Sở GDĐT Tỉnh Thái Bình ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 20142015 Tr¬ường THPT Bắc Đông Quan Môn: HÓA HỌC 10 Thời gian: 60 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD. . . . . . .Lớp: 10A . . . Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 34. Số khối là 23. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là: A. 12+ B. 11+ C. 34+ D. 23+ Câu 2. số nguyên tố trong chu kì 5 là: A. 8 B. 2 C. 32 D. 18 Câu 3. cho các nguyên tố sau: X. 1s² 2s²2p63s²3p5 Y: 1s² 2s²2p63s² Z: 1s² 2s² T: 1s22s22p63s23p63d64s2. Nguyên tố s là: A. X, Z B. X, Y, Z C. Y, Z, T D. Y, Z Câu 4. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng: A. số p và e B. số n và e C. số p và n D. tổng số n, e, p. Câu 5. Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là: A. Các electron lớp L B. Các electron lớp K C. Các electron lớp N D. Các electron lớp M Câu 6. Những nguyên tử Ca, K, Sc có cùng: A. số nơtron B. số e C. số hiệu nguyên tử D. số khối Câu 7. Khi cho 18,72g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48g khí hidro thoát ra. Tên kim loại kiềm là: (Li=7, Na=23, K = 39, Rb=85) A. Rb B. Li C. K D. Na Câu 8. Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại A và B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIA( MA < MB ), tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm số mol của B trong hỗn hợp là: (Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=87, Ba=137) A. 75% B. 66,67% C. 25% D. 33,33% Câu 9. Cho các nguyên tố A(Z=12); B(Z=18); C(Z=25); D(Z=17). Nguyên tố kim loại là: A. B và C B. A và C C. A và B D. A và D Câu 10. Cho ba nguyên tử có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. B. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 C. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton. D. Đây là 3 đồng vị. Câu 11. Trong nguyên tử Rb có tổng số hạt là: A. 37 B. 49 C. 123 D. 86 Câu 12. Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Phát biểu nào sau đây sai: A. số electron phân bố trên lớp N là 6 B. R thuộc chu kì 3 nhóm VIA C. R là phi kim D. tổng số elctron hóa trị là 6 Câu 13. Cấu hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6. Cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là A. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p5. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. Câu 14. Số electron tối đa ở lớp thứ n là: A. n B. 2n C. n2 D. 2n2 Câu 15. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Phần trăm khối lượng của 37Cl trong phân tử CaOCl2 là: ( biết Ca=40, O= 16, Cl=35,5) A. 14,57% B. 43,7% C. 41,93% D. 13,98% Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. B. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron. C. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron. D. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e. Câu 17. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Fe (Z = 26) là: A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d6 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p64s24p6 Câu 18. Ag có A =107,88 và có 2 đồng vị trong đó 109Ag chiếm 44% . Vậy nguyên tử khối của đồng vị kia là: A. 107 B. 108 C. 106 D. 105 Câu 19. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Oxi (Z = 8) B. Clo (Z = 17) C. Flo (Z = 9) D. Lưu huỳnh (Z = 16) Câu 20. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s²2s²2p63s²3p1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. chu kì 3 nhóm IIA B. chu kì 2 nhóm IIIA C. chu kì 3 nhóm IIIA D. chu kì 3 nhóm IA Câu 21. M là nguyên tố nhóm IIA, oxit của nó có công thức là: A. M2O B. MO2 C. MO D. M2O3 Câu 22. Cho 26 gam một kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí O2 và Cl2 sau phản ứng thu được 37,9 gam hỗn hợp các sản phẩm. kim loại M là: (Mg=24; Ca=40; Cu = 64; Zn = 65) A. Cu B. Zn C. Ca D. Mg Câu 23. Hoà tan 2,52 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là: A. Zn. B. Mg. C. Al. D. Fe. Câu 24. Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố A, M, Q lần lượt là 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng? A. M, Q thuộc chu kì 4 B. Cả 3 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì. C. A, M thuộc chu kì 3. D. Q thuộc chu kì 3 Câu 25. Một nguyên tố X có 3 đồng vị AX( 79%), A2X( 10%), A3X( 11%). Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32. Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị . A1,A2,A 3 lần lượt là: A. 26;25;24 B.24;25;26 C. 23;24;28 D. 25;26;24 Câu 26. Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 gcm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là ( biết số avogadro = 6,023.1023, Ca=40) A. 0,147 nm. B. 0,168 nm. C. 0,196 nm. D. 0,128 nm. Câu 27. Cho 19,3 gam hỗn hợp Fe và Al tác dụng với dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được dung dịch X và 14, 56 lít khí ở đktc . cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là: (Fe=56; Al=27; Cl=35,5, H=1) A. 42,375gam B. 75,45gam C. 65,45gam D. 72,55gam
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: HÓA HỌC 10
Thời gian: 60 phút
Họ tên học sinh: SBD .Lớp:
10A
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 34 Số khối là
23 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:
Câu 5 Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp,
lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A Các electron lớp L B Các electron lớp K C Các electron lớp
