1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CAC CHU DE ON THI DAI HOC CAP TOCzip

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 484,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toaï ñoä caùc ñieåm A; B thuoäc (E) , bieát A,B ñxöùng vôùi nhau qua Ox vaø tam giaùc ABC laø tam giaùc ñeàu.[r]

Trang 1

TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

BÀI 1 : TOẠ ĐỘ VÉC TƠ- ĐIỂM

1- Hệ trục toạ độ :

Chú ý : i2 j2 1; i j1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- Toạ độ của vectơ, của một điểm :

a a i a j 1  2  a( ; )a a1 2

OMxi y j  M x y( ; )

3- Các phép toán véc tơ :

Cho : a( ; );a a b1 2 ( ; )b b1 2

- Hai vec tơ bằng nhau

- Tổng hiệu hai véctơ

- Tích số thực với vectơ

- Hai vectơ cùng phương

- Tích vô hướng hai vectơ

- Hai vectơ vuông góc

- Môđun

- Góc

Định Lí : Toạ độ : AB(x Bx y A; By A)

Hệ quả : Tính độ dài AB

4-Toạ độ một số điểm :

- M chia AB theo tỉ số k

- I trung điểm AB

- G trọng tâm tam giác ABC

5- Nhớ một số công thức tính diện tích tam

giác :( Hê-rong ,đlý cosin, R , r a,b,c, h a ………

- Bổ sung ct :

1

2

Sa ba b

BÀI TẬP :

A- TỰ LUẬN CƠ BẢN

1-Cho tam giác ABC có:

A(1;3) ; B( -2;1) và C(4;0)

a- CMR: A,B,C không thẳng hàng

b- Tìm toạ độ trung điểm M của BC và trọng tâm

G của tam giác ABC

c- Tính diện tích và chu vi tam giác ABC

2- Cho tam giác ABC có:

A(2;4) ; B( -3;1) và C(3;-1) a- Tìm toạ độ D để ABCD là hình bình hành b- Tìm toạ dộ chân đường cao A/ vẽ từ A c- Tìm toạ độ trực tâm H , tâm đtròn ngoại tiếp tam giác ABC

ĐS : D ( 8;2) ; A/(3/5;-1/5); H(9/7;13/7) I(5/14;15/14)

3- Cho tam giác ABC có:

A(-1;1) ; B( 1;3) và C(1;-1) CMR: Tam giác ABC vuông cân 4- Cho bốn điểm :

A(-1;1) ; B( 0;2) và C(3;1) và D(0;-2)

CMR: Tứ giác ABCD là hình thang cân

5- Cho tgiác ABC có : A(-3;6); B(1;-2) và C(6; 3) a- Tìm toạ độ : Trọng tâm G , trực tâm H , Tâm I đtròn ngoại tiếp tam giác ABC CMR: H;G;I thẳng hàng

b- Tính chu vi vàdiện tích và góc A cuả tgiác ABC 6- Cho tgiác ABC có :

A(-1;-1); B(3;1) và C(6; 0) Tính dtích và góc B của tam giác ABC

B- TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi :

Câu 1toạ độ : a(2;1);b ( 2;6);c ( 1; 4) thì toạ độ của : u2a3b 5c

là :

A ( 0;0) B (-3;40)

C ( 3;40 ) D (12;10) Câu 2- Cho các điểm :

A(2;-1); B(2;-1) và C(-2; -3) Toạ độ D để ABCD là hình bình hành :

A ( -2;5) B (-3;4)

C ( -2;-1 ) D (1;-2)

Câu 3- Cho tgiác ABC có : A(-2;-4); B(2;8) và C(10; 2) Diện tích tam giác ABC

A S=120 B S= 60

Trang 2

Câu 4 - Cho : A(1;2) và B(3;4) Toạ độ điểm

M trên trục hoành sao cho : MA + MB ngắn

nhất là :

A.( 5/3;0) B.(3;0)

C (0 ; 5/3 ) D.(0 ;-2)

Câu 5 - Cho tgiác ABC có :

A(-1;1); B(3;3) và C(1; -1) thì toạ độ trọng tâm G

là : A.( -1;-1) B.(1;-1)

C (1 ; 1 ) D.(1/3;1/3)

Câu 6 -Cho : a(2;1);b ( 2;6) thì cos(a b, )

 

bằng:

A

1

2 5

C

2

2 2

Câu 7 - Cho tgiác ABC có :

A(4;3); B(-5;6) và C(-4; -1) thì toạ độ trực tâm H

là :

A.( -3;-2) B.(3;-2)

C (3 ;2 ) D.(-3;2)

Câu 8 - Cho tgiác ABC có :

A(5;5); B(6;-2) và C(-2; 4) thì toạ độ tâm đtròn

ngoại tiếp tam giác ABC là :

A.( 2;-1) B.(-2;1)

C (2 ;1 ) D.(-2;-1)

Câu 9 - Cho tgiác ABC có :

A(-2;14); B(4;-2) và C(5; -4) và D(5;8)

thì toạ độ toạ độ giao điểm hai đường chéo AC

và BD là :

A.( 89/22;-17/11) B.(89/22;17/11)

C.(- 89/22;-17/11)D.(- 89/22;-17/11)

Câu 10 - Cho : a(1;2);b (1 2 3; 3 2) thì

góc của hai vectơ : (a b, )

  bằng :

A 300 B 450

C 60 0 D 900

ĐÁP ÁN :

BÀI 2 : ĐƯỜNG THẲNG 1-vtpt –vtcp cuả đường thẳng :

*Vt n  0: Gọi là vtpt cuảđt (d) ,nếu giácủa nó vuông góc vớiđt ( d)

* a  0 : gọi là VTCP cuả đt ( d) nếu giá ssong hoặc trùng với đt ( d)

*Nếu đt ( d) vt n( ; )A B thì đt ( d) có vtcp là ( ; )

a B A

2 -Pt tổng quát cuả mặt phẳng:

*Định nghiã : Pt cuả mp có dạng :

đt ( d) : Ax + By + C = 0

Với : VTpt n( ; )A B

** Định lí :Mp( ) đi qua M(x0;y0)và có vtpt ( ; )

nA B

là :

( d) A(x-x 0 )+ B(y-y 0 ) = 0

** Chú ý:

-mp( ) qua gốc O: Ax+By = 0

- Ox : y =0

- Oy : x = 0

- (d) // Ox : By + C = 0

- (d) // Oy: Ax + C = 0

- đt ( d) qua A(a;0) ; B(0;b) thì:

( ) 1

d

a b 

-Cho (d) Ax + By+ C = 0 đt ssong với (d) có dạng:

Ax + By+ m = 0 -Dthẳng vuông góc với (d) có dạng :

Bx - Ay+ m = 0

3- Phương trình tsố – pt c tắc của đth (d) :

*Định lý : (d) qua M(x0;y0) và có vtcp

1 1

( ; )

a a b :

 PTTS (d)

0 1

0 2

 

 

t R

 PTCT (d) :

4- Các dạng khác của ptđt :

a) Ptđthẳng ( d) qua (d) qua M(x0;y0) và có hệ số góc k có dạng :

Trang 3

(d) y = k ( x – x0 ) + y0

b) Ptđth qua hai điểm : A(xA;yA ) và B(xB;yB):

(d)

;( xA# xB ; yA# yB )

5- Vị trí tương đối hai đường thẳng – chùm

đường thẳng :

1- Vị trí tương đối hai đường thẳng :

Cho hai đth : (d1) A1x +B1y+C1=0

(d2) A2x +B2y+C2=0

* (d1) cắt(d2)

*(d1) ssong (d2)

A B C

A B C

* (d1) (d2)

A B C

A B C

- Dùng định thức biện luận số giao điểm của nhai

đường thẳng

2- Chùm đường thẳng :

 Định Nghiã :

 Định lí :

Ptchùm đthẳng :

m.( Ax +By+ C) + n (Ax +By + C = 0

với : m2 + n2  0

6- Góc- khoảng cách

a) Góc của hai đường thẳng :

- (d1) có vtpt : n( ; )A B1

-(d2) có vtpt : n( ;A B2 2)

Gọi :  ( , )d d1 2 thì :

1 2

cos

n n

n n

 

 

 

 (d1) (d2)  n n 1 2 0

b) Khoảng cách :

+ Khoảng cách hai điểm AB :

ABxxyy

+ Khoảng cách từ một điểm đến đthẳng :

( ; ) Ax By C

d d M

 + Phương trình phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng :



Chú ý :

-ptpg góc tù cùng dấu với tích n n 1 2 0

BÀI TẬP : ĐƯỜNG THẲNG BÀI TẬP TỰ LUẬN :

1- Cho tgiác ABC có : A(1;2); B(3;1) và C(5; 4) Viết pttquát của : a- Đường cao hạ từ đỉnh A

b- Đường trung trực của AB c- đường thẳng qua A và ssong với trung tuyến CM của tam giác ABC

d- Đường phân giác trong AD của tam giác ABC

ĐS : 2x +3y -8= 0 ; 4x-2y-5= 0 ; 5x-6y+7=0 (AD) y – 2 = 0

HD :

1 2

AC

 D( 11/3; 2 )

2- Cho tgiác ABC có :

A(-3;6); B(1; -2) và C(6;3) Viết PT:

a-Pt các cạnh của tam giác ABC b_ Viết pt các đường cao của tam giác ABC c- Tìm toạ độ trực tâm , trọng tâm , tâm d8ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

d- Tính góc A của tam giác ABC e- Tính diện tích tam giác ABC

3- Cho tam giác ABC có pt các cạnh :

(AB) 3x+y-8 = 0 , (AC) x+y – 6 = 0 ( BC ) x -3y -6 = 0

a- Tìm toạ độ các đỉnh A ; B ; C b- CMR : Tam giác ABC vuông c- Tính diện tích tam giác ABC

Trang 4

4- Cho tam giác ABC Biết C( -3; 2) và pt đường

cao AH : x + 7y + 19 = 0 , phân giác AD : x + 3y +

7 = 0 Hãy viết pt các cạnh của tam giác ABC

HD: Tìm toạ độ A( 2 ; -3 ) pt BC : 7x-y+23 = 0

Pt AC : x+y+1 = 0 ; AB x-7y – 23 = 0

5- Cho (d1) x+ 2y – 6 = 0 và (d2) x- 3y +9 = 0

a- Tính góc tạo bởi d1 và d2

b- Viết các pt phân giác của d1 và d2

6- Cho 2đth d1và d2 đối xứng qua ( d ) có pt :

x + 2y – 1 = 0 và d1 qua A(2;2) ‘ d2 qia B(1;-5)

Viết pttq d1 và d2

ĐS : x – 3y + 4 = o ; 3x + y + 2 = 0

6- Cho tam giác ABC cân tại A có pt :

AB: 2x-y+3=0 ; BC : x+y-1 = 0

Viết pt của cạnh AC biết nó qua gốc O

HD: PT (AC) có dạng : kx – y = 0

Ta có : cosB cosC  k= 2 ( loại ) vi //AC

k = ½ ( Nhận)

7- Cho (d) 3x-4y-3= 0

a- Tìm trên Ox điểm M cách d một khoảng là 3

b- Tính k/cách giữa d và d/: 3x-4y +8=0

ĐS:a- M(6;0) (-4;0) ; b- 11/5

8- Cho hình vuông ABCD có pt cạnh

AB:x-3y+1=0 , tâm hình vuông I(0;2)

a- Tính diện tích hình vuông ABCD

b- Viết pt các cạnh còn lại của hình vuông

Giải : a- Cạnh hvuông 2.d(I;AB) = 10 S = 10

b- CD//AB: (CD)x-3y+m=0 m=11; m=1(L)

* AD và BC vuông góc AB.=> 3x+y+3=0;

3x+y-7=0

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Cho (d)

1

3 2

 

 

d :

A.(-1;-3) B.(-1;2) C.(2;1)đ D.(0;1)

Câu 2 :Cho đth d qua a(2;-1) và //0x Có ptctắc là:

A

xy

B

C

đ D

xy

Câu 3

Cho (d) 3x-4y -1 = 0 đường thẳng (d) có :

A Vectơ chỉ phương a (3; 4)

.

B Vectơ pháp tuyến n   ( 3; 4)

đ

C (d) qua M( 3;0) D (d) qua N(-1/3;0)

Câu 4 :Khoảng cách từ M(4;-5) dến đth

(d)

2

2 3

 

A.

