1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề luyện thi đại học 2009 - 2010

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: 1 điểm Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác ABC vuông tại C ; M,N là hình chiếu của A trên SB, SC.. Biết MN cắt BC tại T.[r]

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2009-2010

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH : ( 7 điểm)

Cõu 1: ( 2điểm)

Cho hàm số y = 4x 3 + mx 2 – 3x

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 0.

2 Tỡm m để hàm số cú hai cực trị tại x 1 và x 2 thỏa x 1 = - 4x 2

Cõu 2: (2điểm)

1 Giải hệ phương trỡnh: 2 0

x y xy



2.Giải các phương trình sau:

4sin 2 6sin 3cos 2 9

0 cos

x

Cõu 3: (2điểm)

1 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa: 2 a3 2 2 b3 2 2 c3 2 1

a ab bb bc cc ca a

Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức S = a + b + c

2 Tớnh tớch phõn A =

2

ln ln ex

e

e

dx

x x

Cõu 4: (1

vuụng

tam giỏc AMN vuụng và AT

B PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ chọn cõu 5a hoặc 5b

Cõu 5a: Theo chương trỡnh chuẩn: ( 3 điểm)

1.Trên mặt phẳng toạ độ cho điểm A( 2; 2) và hai đường thẳng

Tìm B, C tương ứng trên (d1) và (d2) sao cho ABC là

 d1 :xy20;  d2 :xy80

tam giác vuông cân tại A

2 Trong khụng gian

3

Cõu 5b: Theo chương trỡnh nõng cao: ( 3 điểm)

1 Trong

trũn (C): x2 + y2 – 4y = 0 Tỡm M

2 Trong khụng gian

D(3;0;0)

(D) vuụng gúc

3 Tỡm m 8F XU" 9I  trỡnh: 52x – 5x+1 – 2m5x + m2 + 5m > 0 thỏa với mọi số thực x.

- Hết -BÀI GIẢI TểM TẮT

A.PHẦN CHUNG:

Cõu 1:

1 m = 0 , y = 4x3 – 3x

- 3^_> D = R

     

- y’ = 12x2 – 3 ; y’ = 0  x = 1

2

Trang 2

- y’’ = 24x , y” =  x = 0 ,

- _d "e>

2 3^_> D = R

- y’ = 12x2 + 2mx – 3

Ta có: ’ = m2 + 36 > 0

Ta có:

1 2

1 2

4

6 1 4

m

x x

x x

  

   



9 2

m

  

Câu 2:

x y xy



1 1 4

x

y



3h (1) x x 2 0 x = 4y

2

2 cosx = 8sin3 cosx =

6

x 

3 s inx+cosx 

(3)

3 3 sin x9 sin xcosx +3 3 s inxcos x c os x c osx = 0

Ta "UD cosx = 0 không là nghiêm (3)  3 2

3 3 tan x8 t an x + 3 3 t anx = 0 t anx = 0x = k

Câu 3:

1.Theo 8e  lý ba 89:  vuông góc

BC  (SAC)  AN  BC

và AN  SC AN  (SBC)  AN  MN

Ta có: SA2 = SM.SB = SN.SC Vây MSN  CSB

 TM là 89:  cao /' tam giác STB

 BN là 89:  cao /' tam giác STB

Theo 8e  lý ba 89:  vuông góc, ta có AB  ST

Trang 3

AB  (SAT) hay AB AT $8 %

(ln )

ln (1 ln ) ln (1 ln )

A

2

(ln )

e

e

d x

= = 2ln2 – ln3

ln(ln )x e ln(1 ln )x e

Câu 4:

1 +) BA(4;5;5), ,

(3; 2; 0)

CD 

(4;3; 6)

CA  BA CD,   (10;15; 23)  8

 BA CD CA  ,  0

 (P): 5x – 4y = 0

+ (Q) là !" #  qua CD và (Q)  (Oxy) có VTPT n1  CD k , = (-2;- 3; 0)  (Q): 2x + 3y – 6 = 0

Ta có (D) = (P)(Q)  J9I  trình /' (D)

2 Ta có: (1)

3

2 3

a ab b

 3a3 k (2a – b)(a2 + ab + b2)  a3 + b3 – a2b – ab2k 0

 (a + b)(a – b)2 0 (h/n)

3

2 3

b bc c

3

2 3

c ac a

B   theo  /' ba X8" (1), (2) và (3) ta 89L>

3

a ab b b bc c c ca a

 

HWD> S m 3 maxS = 3 khi a = b = c = 1

B Jno, 3p nq,:

Câu 5a: Theo chương trình chuẩn

1 Ta cóI(a;0;0), J(0;b;0), K(0;0;c) ( ) :P x y z 1

a b c

Ta có (4 ;5; 6), (4;5 ; 6)

1

a b c

b c

a c

   

  

77 4 77 5 77 6

a b c

 

 

 



2.Ta có: n 2 2 = 45  n2 + 3n – 18 = 0  n = 3

5 5 n

CC

Câu 5b:

1.M  (D)  M(3b+4;b)  N(2 – 3b;2 – b)

N  (C)  (2 – 3b)2 + (2 – b)2 – 4(2 – b) = 0  b = 0;b = 6/5

2 _!" X = 5x  X > 0

U" 9I  trình 8s cho "0t thành: X2 + (5 + 2m)X + m2 + 5m > 0 (*)

Bpt

 < 0 1m X2 m 0

3h 8 suy ra m

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w