1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 32 lớp 1D

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 64,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học - Chữ hoa: S, T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết) - Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ).. II[r]

Trang 1

Tuần 31

Giáo án buổi sáng

Ngày soạn: 23/04/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 30/04/2018

Tập đọc

HỒ GƯƠM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc trơn cả bài

- Phát âm đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

- Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu

- Ôn các vần ươm, ươp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươm, ươp

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội

- Trả lời đúng câu hỏi 1, 2 SGK

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, diễn cảm.

3 Thái độ: Yêu thích cảnh đẹp của đất nước.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Gv

A Kiểm tra bài cũ:(5')

- Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Hai chị em” và

trả lời các câu hỏi trong SGK

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (5')

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

2 Luyện đọc: (20')

a Gv đọc mẫu bài

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc chậm, trìu

mến, ngắt nghỉ rõ sau dấu chấm, dấu phẩy) Tóm

tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

b Hs luyện đọc

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum

xuê

- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

* Luyện đọc câu:

Hoạt động của Hs

- 3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhắc tựa

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Trang 2

- Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc

nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất,

các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu

còn lại cho đến hết bài thơ

* Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Đọc cả bài

3 Ôn các vần ươm, ươp (10')

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

- Tìm tiếng trong bài có vần ươm?

Bài tập 2:

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ươm,

ươp?

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói: (30’)

a Tìm hiểu bài: (20')

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

- Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm như thế

nào?

- Gọi học sinh đọc đoạn 2

- Giới thiệu bức ảnh minh hoạ bài Hồ Gươm

- Gọi học sinh đọc cả bài văn

- Nhìn ảnh tìm câu văn tả cảnh

b Luyện nói: (15')

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua

tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh

tìm câu văn tả cảnh (bức tranh 1, bức tranh 2,

bức tranh 3)

- Nhận xét chung phần tìm câu văn tả cảnh của

học sinh của học sinh

- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

- 2 em, lớp đồng thanh

- Gươm

- Học sinh đọc câu mẫu SGK

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần ươm, vần ươp, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng

- 2 em

- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở

Hà Nội

- Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm như chiếc gương hình bầu dục, khổng

lồ, sáng long lanh

- Học sinh quan sát tranh SGK

- 2 em đọc cả bài

- Học sinh tìm câu văn theo hướng dẫn của giáo viên

- Hs trả lời

Trang 3

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

C Củng cố, dặn dò: (3')

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

Ngày soạn: 23/04/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 01/05/2018

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức đã học về tính cộng, trừ số có hai chữ số trong phạm vi 100

- Đo độ dài và thực hiện phép tính với các độ dài cho trước

- Đọc đúng giờ trên đồng hồ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhanh.

3 Thái độ: Luôn cẩn thận khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Gv 1.A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi học sinh lên xoay kim đồng hồ được

đúng giờ theo hiệu lệnh

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (30’)

Bài 1: Nêu yêu cầu bài.(7')

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Lưu ý đặt tính thẳng cột

- Nhận xét

Bài 2: (8')

- Bài yêu cầu gì?

- Nhận xét

Bài 3: (7')

- Nêu yêu cầu bài

- Đo đoạn dài AC, rồi đo đoạn AB

- Nhận xét

Bài 4: Các con hãy vẽ theo dấu chấm để được

hình lọ hoa (8')

- Hướng dẫn hs làm bài

- Nhạn xét

C Củng cố, dặn dò: (5')

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

Hoạt động của Hs

- Học sinh lên xoay kim

- Nhận xét

- Đặt tính rồi tính

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Tính

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Đo đoạn thẳng

- Học sinh đo và ghi vào ô vuông Học - Đọc yêu cầu bài học

- Học sinh làm bài

- Lắng nghe

Trang 4

Tập viết

TÔ CHỮ HOA S, T

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Giúp HS biết tô chữ hoa S, T

- Viết đúng các vần ươm , ươp , iêng , yêng, các từ ngữ: lượm lúa , nườm nượp , con yểng , tiếng chim kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

2 Kĩ năng: Viết nhanh tiếng, từ , câu.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích luyện viết.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Chữ hoa: S, T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra vở tập viết

- Yêu cầu HS viết: dòng nước, xanh mướt

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3')

- Giới thiệu Ghi đề bài

2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa: (7')

- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng

- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của

từng chữ hoa

- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ)

- Hướng dẫn HS tô, viết bảng con

3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

(7')

- GV cho HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng:

iêng, yêng, tiếng chim, con yểng

- Cho HS viết bảng con các vần, từ ngữ ứng

dụng

4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết: (15')

- GV yêu cầu HS mở vở TV/33 đến 35

+ Tô mỗi chữ hoa: S, T một dòng

+ Viết mỗi vần, mỗi từ: iêng, yêng, tiếng

chim, con yểng một dòng

- Gv nhận xét

C Củng cố , dặn dò: (5')

- Dặn dò: Viết tiếp phần bài còn lại trong

vở TV/33, 34, 35

- HS để vở tập viết lên bàn

- 1HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS nghe GV giới thiệu bài

- HS quan sát, nhận xét

- Hs viết

- HS tô, viết bảng con

- HS đọc cá nhân, ĐT

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS mở vở TV/33 đến 35 và thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 5

- Chuẩn bị bài sau: Tô chữ hoa: U, Ư, V.

_

Chính tả

HỒ GƯƠM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Hồ Gươm

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ươm hoặc ươp, chữ k hoặc c

- Làm đúng bài tập 2, 3 SGK

2 Kĩ năng: Viết nhanh, đều, đẹp.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó viết.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3

- Học sinh cần có VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra vở

- ng hay ngh? chăm ngoan, nghi lễ.

- Nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2')

- GV giới thiệu bài

- GV ghi đề bài lên bảng

2 Hướng dẫn HS tập chép: (20')

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung đoạn

văn “Cầu Thê Húc cổ kính” trong bài Hồ

Gươm

- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : màu

son, xum xuê, tường rêu

- Cho HS tự viết các tiếng đó vào bảng con

- Hướng dẫn HS tập chép vào vở

- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì

- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến

- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (10')

a Điền vần ươm hoặc ươp:

- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng làm mẫu

- Cho cả lớp sửa bài vào VBT

b Điền chữ c hay k:

- Tổ chức HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp

- Cho cả lớp sửa bài vào VBT

C Củng cố, dặn dò: (3')

- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp

- HS để vở lên bàn

- 1 HS lên bảng, cả lớp bảng con

- HS nghe GV giới thiệu bài

- HS nhìn bảng đọc thành tiếng đoạn văn

- Cá nhân, ĐT

- HS viết vào bảng con

- HS tập chép vào V2

- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên

lề vở HS tự ghi số lỗi ra lề vở

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS nêu yêu cầu, làm mẫu

- Cả lớp sửa bài vào VBT

- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp

Trang 6

- Nhận xét tiết học

- Bài sau: Lũy tre

- Cả lớp sửa bài vào VBT

Ngày soạn: 24/04/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 02/05/2018

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- So sánh 2 số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn Nhận dạng hình, vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làm tính nhanh.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đồ dùng luyện tập.

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Gv

A Kiếm tra bài cũ: (5')

- Học sinh làm bài ở bảng lớp:

a) 14 + 2 + 3 =

52 + 5 + 2 =

b) 30 – 20 + 50 =

80 – 50 – 10 =

- Gv gọi đọc kết quả Nhận xét

B Bài mới: (30’)

Bài 1: (5')

- Nêu yêu cầu bài

- Khi làm bài, lưu ý gì?

Bài 2: (5')

- Nêu yêu cầu bài

- Nhận xét

Bài 3: (5')

- Đọc đề bài

- Nhận xét

Bài 4: (8')

- Nêu yêu cầu bài

Trò chơi: Ai nhanh hơn

Hoạt động của Hs

- 2 học sinh làm bài

- 2 học sinh đọc kết quả

- Điền dấu >, <, =

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- So sánh trước rồi điền dấu sau

- Điền số thích hợp

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- 1 học sinh đọc đề

- 1 học sinh tóm tắt

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh đọc đề

Trang 7

- Chia lớp thành 2 đội thi đua nhau.

- Trên hình dưới đây:

+ Có … đoạn thẳng?

+ Có … hình vuông?

+ Có … hình tam giác?

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5')

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- Học sinh cử mỗi đội 3 bạn lên thi đua

- Đội nào nhanh và đúng sẽ thắng

- Nhận xét

- Về nhà ôn lại bài

_

Tập đọc

LŨY TRE

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ ngữ: lũy tre Rì rào, gọng vó, bóng râm,

- Ôn các vần iêng, yêng : tìm tiếng, nói câu có vần iêng, yêng.

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ., khổ thơ

- Hiểu nội dung bài :Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày

- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, diễn cảm.

3 Thái độ: Yêu thích và chăm sóc cây xanh.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi :

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gươm

trông đẹp như thế nào?

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2')

- HD HS xem tranh và giới thiệu bài: Lũy

tre

- GV ghi đề bài lên bảng

2 Luyện đọc: (20')

a GV đọc mẫu:

- GV đọc mẫu bài đọc viết bằng chữ in

- 3 HS đọc bài và trả lời

- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài

- 3 HS đọc đề bài

- HS nhìn bảng, nghe GV đọc

Trang 8

thường trên bảng lớp.

b Tìm tiếng, từ khó đọc:

- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ :

+ Tổ 1: Tìm từ có vần uy.

+ Tổ 2: Tìm từ có vần ao.

+ Tổ 3 :Tìm từ có vần ong.

+ Tổ 4: Tìm từ có âm âm?

- HS trả lời, GV dùng phấn màu gạch chân

* Luyện đọc tiếng, từ

* Luyện đọc câu

- Yêu cầu HS nêu số câu trong bài thơ

- Yêu cầu đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ

* Luyện đọc đoạn

- Luyện đọc từng khổ thơ

* Luyện đọc cả bài

3 Ôn các vần iêng(10')

a Tìm tiếng trong bài có vần: iêng ?

b.Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng ?

- GV giới thiệu từ có vần iêng

* Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn

- Cho HS luyện đọc:

iêng # iên

nghiêng ngả # nghiên cứu

- Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn

- Cho HS nhìn tranh, điền vần iêng, yêng

vào chỗ trống

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài: (15')

- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài

- Hs đọc, GV nêu câu hỏi

- Những câu thơ nào tả lũy tre buổi sớm ?

- Đọc những câu thơ tả lũy tre vào buổi

trưa?

b Học thuộc lòng: (15')

- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới

hình thức xóa dần bài thơ

- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ

C Củng cố, dặn dò: (5')

- Trò chơi: Thi đọc thuộc lòng bài thơ

- HS tìm và trả lời

+ lũy tre + rì rào + gọng vó + bóng râm

- Cá nhân, ĐT

- Đọc cá nhân hết dòng này đến dòng khác

- Cá nhân thi đọc

- Cá nhân đọc

- Cá nhân, ĐT

- HS tìm nêu: tiếng

- HS tìm và nêu: khiêng, siêng, nghiêng

- khiêng vác, siêng năng, nghiêng ngả, tiếng việt…

- HS điền vần iêng, yêng vào

+ Lễ hội cồng chiêng ở Tây Nguyên + Chim yểng biết nói tiếng người.

- Đọc thầm bài SGK/121

- Cá nhân, ĐT

- Mỗi sớm mai lên cao

- Những trưa tiếng chim

- Cá nhân

- Cá nhân

Ngày soạn: 24/04/2018

Trang 9

Ngày giảng: Thứ năm ngày 03/05/2018

Tập đọc

SAU CƠN MƯA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, mặt trời, quây quanh, sáng rực Luyện đọc các câu tả cảnh

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Ôn các vần ây, uây; tìm được tiếng trong bài có vần ây, tiếng ngoài bài có vần ây, uây

- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào

- Trả lời đúng câu hỏi 1 SGK

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, diễn cảm.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Gv

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gv gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài: (5')

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a Gv đọc mẫu bài

b Hs luyện đọc

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm đều, tươi

vui)

- Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu: mưa rào, râm bụt, xanh bóng,

nhởn nhơ, mặt trời, quây quanh, sáng rực

- Cho học sinh ghép bảng từ: quây quanh, nhởn

nhơ

- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

* Luyện đọc câu:

- Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu

Hoạt động của Hs

- HS đọc bài cá nhân vài em

- Nhắc tựa

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

- Ghép bảng từ: quây quanh, nhởn nhơ

- 5, 6 em đọc các từ trên bảng

- Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nối tiếp các câu còn lại

- Các em thi đọc nối tiếp câu

Trang 10

* Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để

luyện cho học sinh)

- Đoạn 1: Từ đầu đến “Mặt trời”

- Đoạn 2: Phần còn lại:

- Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn rồi tổ chức thi

giữa các nhóm

- Đọc cả bài

3 Ôn các vần ây, uây: (10')

a.Tìm tiếng trong bài có vần ây ?

b.Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây ?

- Nhận xét học sinh thực hiện các bài tập

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói: (30’)

a Tìm hiểu bài (15')

- Gọi học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả

câu hỏi:

1 Sau trận mưa rào mọi vật thay đổi thế

nào?

+ Những đoá râm bụt?

+ Bầu trời?

+ Mấy đám mây bông ?

2 Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận mưa

rào?

- Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài văn

b Luyện nói: (15') Trò chuyện về mưa

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ

và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi để học sinh trao

đổi với nhau, hỏi chuyện nhau về mưa

- Nhận xét phần luyện nói của học sinh

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

C Củng cố, dặn dò: (5')

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

theo dãy

- Thi đọc cá nhân, 4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 bạn để thi đọc đoạn 1

- Lớp theo dõi và nhận xét

2 em

- Mây

- Đọc các từ trong bài: xây nhà, khuấy bột

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào bảng con tiếng ngoài bài có vần ây, uây

- 2 em đọc lại bài

+ Thêm đỏ chót

+ Xanh bóng như vừa được giội rửa

+ Sáng rực lên

- Học sinh đọc: Gà mẹ mừng rỡ… trong vườn

- 2 học sinh đọc lại bài văn

- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên và theo mẫu SGK

- Nêu tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

_

Toán KIỂM TRA

_

Ngày đăng: 10/04/2021, 01:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w