N D Các electron lớp M
Câu 6 Những nguyên tử Ca, K, Sc có cùng:
Trang 2A số nơtron B số e C số hiệu nguyên
tử D số khối
Câu 7 Khi cho 18,72g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48g khí
hidro thoát ra Tên kim loại kiềm là: (Li=7, Na=23, K = 39, Rb=85)
A Rb B Li C K D
Na
Câu 8 Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại A và B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và
thuộc nhóm IIA( MA < MB ), tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm số mol của B trong hỗn hợp là: (Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=87, Ba=137)
Câu 13 Cấu hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6 Cấu hình e của nguyên
tử tạo nên ion đó là
Trang 3Câu 15 Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong phân
tử CaOCl2 là: ( biết Ca=40, O= 16, Cl=35,5)
A 14,57% B 43,7% C 41,93% D
13,98%
Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
C Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
D Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
Câu 17 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Fe (Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d6
C 1s22s22p63s23p64s2
D 1s22s22p63s23p64s24p6
Câu 18 Ag có A =107,88 và có 2 đồng vị trong đó 109Ag chiếm 44% Vậy
nguyên tử khối của đồng vị kia là:
A 107 B 108 C 106 D
105
Câu 19 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số
electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Clo (Z = 17) C Flo (Z =
Trang 4A M2O B MO2 C
MO D M2O3
Câu 22 Cho 26 gam một kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn
hợp khí O2 và Cl2 sau phản ứng thu được 37,9 gam hỗn hợp các sản phẩm kim loại
M là: (Mg=24; Ca=40; Cu = 64; Zn = 65)
A Cu B
Zn C Ca D Mg
Câu 23 Hoà tan 2,52 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng dư,
cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó
là:
A Zn B Mg C
Al D Fe.
Câu 24 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố A, M, Q lần lượt là 7, 20, 19
Nhận xét nào sau đây đúng?
A M, Q thuộc chu kì 4 B Cả 3 nguyên tố trên
thuộc 1 chu kì
C A, M thuộc chu kì 3 D Q thuộc chu kì 3
Câu 25 Một nguyên tố X có 3 đồng vị AX( 79%), A 2X( 10%), A 3X( 11%) Biết tổng
số khối của 3 đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1,A2,A 3 lần lượt là:
A 26;25;24 B.24;25;26 C 23;24;28 D 25;26;24
Câu 26 Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong
tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là ( biết số
avogadro = 6,023.1023, Ca=40)
A 0,147 nm B 0,168 nm C 0,196 nm
D 0,128 nm
Câu 27 Cho 19,3 gam hỗn hợp Fe và Al tác dụng với dung dịch HCl dư sau phản
ứng thu được dung dịch X và 14, 56 lít khí ở đktc cô cạn dung dịch X thu được mgam muối khan Giá trị m là: (Fe=56; Al=27; Cl=35,5, H=1)
A 42,375gam B 75,45gam C 65,45gam D 72,55gam
Trang 5Câu 28 Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là:
A Notron và electron B proton, notron và
Câu 30 Hòa tan hoàn toàn một muối cacbonat của một kim loại hóa trị II trong
dung dịch HCl 20% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 26,37% Kim loạihóa trị II là: Ca=40; Mg=24; Zn=65; Ba =137)
A Zn B
Ba C Mg D Ca
Câu 31 Nguyên tố R có tổng số hạt là 82 Số hạt mang điện gấp 1,733 lần số hạt
không mang điện Số hạt electron có trong nguyên tử nguyên tố R là:
A 28 B 26 C
30 D 25
Câu 32 Tổng số hạt proton , nơtron , electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y
là 122, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là
34 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 26 Hai kim loại X và Y
là : Biết : Ca(Z=20) ; Fe(Z=26) ; Mg(Z=12) ; Al(Z=13), Na(Z=11)
Câu 34 Hạt nhân R có điện tích +30,438.10-19 C Vậy R ở :
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IA C chu kì 3 nhóm
IIA D Chu kì 4, nhóm IB
Câu 35 Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng có số electron tối đa là:
A 18 B 2 C 32 D
8
Trang 6Câu 36 Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu; oxi có 3 đồng vị 16O, 17O và 18O Số
phân tử Cu2O có phân tử khối 144 là:
A 2 B 5 C
4 D 3
Câu 37 A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một nhóm có tổng số
proton trong hạt nhân là 24 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là : ( ZA < ZB)
A chu kì 3 nhóm IVA B chu kì 3 nhóm VIA C chu kì 2 nhóm
IVA D chu kì 2 nhóm VIA
Câu 38 Nguyên tố Bo có =10,812 Khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu
nguyên tử 11B
A 412 B 409 C 418 D
406
Câu 39 Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 16) Các ion được tạo ra từ
nguyên tử các nguyên tố trên là:
A M +, R2+ B M 2+, R2- C M +, R2-
D M +, R-
Câu 40 Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số lớp electron
và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A 3 & 7 B 3 & 2 C 3 &
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 7Họ tên: Lớp:
Câu 1: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với
hiđro Phân tử khối của oxit này bằng 2,75 lần phân tử khối của hợp chất khí với hiđro X là nguyên tố
A Si B Ge C S D C Câu 2: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA
của bảng tuần hoàn, tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36lít khí H2 bay ra(đktc) (cho Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137) Hai kim loại đó là
A Be, Mg B Ba, Sr C Ca,
Ba D Mg, Ca.
Câu 3: Nguyên tố A (Z = 8), B (Z = 13), C (Z = 16) Nhận định nào đúng?
A Tính kim loại của A < B <C B Độ âm điện của B < C < A.
C Tính kim loại của B < C < A D Bán kính nguyên tử A < B <
C
Câu 4: Dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau?
A Na, Mg, P, F B Ca, Mg, Ba, Sr C Na, P, Ca, Ba D C,
K, Si, S
Câu 5: Các nguyên tố thuộc chu kì 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử là
A P, Cl, S B Mg, P, Cl, S C Al, P, S, Cl D Al,
Si, P, S, Cl
Câu 6: Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25
gam muối clorua của kim loại đó Cho biết công thức oxit kim loại?
A Al2O3 B MgO C CaO D CuO
Câu 7: Cho các nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 19), T (Z = 13) Hiđroxit của X, Y,
T xếp theo thứ tự giảm dần tính bazơ là
A XOH, T(OH), YOH B XOH, YOH, T(OH).
C T(OH), YOH, XOH D YOH, XOH, T(OH)
Câu 8: Cho 5,4g một kim loại M tác dụng với oxi không khí được 10,2g oxit cao
nhất dạng MO Kim loại M và thể tích O(đktc) là
Trang 8A Al; 3,36 lít B Fe ; 2,24 lít C Fe ; 3,36 lít D Al;
1,68 lít
Câu 9: Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A Cl, P, Al, Na, F B F, Cl, P, Al, Na C Na, Al, P, Cl, F D Cl,
F, P, Al, Na
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm
VIA Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức
A MO3, X5O2, YO2 B M2O3, X2O5, YO3 C MO, XO3,
YO3 D M2O3, XO5, YO6
Câu 11: Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng
của X và O là 3/8 Công thức của XO2 là
A NO2 B SO2 C CO2 D S
iO2
Câu 12: Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
1) Độ âm điện của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn
2) Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
3) Số electron trong nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn
4) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
5) Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn
6) Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
Những phát biểu sai là:
A 3, 6 B 1,4 C 2,5 D 2,
3
Câu 13: 3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là
X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
A T1, Y1, X1 B T1, X1, Y1 C X1, Y1, T1 D Y1,
X1, T1
Câu 14: Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
Trang 9A H2SiO3 ; Al(OH)3 ; H2SO4 ; H2SO4 B H2SiO3 ; Al(OH)3 ; H3PO4 ;
Câu 16: cho 4,45 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl,
thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đkc) Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 18: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần ?
A HBr, HI, HF, HCl B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, HI, HF D HF,
HCl, HBr, HI
Câu 19: Trộn lẫn 15ml dd NaOH 2M và 10ml dd H2SO4 1,5M thì dung dịch thu
được có chứa:
A NaOH 1,2M và Na2SO4 0,6M B H2SO4 và Na2SO4 2M
C NaOH 1M và Na2SO4 2M D Na2SO4 0,6M
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử nguyên tố X có 7 electron lớp ngoài cùng, vậy nguyên tố X ở nhóm
VIIA
B Ở trạng thái cơ bản, đồng vị có 1 electron độc thân.
C Các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 7, 15, 23, nguyên tử ở trạng thái cơ bản
đều có 3 electron độc thân
D Nguyên tử nguyên tố Y cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s2, vậy nguyên tố
X ở nhóm IIA
Trang 10Câu 21: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5 Trong hợp chất của R với
hiđro ở thể khí có chứa 8,82 % hiđro về khối lượng Công thức phân tử của hợp chất khí với hiđro là ( C = 12, N= 14, P= 31, S= 32)
A NH3 B H2S C PH3 D CH4 Câu 22: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có công thức RH3 Trong phân tử
oxit (cao nhất) của R thì R chiếm 25,9259% về khối lượng Cho: B = 11; Al = 27;
N = 14; P = 31 RH3 là:
A NH3 B BH3 C PH3 D AlH3
Câu 23: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit
của X khi tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước được dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit
và kiềm Số thứ tự các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tăng dần theo chiều
A Y < Z < X B Z < Y < Z C X < Y < Z D X <
Z < Y
Câu 24: Cho dung dịch chứa 19,38 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X,
Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 39,78 gam hỗn hợp kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A 36,22% B 42,23% C 16,32% D 16,2
3%
Câu 25: Cation X2+ có số proton là 26 Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIB.
C chu kì 4, nhóm IVB D chu kì 4, nhóm VB
Câu 26: Hợp chất của R với hiđro ở thể khí có dạng RH4 Oxit cao nhất của
nguyên tố R có 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R có số khối là
A 32 B 31 C 28 D 12 Câu 27: Các nguyên tố 12X, 19Y, 20Z, 13T xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
A T, X, Y, Z B X, Y, Z, T C T, X, Z, Y D X,
Z, Y, T
Câu 28: X là kim loại có hoá trị không đổi Trong hiđroxit cao nhất, X chiếm
54,05% về khối lượng (cho Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65) Vậy kim loại
X thuộc
Trang 11A chu kì 4, nhóm IB B chu kì 4, nhóm IIA.
C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 29: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 24
Số khối của nguyên tử đó là
A 14 B 20 C 16 D 18 Câu 30: Cho các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron ngoài cùng như sau: của
X là …2p4, của Y là …3p4, của Z là …4s2 Vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn là
A X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
B X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
C X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
D X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA Câu 31: Ion X- có chứa tổng số hạt mang điện là 35 Công thức oxit cao nhất và hiđroxit cao nhất của X là
A Cl2O7 và HClO4 B SO3 và H2SO4 C SeO3 và
H2SeO4 D Br2O7 và HBrO4
Câu 32: X, Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Như vậy
A Tính kim loại của X lớn hơn Y B Số hiệu nguyên tử của X, Y
hơn kém nhau 1
C X, Y luôn luôn ở trong cùng một chu kì D X, Y luôn luôn ở trong cùng
một nhóm
Câu 33: Nguyên tố M ở chu kì 4 nhóm IA trong bảng tuần hoàn Nguyên tố X có
tính chất hoá học tương tự nguyên tố M, nhưng tính kim loại của X mạnh hơn M
Trang 12Câu 35: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang
phải là:
A N, P, F, O B P, N, F, O C P, N, O, F D N, P,
O, F
Câu 36: Nguyên tố M ở chu kì 6 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Nguyên tố nào
sau đây có tính chất hoá học tương tự nguyên tố M?
A Nguyên tố Oxi (ở chu kì 2 nhóm VIA) B Nguyên tố Al (ở chu kì 3
nhóm IIIA)
C Nguyên tố Te (ở chu kì 6 nhóm VIA) D Nguyên tố Ca (ở chu kì 4
nhóm IIA )
Câu 37: Nguyên tố R ở nhóm VA trong bảng tuần hoàn Trong oxit cao nhất của
R, thì R chiếm 43,662 % khối lượng Cho N = 14; P = 31; As = 75; S = 32; O = 16
R là
A N B As C P D S Câu 38: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt cơ bản là 40
Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện
là 1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Ô số 13, CK 3, nhóm IIIA B Ô số 11, CK 3, nhóm IA.
C Ô số 13, CK 3, nhóm III B D Ô số 12, CK 3, nhóm IIB Câu 39: Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau
Câu 40: Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA
Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
A 8 B 18 C 11 D 19.
- HẾT
Trang 13Câu 1: Cho 15,25 g hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị 2 lẫn Fe tan hết trong HCl dư
thu 4,48 lít H2 ở đktc và dd X Thêm NaOH dư vào X Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng ko đổi thu 12g chất rắn
a/ Tìm kim loại hóa trị 2 biết nó ko tạo kết tủa hidroxit?
b/ Em hãy tách riêng từng kim loại trong hỗn hợp trên theo 2 phương pháp (pp hóa học và pp vật lí)
Câu 2: Khử 1 oxit Fe bằng H2 nóng dư Cho sp hơi hấp thụ bởi 100g dd
H2SO498% thì nồng độ axit giảm 3,405% Chất rắn thu đc sau pư đc hòa tan bằng
dd H2SO4 loãng thu đc 3,36 lít khí H2 (đktc) Tìm CT oxit sắt?
BÀI LÀM:
………
………
Trang 14SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO