trang 38Trong hộp To và Cc gõ địa chỉ người nhận và
người đồng nhận trong hộp Bcc Nếu gửi đồng thời cho hai người trở lên thì các địa
chỉ phải cách nhau dấu chấm phẩy ( ; )
Muốn dùng hộp Bcc chọn menu View/All
Headers.
Tại hộp Subject, gõ tiêu đề thư
Gõ nội dung thư vào phần soạn thảo, sau đó
kích chuột vào nút Send để gửi đi
Trang 39Gửi kèm
• Vào menu Insert
– File Attachment: Kèm theo file– Text from file: Gửi thư có sẵn– Picture: Kèm ảnh
– Horizontal line: Có đường kẻ– Hyperlink: Kết nối
Trang 40Nhận thư