26

22

13 C

26

12 D

26

13 đ

Câu 5 : Cho tgiác ABC có :

A(7;9); B(-5; 7) và C(12;-3) pt trung tuyến từ A là

Câu 6 : Cho tgiác ABC có :

A(7;9); B(-5; 7) và C(12;-3) pt đường cao kẻ từ A là :

Câu 7 Toạ độ hình chiếu của M( 4;1) trên đường thẳng

(d) : x-2y+ 4 = 0

Câu 8 : Cho tgiác ABC có :

A(1;3); B(-2; 4) và C(5;3) Trọng tamâ của tam giác ABC có toạ độ là :

Câu 9

Góc tạo bởi hai đthẳng :d1: x +2y -6 = o ; d2: x -3y + 9

= 0 bằng : A.60 0 B.30 0 C.45 0 đ D.90 0

Câu10

Cho 2đthẳng : d1 :

1 3

1 2

 

 

3

Toạ độ của d1 và d2 là :

C.(1;-1/3) D.(1;1/3) đ

Câu11

Cho hai đ thẳng : d1: 2x +3y -6 = o ; d2: 2x +3y -12 = 0 Khoảng cách giữa d1 vàd2 bằng :

A.

4

3

13 C

6

13d D

5 13

Trang 5

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN I- PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN :

1- Dạng 1: Phương trình của đường tròn tâm I(a;b) và

có bán kính R là :

( C )  

x a  x b R

2- Dạng 2 :

( C ) x2y2 2ax 2by c 0

-Có tâm đtròn : I(a;b) và R= a2b2 c

Với đk : a2+b2-c > 0

* Hệ quả : (C ) có tâm O , bk R : x2 +y2= R2

II- VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN :

- Cho đ tròn (C ) có : I ; R và đthẳng (d )

- Gọi : d = d(I’d ) Ta có :

d>R : (d) và ( C ) không có điểm chung.

d<R : (d) cắt ( C ) tại hai điểm ph biệt

d= R: (d) và ( C ) Tiếp xúc nhau tại H

II – PHƯƠNG TÍCH, TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG

CỦA ĐƯỜNG TRÒN:

1- Phương tích :

- Phương tích của M(x0;y0) đối đTR ( C ) :

P M/(C ) = d2- R2 = x02y02 2ax0 2by0 c 0

2- Trục đẳng phương của hai đường trò ( C ) và

( C / ) dường thẳng :

( d ) đtr( C ) – đtr( C / ) = 0

III – PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA

ĐƯỜNGT RÒN :

1- Dạng 1 : Phương trình tiếp tuyến của đtròn tại

M(x0;y0) :

Dùng công thức phân đôi toạ độ :

( d) x.x0 +y.y0 - a(x+x0) –b (y+y0) + c = 0

Hoặc :

( d ) (x0 – a )(x-a) + (y0 – b )(y- b) = R2

2- Dạng 2 : Không biết tiếp điểm :

- Ta dùng ĐK tiếp xúc :

d(I’d) = R

** Chú ý : Đường tròn ( C ) có hai tiếp tuyến cùng

phương với Oy là : x = a  R Còn mọi tiếp tuyến khác có dạng : y = k( x –x0) + y 0 với tiếp điểm nằm ngoài đtròn luôn có hai ttuyến

BÀI TẬP TỰ LUẬN :

1- Cho A(-2;0) và B(0;4) a- Viết ptr đtròn ( C ) qua ba điểm A;B;O b- Viết ptrtt đtròn ( C ) tại A ; B

c- Viết ptrtt đtròn ( C ) qua M(4;7)

ĐS : c- k=2; k= ½ 2- Trong mp(Oxy) cho đtròn (C ) có ptr : (x-1)2+ (y-2)2= 4 và d: x-y -1 = 0 Hãy viết ptr đtròn ( C / ) đối xứng với ( C ) qua d

ĐS : I/ (3;0) R/= 2 3- Cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết M(1;-1) là trung điểm của BC , trọng tâm G( 2/3;0) Tìm toạ độ các đỉnh A;B;C

HD: Tìm toạ độ A(0;2) Viếtpt : BC x-3y-4=0 Viết ptđtròn (M;R= AM= 10 )

- Giải hệpt được B(4;0) C(-2;-2) 4- Cho A(2;0) và B(6;4) Viết ptr đtròn( C ) tiếp xúc 0x tại A và kcách từ tâm đến B bằng 5 HD: tiếp xúc tại A => a= 2 và IB = 5  b= 7;b= 1 R=(I;ox) = 7 và 1 Có 2 ptr đtròn

5-Cho ( Cm) x2 + y2+ 2mx -2(m-1)y +1=0 a-Định m (Cm) là đtròn Tìm I ; R theo m b- Viết pt đtròn (Cm) biết R= 2 3

c- Viết pt đtròn (C ) nó tiếp xúc d:3x-4y=0

ĐS : a- m<0 ; m>1 ; b-m= -2;m=3;c-m=2;m= -8 6- Viết ptr đtròn ( C ) biết

a- Đtròn qua 3 điểm A(-2;-1) ; B(-1;4) và C(4;3) b- Qua A(0;2) ,B(-1;1) vàcó I thuộc : 2x+3y= 0 c- QuaA(5;3) và tiếp xúc d:x+3y+2= 0 tại M(1;-1)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Trang 6

Câu 1- Tâm I và bkính R của đtròn ( C ):

2x2+2y2-3x + 4y – 1 = 0

A

( ; 2);

B

( ;1);

C

( ; 1);

4

d D

( ; 1);

Câu 2- Có bao nhiêu số nguyên m để :

( Cm) x2 + y2 - 2(m+1)x +2my +3m2+6m-12 =0

A.6 B.3 C.8 D.9

Câu 3- Phương đtròn đường kính AB với A(-3;1)

B(5;7) là :

A x 2 +y 2 +2x+8y-8 = 0 B x 2 +y 2 - 2x+8y-8 = 0

C x 2 +y 2 - 2x - 8y-8 = 0Đ C x 2 +y 2 +2x - 8y-8 = 0

Câu 4 Đường trịn (C): x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0 cĩ

tâm I, bán kính R là :

A I(1 ; -2) , R = 3

B I(-1 ; 2) , R = 9

C I(-1 ; 2) , R = 3

D Một kết quả khác

Câu 5 Cho A(1 ; -2), B(0 ; 3) Phương trình đường

trịn đường kính AB là:

A x2 + y2 + x - y + 6 = 0

B

C x2 + y2 - x - y + 6 = 0

D x2 + y2 - x - y - 6 = 0

Câu 6 Đường trịn tâm A(3 ; -4) đi qua gốc tọa độ

cĩ phương trình là:

A x2 + y2 = 5 B x2 + y2 = 25

C (x - 3)2 + (y + 4)2 = 25 D (x + 3)2 + (y - 4)2 = 25

Câu 7 Đường trịn tâm I(2 ; -1), tiếp xúc đường

thẳng  : x - 5 = 0 cĩ phương trình là:

A (x - 2)2 + (y + 1)2 = 3

B x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0

C (x + 2)2 + (y - 1)2 = 9

D Một kết quả khác

Câu 8 Đường trịn qua 3 điểm A(-2 ; 0) , B(0 ; 2) ,

C(2 ; 0) cĩ phương trình:

A x2 + y2 = 2

B x2 + y2 + 4x - 4y + 4 = 0

C x2 + y2 - 4x + 4y = 4

D x2 + y2 - 4 = 0

Câu 9 Tiếp tuyến tại điểm M(3 ; -1) thuộc đường

trịn (C): (x + 1)2 + (y - 2)2 = 25 cĩ phương trình là:

A 4x - 3y - 15 = 0

B 4x - 3y + 15 = 0

C 4x + 3y + 15 = 0

D Một kết quả khác

Câu 10

Cho A (2:-1), B (-4:3) Phương trình đường trịn đường kính AB là:

A x2 + y2 + 2x - 2y - 50 = 0

B x2 + y2 - 2x + 2y - 11 = 0

C x2 + y2 + 2x - 2y + 11 = 0

D x2 + y2 + 2x - 2y - 11 = 0

Câu 11

: Đường trịn x2 + y2 + 2x + 4y - 20 = 0 cĩ tâm

I, bán kính R:

A I (1;2), R = √15 B I (1;2), R =

5

C I(-1;-2), R = 5 D I( -1;-2), R = 5

Câu 12 Đường trịn tâm I(-2 ; 1), tiếp xúc đường thẳng  : 3x-4y - 5 = 0 cĩ phương trình là:

A (x - 2)2 + (y + 1)2 = 9

B x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0

C (x + 2)2 + (y - 1)2 = 3

D x2 + y2 + 4x - 2y - 4 = 0

Câu 13 Đường trịn tâm I(2 ; -1) qua gốc toạ độ cĩ phương trình là:

A (x - 2)2 + (y + 1)2 = 25

B x2 + y2 - 4x + 2y - 20 = 0

C (x + 2)2 + (y - 1)2 = 5

D x2 + y2 - 4x + 2y = 0

Câu 14 Cho A(-1 ; 4), B(3 ; -4) Phương trình đường trịn đường kính AB là:

A x2 + y2 + x + 19 = 0

B x 1 2y219

C x2 + y2 -2 x - +19 = 0

D x2 + y2 -2 x - 19 = 0

Câu 14.Một Pt tiếp tuyến của đtròn:

(c ) x2 + y2 -4 x -2y = 0 qua A(3;-2) là :

A x +2y + 1 = 0

B x +2y - 1 = 0

C 2x- y +8 = 0

D 2x+ y +8 = 0

BÀI 4 : ELÍP

I- Định nghĩa : Cho F1F2 = 2c > 0

Trang 7

M elip  MF1MF2 2a2c

F1 ; F2 : Gọi là hai tiêu điểm của (E)

F1F2 = 2c : Gọi là tiêu cự

MF1 ;MF2 : Bán kính qua tiêu điểm của M

II- Phương trình chính tắc của Elíp :

Elip có tâm O , hai tiêu điểm trên ox :

( E )

ab  Với a2= b2+c2

- Tiêu điểm : F1(-c;0) ; F2 (c ; 0)

- M(x;y) E  MF1= a+

c x

a ;MF2 =

a-c x a

III- Hình dạng Elip :

- Tâm đối xứng là O

- Bốn đỉnh : (-a;0) ;(a;0) (0;-b) ; (0;b)

- Trục lớn : 2a - Trục nhỏ : 2b

- Tâm sai : e = c/a < 1

- Hình CNCS : x = a ; y = b

- Đường chuẩn : x = a/e =a2/c

-Hình vẽ : HCNCS – Đỉnh – vẽ Elip – tiêu điểm

IV-Phương trình tiếp tuyến của Elip :

1- Dạng 1 :Phương trình ttuyến của Elíp tại

điểm M(x 0 ;y 0 ) :

(d)

1

ab  ( Công thức phđôi toạ độ )

1- Dạng 2 : Không biết tiếp điểm :

- Ta dùng ĐK tiếp xúc : a2A2+b2B2 = C2

** Chú ý : Elip ( E ) có hai tiếp tuyến cùng

phương với Oy là : x = a Còn mọi tiếp tuyến

khác có dạng : y = k( x –x0) + y 0 với tiếp điểm

nằm ngoài Elip luôn có hai ttuyến

BÀI TẬP TỰ LUẬN :

1- Cho Elip ( E ) : x2 + 4 y2 – 40 = 0

a- Xác định tiêu điểm , trục, tâm sai ,

b- Viết pttt của (E) tại (-2;3)

c- Viết pttt của (E) qua M(8;0)

d- Viết pttt (E) vuông góc : 2x-3y+1 = 0

ĐS:a=2 10 ; b= 10 ; c= 30

b- x-6y+20 = 0 c- k=

15 6

d- C = 2 2- Cho Elip ( E ) : 4x2 + 9 y2 – 36 = 0 Và Dm : mx – y – 1 = 0

a- CMR : Với mọi m đth Dm luôn cắt (E) b- Viết pttt (E) qua N(1;-3) đs : k = -1/2 ; 5/4 3- Cho điểm C(2;0) và (E) :

1

Tìm toạ độ các điểm A; B thuộc (E) , biết A,B đxứng với nhau qua Ox và tam giác ABC là tam giác đều HD: A(a;

B a

Với ĐK : -2<a< 2 và có CA2 = AB2

 7a2 -16a +4 = 0  a= 2 (L) ; a= 2/7 Vậy : A(2/7;

); (2 / 7; )

( Và bài tập cơ bản khác trong tài liệu ôn tập thi tú tài )

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Ngày đăng: 10/04/2021, 04:34

w