HS: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình có 3 bớc: B1: Lập phơng trình - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số - Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã b
Trang 1GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Quy tắc cộng đại số (10’)
GV cho HS đọc quy tắc cộng
đại số
GV cho HS làm ví dụ 1 trong
SGK để hiểu rõ hơn về quy
tắc cộng đại số
GV yêu cầu HS cộng từng vế
hai phơng trình của (I) để
đ-HS đọc các bớc giải hệ phơngtrình bằng phơng pháp cộng đạisố
B2: Thay vào phơng trình thứ nhất
Tuần : 20 Tiết : 39
Trang 21yx2 )I(
1 y x
để đa hệ (IV) về trờng hợp
HS: Các hệ số của y đối nhau
HS: Ta cộng từng vế 2 phơngtrình của hệ sẽ đợc một phơngtrình chỉ còn ẩn x
HS: Các hệ số của x bằng nhau
HS: Ta trừ từng vế hai phơngtrình của hệ đợc 5y = 5
Trang 3x y
=
= −
e) 0,3x + 0,5 = 3
x y
Trang 4GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (20’)
GV gọi hai học sinh
Trang 5nhËn xÐt
22
33
11
3
x x
Trang 6GV cho HS lµm bµi trong Ýtphót råi lªn b¶ng tr×nh bµy
Trang 7Hớng dẫn bài 26(a) SGK
Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2;-2) và B(-1; 3)
A(2;-2) ⇒ x = 2; y = -2 thay vào phơng trình y = ax + b ta đợc 2a + b = -2
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
x y
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chửừa baứi taọp:(10’)
Tuần : 21 Tiết : 41
Trang 8+ Yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn
+ Kết quả đúng: B
+ Yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn
+ Nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét bài làm của bạn
Câu 1: Sè nghiƯm cđa hƯ ph¬ng tr×nh 5
Một đa thức bằng 0 khi
và chỉ khi tất cả các hệ số
của nó bằng 0:
Áp dụng vào BT 26 SGK
⇒ Ta giải như thế nào?
+ Yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn
+ Chính xác hóa kiến thức
+ Nhận xét
+ Cả lớp làm bài tập
+ Quan sát bài giải của bạnvà cho nhận xét
1 Bµi tËp 25 (SGK-19)
* Một đa thức bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các hệ số
của nó bằng 0: ( ) 0 0
Trang 9? Nêu cách giải BT 27b
1
- 4a + b = - 2 a =
2 2a + b = 1
a
b b
x y
Trang 10GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: + Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
? ở lớp 8 các em đã giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Em hãy nhắc lại các bớc giải?
HS: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình có 3 bớc:
B1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợngB2: Giải hệ phơng trình
B3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn rồi kếtluận
GV: Trong tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu về giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
4.3 Bài mới :
GV: Để giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình chúng ta làm tơng tự nh giải bài toán bằng cách lập phơngtrình nhng khác là ở chỗ: ta phải chọn 2 ẩn và lập hệ phơng trình
Tuần : 21 Tiết : 42
Trang 11Hoạt động 1 : Ví dụ 1 : (12’) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1
? Ví dụ trên thuộc dạng
toán nào?
? Hãy nhắc lại cách viết một
số tự nhiên dới dạng tổng
các lũy thừa của 10?
? Bài toán có những đại
l-ợng nào cha biết?
GV: Ta nên chọn ngay hai
đại lợng cha biết đó làm ẩn
? Tại sao cả x và y đều phải
có 2 chữ số
- Số cần tìm: xy=10x y+
- Số viết theo thứ tự ngợclại:
10
yx= y x+2y - x = 1 hay -x + 2y = 1
11
Trang 12GV vẽ sơ đồ bài toán
? Khi hai xe gặp nhau, thời
gian xe khách đã đi bao
lâu?
? Tơng tự : thời gian xe tải
đi là mấy tiếng?
? Bài toán hỏi gì?
Giải ra ta đợc 36
49
x y
Khi hai xe gặp nhau:
- Thời gian xe khách đã đi là: 1 giờ 48 phút = 9
5y (km) Vì quãng đờng từ TP HCM đến TP Cần Thơ dài189km nên ta có phơng trình:
Vaọy coự 10 quaỷ quyựt, 7 quaỷ cam
Trang 13GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: + Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
HS: Có thời gian hoành thànhcông việc (HTCV) và năngsuất làm 1 ngày của hai đội vàriêng từng đội
3.Ví dụ 3:
Thời gianHTCV
Trang 14đại lợng, hãy trình bày
bài toán Trớc hết hãy
phải nhiều hơn 24 ngày
Sau đó, GV yêu cầu nêu
HS: một HS lên bảng giải hệphơng trình bằng phơng pháp
124
u v I
u v
6060
x x
y y
HS hoạt động nhóm ?7 lập
bảng phân tích, lập hệ phơngtrình và giải
Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
Và thời gian đội B làm riêng để HTCV là y (ngày)
Đk: x, y > 24Trong 1ngày,đội A làm đợc 1
Hai đội làm chung trong 24 ngày thì HTCV; vậy 1
ngày hai đội làm đợc 1
=
=
Vây:
Đội A làm riêng thì HTCV trong 40 ngày Đội B làm riêng thì HTCV trong 60 ngày
?7
Hệ phơng trình:
3(3)2
1(4)24
Trang 15nhóm, GV yêu cầu đại
Thời gian đội B làm riêng để HTCV là 1 60
y =(ngày)
Vậy nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi thứ hai sau 8 giờ đầy bể
- Qua tiết học hôm náy ta tháy bài toán làm chung làm riêng và vòi nớc chảy có cách phân tích đại lợng vàgiải tơng tự nhau Cần nắm vững cách phân tích và trình bày bài
+ Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
+ Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
Tuần : 22 Tiết : 44
Trang 16- Kỹ năng :
+ Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài toán bằng cách thích hợp lập đợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán
- Thái độ :
+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác
+ Thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
2 Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10’)
Chữa bài tập 37 (9-SBT)
Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn vị là y
Đk: x y N x y, ∈ *; , ≤9Vậy số đã cho là: xy=10x y+
Đổi chỗ hai chữ số cho nhau, ta đợc số mới là:
10
yx= y x+Theo đề bài ta có hệ phơng trình:
Trang 18? Bài toán này thuộc
n
=với: mi: tần số
xi: giá trị của biến lợng xn: tổng tần số
4
x y
Số ghế dài của lớp là 10 ghế Số HS của lớp là 36 HS
- GV: Chốt Kiến thức khi giải toán bằng cách lập phơng trình, cẫn đọc kĩ đề bài, xác định dạng, tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệ giữa chúng, phân tích đại lợng bằng sơ đồ hoặc bảng rồi trình bày bài toán theo ba bớc đã biết
4.5 Hớng dẫn về nhà (3’ )
Bài tập về nhà số 37, 38, 39 (SGK- 24, 25)
Số 44, 45 (SBT- 10)
Trang 19Hớng dẫn bài 37 (SGK- 24): Gọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x(cm/s) và vận tốc của vật chuyển
động chậm là y(cm/s) ĐK: x > y > 0
Khi chuyển động cùng chiều, cứ 20 giây chúng lại gặp nhau, nghĩa là quãng đờng mà vật đi nhanh đi đợctrong 20 giây hơn quãng đờng vật đi chậm cũng trong 20 giây đúng một vòng
Ta có phơng trình: 20x – 20y = 20
Khi chuyển động ngợc chiều, cứ 4 giây chúng lại gặp nhau, ta có phơng trình: 4x + 4y = 20
Từ đó giải đợc bài toán
5 Rút kinh nghiệm :
Trang 20+ Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
+ Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
- Kỹ năng :
+ Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ở một số dạng toán, học sinh biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lợng bằng bảng, lập hệ phơng trình, giải hệ phơng trình
- Thái độ :
+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác
+ Thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
2 Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10’)
− =
+ =
Giải hệ phơng trình ta đợc: 3
2
x y
ππ
=
=
( thoỷa ẹ K)Vậy, vận tốc của 2 vật là 3π (cm/s) và 2π (cm/s)
Hoạt động 2 : Luyện tập : (15’)
Tuần : 23 Tiết : 45
Trang 21GV: Đây là bài toán
nói về thuế VAT, nếu
? Hỏi mở riêng mỗi vòi thì
sau bao lâu đầy bể?
- 2 HS lên bảng-1 HS viết bài trình bàybảng để lập hệ phơng trình,
1 HS giải hệ phơng trình
HS lớp trình bày bài làmvào vở
- Nhận xét
HS: Nếu lọa hàng có mứcthuế VAT 10% nghĩa làcha kể thuế, giá của hàng
đó là 100%, kể thêm thuế10%, vậy tổng cộng là110%
Luyện tập 1.Bài 38 (24-SGK)
Thời gian chảy
đầy bể
Năng suất chảy 1 giờ
y (h) ( đk: , 4
3
x y > )
Hai vòi chảy trong 4( )
3 h thì đầy bể, vậy mỗi giờ 2 vòi
cùng chảy đợc 3
4 bể, ta có phơng trình:
(1)4
=
=
(thoỷa ẹK)Vậy, vòi I chảy riêng để đầy bể hết 2 giờ, vòi II chảy riêng
Trang 22- Lµm 3 c©u hái «n tËp ch¬ng III ( SGK – 25 )
( Dùa vµo KiÕn thøc häc trong ch¬ng III )
Trang 23+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác.
+ Thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
2 Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1: ? Thế nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn? Cho ví dụ (HS trả lời miệng và lấy ví dụ minh họa).
? Các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn?
a) 2x− 3y=3 b) 0x + 2y = 4 c) 0x + 0y = 7 d) 5x - 0y = 0 e) x + y - z = 7 (với x, y, z là các ẩn số)HS: Phơng trình a, b, d là phơng trình bậc nhất hai ẩn
? Phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm số?
HS: Phơng trình ax + by = c bao giờ cũng có vô số nghiệm
GV: mỗi nghiệm của phơng trình là một cặp (x;y) thỏa mãn phơng trình Trong mặt phẳng tọa độ, tậpnghiệm của nó đợc biểu diễn bởi đờng thẳng ax + by = c
Tuần : 23 Tiết : 46
Trang 24bậc nhất hai ẩn có thể có bao
(x;y) = (2;1)HS: một HS đọc to đề bài
- HS : Phát biểu
- HS khác nhận xét
+ 1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)+ vô nghiệm nếu (d) song song (d’)+ vô số nghiệm nếu (d) trùng (d’) ax + by = c⇔by= − +ax c
- 1HS lên giải hệ phơngtrình và trả lời bài toán
II Luyện tập 1.Bài 43 (27-SGK)
Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là x (km/h)
Vận tốc ngời đi chậm là y (km/h)
đk: x > y > 0Nếu hai ngời cùng khởi hành, đến khi gặp nhau,quãng đờng ngời đi nhanh đợc 2 km, ngời đi
Trang 2510 ( )
89 x cm
3
1 ( )
(2) 10
=
=
(thoỷa ẹK)Trả lời: Vận tốc của ngời đi chậm là 3,6 km/h Vận tốc ngời đi nhanh là 4,5 km/h
2.Bài 44 (27-SGK)
Gọi khối lợng đồng trong hợp kim là x(g) vàkhối lợng kẽm trong hợp kim là y(g)( x >0, y
>0)Vì khối lợng của vật là 124g nên ta có phơngtrình: x + y = 124
Thời gian đội II làm riêng (với năng suất ban đầu) để HTCV là y ngày
Trang 26+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác.
+ Thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
2 Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập Bài 40 (27-SGK) (18’)
Yeõu caàu 3 HS leõn baỷng trỡnh
baứy BT 40 tr 27 SGK
Quan saựt HS laứm baứi → hửụựng
Caỷ lụựp thửùc hieọn
Quan saựt baứi giaỷi cuỷabaùn
Neõu nhaọn xeựt
x y I
Trang 27O-1
2M(2;-1)xdẫn HS gặp khó khăn
Chốt lại kiến thức cho HS
Chữa bài tập
2 5
x
27
Trang 28Minh họa hình học:
Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 41 (27-SGK) (16’)
Yeõu caàu 2 HS leõn baỷng trỡnh
baứy BT 41 tr 27 SGK
Quan saựt HS laứm baứi → hửụựng
daón HS gaởp khoự khaờn
Choỏt laùi kieỏn thửực cho HS
Caỷ lụựp thửùc hieọn
Quan saựt baứi giaỷi cuỷabaùn
Neõu nhaọn xeựt
11
v y
=+ , ẹK: x≠ −1,y≠ −1
5
u v
y y
Trang 29Hoạt động 3 : Luyện tập Bài 42 (27-SGK) (7’)
Quan saựt HS laứm baứi → hửụựng
daón HS gaởp khoự khaờn
Choỏt laùi kieỏn thửực cho HS
Caỷ lụựp thửùc hieọn
Quan saựt baứi giaỷi cuỷabaùn
Neõu nhaọn xeựt
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi
- Chuaồn bũ baứi → tieỏt sau kieồm tra
5 Rút kinh nghiệm :
Trang 30Ngày soạn:
Ngày dạy:
KIỂM TRA CHƯƠNG III
1 Mục tiêu:
1 Giáo viên đánh giá được kết quả học tập của HS về các mặt:Kiến thức, kỹ năng, vận dụng
2 Qua kết quả kiểm tra → HS rút kinh nghiệm → điều chỉnh phương pháp học tập
2 Chuẩn bị:
Soạn đề kiểm tra, in, phát mỗi HS một đề
3 Các hoạt động dạy học:
1 Nêu yêu cầu của bài kiểm tra, nội quy khi làm bài
2 Phát đề bài cho HS
3 Tính thời gian làm bài
4 Quan sát, uốn nắn những thái độ sai của HS
5 Thu bài kiểm tra về chấm
6 Nhận xét tiết học
4 Thống kê điểm: