a.Chøng minh tø gi¸c ABOC néi tiÕp ®îc trong mét ®êng trßn.. b.[r]
Trang 1ờng THCS Vạn Xuân
Đề thi thử Môn toán THCS
Thời gian: 120 phút
đề 1
Họ tên học sinh: ……… Lớp 9 ……
Điểm:…………
Đề bài
Câu 1: Cho biểu thức P = ( √x − x+2
√x+1 ): (
√x
√x +1 −
√x − 4
a Rút gọn P
b Tìm các giá trị của x thoả mãn P < 0
c Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Câu 2: 1) Giải hệ phơng trình:
¿
3 x+8 y =−11
2 x +5 y=−7
¿ {
¿
2) Cho phơng trình: x2 – 2( m +1).x + m2 +1 = 0
a Giải phơng trình với m = 1
b Tìm m để phơng trình có nghiệm
Câu 3: Cho hàm số : y = 2x + 1 (d)
a Tính y (0) , y(-1) , y(1) , y(2)
b Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc hàm số (d): A( 0; -1), B( -1;1) , C( -1;-1) ,
D ( 4;9)
c (d) cắt trục hoành tại M, trục tung tại N Tính chu vi tam giác OMN
Câu 4: Cho đờng tròn tâm O bán kính R, từ điểm A nằm ngoài đờng tròn kẻ tiếp
tuyến AB và AC đến ( O) I, H là giao điểm của AO với đờng tròn ( 0 ) ( I nằm giữa A
và H)
a.Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đợc trong một đờng tròn
b Xác định khoảng cách AO theo R để tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC trùng với tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P =
x+2001¿2
¿
x
¿
với x > 0
Chú ý: Học sinh không đ ợc sử dụng máy tính FX- 500 và 570
Tr
ờng THCS Vạn Xuân
Đề thi thử Môn toán THCS
Thời gian: 120 phút
đề 2
Họ tên học sinh: ……… Lớp 9 ……
Trang 2Đề bài
Câu 1: Cho biểu thức Q = ( √x − x+2
√x+1 ): (
√x
√x +1 −
√x − 4
a Rút gọn Q
b Tìm các giá trị của x thoả mãn Q < 0
c Tìm giá trị nhỏ nhất của Q
Câu 2: Cho phơng trình: x2 – 2(m-1).x + n + 1 = 0
a Giả phơng trình khi m = 1, n = -5
b Xác định m và n để phơng trình có hai nghiệm x1 = 1 và x2 = -2
Câu 3: Cho hàm số y = 2x2 (p)
a Tính y (0) , y(-1) , y(1) , y(2)
b Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số (p) và đờng thẳng y = -2x + 12 Tìm định toạ
độ giao điểm đó ?
Câu 4: Cho đờng tròn tâm O bán kính R, từ điểm M nằm ngoài đờng tròn kẻ tiếp
tuyến MA và MB đến ( O) C, D là giao điểm của MO với đờng tròn ( 0 ) ( C nằm giữa M và D)
a.Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đợc trong một đờng tròn
b Xác định khoảng cách MO theo R để tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác MAOB trùng với tâm đờng tròn nội tiếp tam giác MAB
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P =
x+2003¿2
¿
x
¿
với x > 0
Chú ý: Học sinh không đ ợc sử dụng máy tính FX- 500 và 570
Tr
ờng THCS Vạn Xuân
Đề thi thử Môn toán THCS
Thời gian: 120 phút
đề 3
Họ tên học sinh: ……… Lớp 9 ……
Điểm:…………
Đề bài Câu 1: Cho biểu thức A = ( √x
√x − 3 −
3 x +3
x −9 +
2√x
√x+3 ): (
2√x − 2
√x − 3 −1 )
a Rút gọn A
b Tìm các giá trị của x để A < - 1
3
c Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 3Câu 2: 1) Giải hệ phơng trình sau
¿
x − 2 y =1
4 x +5 y=17
¿ {
¿
2) Cho phơng trình: x2 + k.x – 5 = 0
a giải phơng trình với k = 4
b Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi k
Câu 3: Cho hàm số : y = mx + 2 Xác định m để hàm số
a Song song với đờng thẳng y = 2x + 2
b Vuông góc với đờng thẳng y = -x +1
c Đi qua điểm B(-1;-2)
Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong ( 0, R) Hai đờng cao BE và
CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
a Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đợc
b Hai đờng thẳng BE và CF cắt ( 0) lần lợt tại P và Q Chứng minh góc BPQ bằng góc BCQ từ đó suy ra EF // PQ
c Chứng minh OA EF
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P =
x+2002¿2
¿
x
¿
với x > 0
Chú ý: Học sinh không đ ợc sử dụng máy tính FX- 500 và 570
Tr
ờng THCS Vạn Xuân
Đề thi thử Môn toán THCS
Thời gian: 120 phút
đề 4
Họ tên học sinh: ……… Lớp 9 ……
Điểm:…………
Đề bài Câu 1: Cho biểu thức A = ( √y
√y −3 −
3 y +3
y − 9 +
2√y
√y+3 ): (
2√y − 2
√y − 3 −1 )
a Rút gọn A
b Tìm các giá trị của y để A < - 1
3
c Tìm giá trị của y để A đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2: 1) Giải hệ phơng trình sau
¿
3 x − 2 y=10
4 x +5 y=− 2
¿ {
¿
2) Cho phơng trình: x2 + k.x - 3 = 0
a giải phơng trình với k = 2
Trang 4b Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi k
c Tìm k để phơng trình có 2 nghiệm thoả mãn: x1
x2
+x2
x1
= 2x1 x2
Câu 3: Cho hàm số : y = mx - 2 Xác định m để hàm số
a Song song với đờng thẳng y = -x + 1
b Vuông góc với đờng thẳng y = 2x +2
c Đi qua điểm A( 1;2)
Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong ( 0, R) Hai đờng cao BE và
CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
a Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đợc
b Hai đờng thẳng BE và CF cắt ( 0) lần lợt tại P và Q Chứng minh góc BPQ bằng góc BCQ từ đó suy ra EF // PQ
c Chứng minh OA EF
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P =
x+2004¿2
¿
x
¿
với x > 0
Chú ý: Học sinh không đ ợc sử dụng máy tính FX- 500 và 570