1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT 2020 trường THPT Chuyên Sơn La

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 806,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm n nguyên dương nhỏ nhất để ông Tuấn nhận được số tiền lãi nhiều hơn 40 triệu đồngA. (Giả sử rằng lãi suất hằng năm không thay đổi)..[r]

Trang 1

Họ, tên thí sinh………

Số báo danh ………

Câu 1: Số phức liên hợp của số phức 2020 – 2019i là

A – 2020 + 2019i B –2020 – 2019i C 2020 + 2019i D –2020 + 2019i

Câu 2: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 3: Cho  

1

0

2

f x dx 

1

0

5

g x dx 

1

0

2

f x g x dx

Câu 4: Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

A.1 2

3r h B r h2 C 2

2 r h D 4 2

3r h Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1

d    

Điểm nào trong các điểm dưới đây nằm trên đường thẳng d ?

A P5; 2; 4 B N1; 1; 2  C M5;5; 4 D Q1;0;0

Câu 6: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log b2

a

 

 

  bằng

A.2logbloga B 2logbloga C log 1log

2

a b D 2(logalog )b Câu 7: Tập nghiệm của phương trình  2 

2020

log x  x 2020 1 là

A  1 B  0;1 C. 0 D 1;0

Câu 8: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z = –1 + 2i ?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút , không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 628

Trang 2

A N B M C P D Q

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu tâm I (1; – 2; 3) có đường kính bằng 6 có phương trình là

A   2  2 2

x  y  z  B   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z  D   2  2 2

x  y  z  Câu 10: Cho cấp số nhân ( )un có số hạng đầu tiên u1 = 3 và công bội q = 2

3

 Số hạng thứ năm của( )un là

A 27

27

16

Câu 11: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A 2 1

1

x

y

x

1

x y x

C 3

3 1

y x  x D 4 2

1

y x x  Câu 12: Cho hai số phức z1= 5 – 7i ,z2= 2 + 3i Tìm số phức z = z1+z2

A z = 7 – 4i B z = 3 – 10i

C z = 2 + 5i D z = –2 + 5i

Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số yx202020192021 là

A \ 2020  B.2020;  

C 2020;   D 

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số f x exsinx là

A x cos

e  x B x sin

e  x C C x cos

e  x C D x cos

e  x C Câu 15: Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh , chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó theo l, h, r

3

xq

S  r h B Sxq 2rl C Sxq rh D Sxq rl

Câu 16: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.1;0 B 1;   C 0;   D  0;1

Câu 17: Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là

A 355 B 5

35

35

C Câu 18: Công thức tính thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A 4

3

3

2

V  Bh D V Bh Câu 19: Công thức tính thể tích V của lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A.V Bh B 1

2

3

V  Bh D V 3Bh

Trang 3

Câu 20 : Cho hàm số f (x) có đạo hàm      2021 2020

f x x x x x ,  x  Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

Câu 21: Cho hàm số y x 33x có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Góc giữa hai mặt phẳng (A’B’CD) và (ABC’D’) bằng

Câu 23: Cho hai số phức z1  1 i và z2  2 i Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z12z2 có tọa độ

A 3;5 B  5;3 C  5; 2 D  2;5

Câu 24: Cho hàm số y = f (x ) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 25 : Hàm số    2 

2

f x  x  x có đạo hàm là

2 2 ln 2

'

2

x

f x

1 '

2 ln 2

f x

C   2

ln 2

'

2

f x

 2 

2 2 '

2 ln 2

x

f x

Câu 26: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z26z10 0 Giá trị 2 2

1 2

z z bằng

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;3;2) đển đường thẳng ∆:

1 1

z t

 

  

  

bằng

Câu 28: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình 2 f (x) + 4 = 0 là

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1;2;0) ,B (2;0;2) ,C (2;  1;3) và D (1;1;3) Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng ABD có phương trình là

Trang 4

A

2 4

1 3

3

  

  

 

2 4

2 3 2

   

  

 

2 4

4 3 2

   

  

 

4 2 3

1 3

  

 

 

Câu 30: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 16π Thể tích của khối trụ đã cho bằng

3 Câu 31: Trong không gian Oxyz ,cho hai điểm A (4;0;1) ,B (  2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

có phương trình là

A 3x y z   6 0 B x y 2z 6 0 C 6x2y2z 1 0 D 3x y z  0

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình 3x2  2 x 3 27 là

A.;0 B. 0; 2 C.2;   D.;0  2; 

Câu 33: Viết công thức tính thể tích V của vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 2019 và x = 2020, vật thể T

bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x 2019 x 2020 có thiết diện là một hình vuông độ dài cạnh là a

A 2020 2

2019

V a dx B 2020

2019

V adx C 2020 2

2019

V a dx D 2020

2019

V adx Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x32x24x trên đoạn 1  1;3

A

  1;3

67 max ( )

27

f x  B

  1;3

max ( )f x  4 C

  1;3

max ( )f x  2 D

  1;3

max ( )f x  7 Câu 35: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã cho bằng A

3

2

3

a

3

3 3

a

3

3 2

a

3

3

a

 Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các véc-tơ p3; 2;1 ,  q   1;1; 2 ,  r2;1; 3 

11; 6;5

c 

Khẳng định nào sau đây là đúng :

A c3p2q r 

B c3p2q2r

C c2p3q r 

D c2  p3q r

Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 2020; 2020 để phương trình ex lnx2m2m

có nghiệm ?

Câu 38: Tích phân

2 2020

2

2 1

a x

x dx

 Tính tổng S = a + b

A S = 0 B S = 2021 C S = 2020 D S = 4042

Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có các cạnh đều bằng a Tính diện tích S của mặt cầu đi qua 6 đỉnh của hình lăng trụ đó

A

2

7

3

a

2

7 3

a

2

49 144

a

2

49 144

a Câu 40: Ông Tuấn gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với lãi suất là 12% một năm Sau n năm ông Tuấn rút toàn bộ tiền (cả vốn lẫn lãi) Tìm n nguyên dương nhỏ nhất để ông Tuấn nhận được số tiền lãi nhiều hơn 40 triệu đồng (Giả sử rằng lãi suất hằng năm không thay đổi)

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD = 2a ,

SA  (ABCD), SA = 3

2a.Tính khoảng cách giữa BD và SC

Trang 5

A 2

4

a

4

a

4

a

12

a Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x3 6x24m9x nghịch biến trên 4

khoảng   là ; 1

A ; 3

4

  

4

 

  C 0;   D ;0 Câu 43: Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A 1

5 Câu 44: Cho f x là hàm liên tục trên  thỏa f (1) = 1 và

1

0

1 ( )

3

f t dt 

0

sin 2 ' sin

A 1

3

3

I  

C 2

3

3

I  Câu 45: Cho hàm số f (x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình

f x  m f x  m  có đúng 6 nghiệm phân biệt

thuộc đoạn0; 2 là

Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm cạnh SC Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần (như hình vẽ ở dưới) Tỉ số thể tích giữa hai phần SABFEN ?

BFDCNE

V

A 7

5 Câu 47:Cho a, b, c là các số thực lớn hơn 1.Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4040 1010 80803

log bc logac 3logab

P

bằng

Trang 6

A 2020 B 16160 C 20200 D 13130 Câu 48: Cho x là số thực dương và y là số thực thỏa 2x1x log 142 y2 y1.Giá trị của biểu thức

2 2

2020

P x y xy bằng

Câu 49: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số sau không có cực trị trên tập :

f x  m e  me  e  m  m e Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng

A 2

3

3 Câu 50: Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

12

f x  x  x m trên đoạn  1;3 bằng 12 Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng

-HẾT -

Ngày đăng: 11/01/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w