Cho 29,44 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng muối thu được là.. Hỗn hợp M gồm este hai chức X mạch hở và este đơn chức Y.[r]
Trang 1Họ và tên: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12
Lớp: Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Số nguyên tử cacbon trong phân tử triolein là
Câu 2 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 3 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất có tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 4 Cho các chất sau: triolein, glucozơ, fructozơ, vinyl axetat Số chất có khả năng tham gia phản
ứng cộng H2 (Ni, t0) là
Câu 5 Hợp chất hữu cơ chứa nhiều trong nước ép thân cây mía là
Câu 6 Phát biểu nào sau đây về triolein là đúng?
A Là hợp chât hữu cơ đơn chức.
B Không làm mất màu dung dịch Br2
C Có nhiệt độ sôi thấp hơn tristearin.
D Sản phẩm thủy phân cho phản ứng tráng bạc.
Câu 7 Trong số các chất sau CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C2H5COOH thì chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOH B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 8 Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử xenlulozơ đinitrat là
Câu 9 Cho các este sau: vinyl axetat, phenyl fomat, etyl axetat, metyl acrylat Số este tác dụng với
dung dịch NaOH tạo ancol là
Câu 10 Chất nào không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch hở.
B Ở dạng mạch hở phân tử fructozơ có chứa nhóm chức anđehit.
C Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Ở dạng mạch hở phân tử glucozơ có mạch cacbon phân nhánh.
Câu 12 Trong quá trình điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), để hiện tượng quan sát rõ hơn cần
A dùng dung dịch giấm thay axit axetic nguyên chất.
B thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sau phản ứng.
C thay H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl loãng
D dùng rượu uống thay ancol etylic nguyên chất.
Câu 13 Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A Làm thuốc tăng lực B Điều chế sobitol.
C Điều chế thuốc súng không khói D Điều chế ancol etylic.
Câu 14 Chất nào sau đây thuộc loại polisacarrit?
Câu 15 Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COOCH3 B HCOOC6H5 C CH3COOH D HCOOCH3
Câu 16 Đốt cháy chất nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A Vinyl axetat B Tripanmitin C Glucozơ D Sobitol.
Trang 2Câu 17 Este X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 tác dụng với NaOH thu được 2 ancol có số nguyên tử C hơn kém nhau 1 và một muối duy nhất (sản phẩm không có chất nào tạp chức) Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 18 Cho 1,8 gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng Kết thúc phản ứng, khối lượng Ag thu được là
Câu 19 Cho etyl fomat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được
là
Câu 20 Cho 6,96 gam C6H12O2 tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M Kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được 8,12 gam rắn khan Số đồng phân cấu tạo của C6H12O2 thỏa điều kiện trên là
Câu 21 Lên men a gam glucozơ với H = 90%, dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 10 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được 2 mol
C17H35COONa và 1 mol C15H31COONa Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được a mol H2O Giá trị của a là
Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1)CH3OH + CO t xt0, (X)
(2)C2H4(OH)2 + (X) t xt0, (Y) + H2O
(3)(Y) + (X) t xt0, (Z) + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z có liên kết hidro giữa các phân tử B Y là hợp chất hữu cơ đa chức.
C Y tác dụng được với Na D Z là hợp chất hữu cơ đơn chức.
Câu 24 Hỗn hợp X gồm 3 triglixerit no trong đó C chiếm 75% về khối lượng Cho 29,44 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng muối thu được là
Câu 25 Hỗn hợp M gồm este hai chức X mạch hở và este đơn chức Y Cho 0,1 mol M tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z chứa 3 muối và ancol T đơn chức duy nhất Cho T vào bình đựng Na dư thì khối lượng bình tăng lên 3,54 gam và có 0,672 lít khí thoát ra Cô cạn dung dịch Z thu được 17,32 gam muối khan Phần trăm khối lượng của X trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
HẾT
-Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học