Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Chuẩn kiến thức :+ Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó + Hiểu đợc tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn và b
Trang 1* * * Giáo án - đại số 9 * * *
Ngày dạy : /.11./ 2010
Chơng iii : hệ hai phơng trình bậc hai ẩn
Tên bài : Đ 1 phơng trình bậc nhất hai ẩn
Lớp : 9A + 9B
Tiết 30 :
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Chuẩn kiến thức :+ Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
+ Hiểu đợc tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn
và biểu diễn hình học của nó
- Chuẩn kĩ năng : + Biết cách tìm công thức nghệm tổng quát và vẽ đờng thẳng đờng
thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình nhất hai ẩn
- Thái độ : + Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Êke , phấn màu , MTBT
III tiến trình dạy học :
Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất có một ẩn số ? Cho ví dụ
- Giải phơng trình 2x-5 = 0.Cho biết số nghiệm của phơng trình bậc nhất có một ẩn số ?
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III
- GV giới thiệu bài toán cổ " Vừa gà, vừa chó "
- Trong các phơng trình sau phơng trình nào là
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn số: 2x2 + y = 0, - x-y
= 0; 2x + 0y = 1; 0x + 5y = 9 ?
- Tìm các hệ số a ; b trong các phơng trình bậc
nhất hai ẩn trên ?
- GV dẫn dắt HS đến với khái niệm nghiệm của
phơng trình ax+by = c, bằng ví dụ cụ thể : - Với
phơng trình 2x+3y = 3 cặp số
(x=0 ; y=1) là nghiệm của phơng trình
- GV lu ý HS cặp số khác cặp nghiệm
- HS làm ?1 ; ?2 SGK - Có nhận xét gì về số
nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số ?
II-Khái niệm về ph ơng trình bậc nhất hai
ẩn số:
1-Định nghĩa: SGK
Ví đụ: Các phơng trình -x-y=1 2x+ 0y =1 ; 0x+5y=9 là các phơng trình bậcnhất hai ẩn số
2- Nghiệm của hệ:
- Phơng trình ax + by = c, nếu giá trị của
vế trái tại x = x0 và y = y0 bằng vế phải thìcặp số (x0,y0) đợc gọi là nghiệm của phơngtrình
- Ví dụ : SGK
- Chú ý: SGK
- Phơng trình bậc nhất hai ẩn số có vô sốnghiệm
Hoạt động 3 :Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- HS làm ?3 SGK
- Dùng bút chì điền kết quả vào ô trống
- GVkiểm tra kết quả HS
- Từ kết quả ?3 em hãy viết tập nghiệm của phơng
trình: 2x-y=1
- GV giới thiệu cách viết nghiệm tổng quát
- HS vẽ đồ thị hàm số y=2x-1
- Giữa đồ thị hàm số y=2x-1 và tập nghiệm của
ph-ơng trình y=2x-1 có mối quan hệ gì ?
- Mỗi điểm thuộc đờng thẳng y=2x-1 có phải là
nghiệm của phơng trình không ? Vì sao?
III-Tập nghiệm của ph ơng trình bậc nhất hai ẩn số :
Làm ?3 - Phơng trình : 2x - y = 1 a)Nghiệm tổng quát:
b) Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ: Nghiệm của phơng trình là đờng thẳng : y
= 2x- 1
58
y0
x
Mx
Trang 2-GV cho HS xét phơng trình : 0x+2y=4
- Hãy viết nghiệm tổng quát?
-Vẽ đờng thẳng y=2? Nhận xé về tập nghiệm của
phơng trình 0x+2y = 4 trên mặt phẳng tọa độ
- GV cho hs xét phơng trình: 4x+0y=6
- HS viết nghiệm tổng quát?
- Vẽ đờng thẳng x=1,5
- Nhận xét về tập nghiệm của phơng trình 4x+0y=
6 trên mặt phẳng tọa độ?
- GV treo bảng phụ có ghi phần tổng quát SGK
trang 7
-Xét phơng trình: 0x+2y=4
-Nghiệm tổng quát :
2 y R x -Trên mặt phẳng tọa độ, nghiệm của ph-ơng trình là đờng thẳng y=2 Xét phơng trình: 4x + 0y = 6 - Nghiệm tổng quát: R y 5 , 1 x - Trên mặt phẳng tọa độ, nghiệm của ph-ơng trình là đờng thẳng x=1,5 - Tổng quát: SGK Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dò - Cho học sinh làm bài tập 1 ;2(a,c,f) trang 7 SGK tại lớp - Về nhà làm bài tập 2(.d,e,b); 3 trang 7 SGK - Chuẩn bị bài sau : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
0
y
x
y
1,5
Trang 3I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
-Chuẩn kiến thức : + Nắm đợc nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Chuẩn kĩ năng : + Phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình
bậc nhất hai ẩn - Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng
- Thái độ : + Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Êke , phấn màu , MTBT
III Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ 2 đờng thẳng: 3x+2y= 5 và x+2y=1 trên cùng mật phẳng tọa độ?
- Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờn thẳng trên
- HS2: Tìm điều kiện của m để 2 đờng thẳng y= (m+1)x +m và y=-3x-4 cắt nhau, song song, trùng nhau
Hoạt động 1 Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
3 x 2
- Vậy thế nào là nghiệm của hệ phơng trình
c by ax
- Nếu hai phơng đã cho không có nghiệmchung thì hệ vô nghiệm
- Giải hệ phơng trình là tìm tất cả các nghiệm của hệ
Hoạt động 2 : Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số.
- HS làm ?2 SGK
- GV gọi (d) là đờng thẳng ax+by= c và (d') là đờng
thẳng a'x + b'y = c' thì điểm chung của hai đờng
thẳng có liên quan gì đến nghiệm của hệ phơng
'
a
c by ax
II-Minh họa hình học tập nghiệm của hệph
ơng trình bậc nhất có hai ẩn số
Ví dụ 1: SGK
60
Trang 4* * * Giáo án - đại số 9 * * *
- HS xét ví dụ 1:
- Vẽ hai đờng thẳng x + y=3 và x-y= 0 trên cùng
một hệ trục tọa độ
- Tìm tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng trên Từ
đó suy ra nghiệm của hệ phơng trình ở ví dụ1
- HS xét ví dụ 2:
- Vẽ hai đờng thẳng 3x-2y=-6 và 3x-2y=3 trên
cùng một hệ trục tọa độ ?
- Có nhận xét gì về vị trí của hai đờng thẳng trên ?
Từ đó em có kết luận gì về nghiệm của hệ đã cho ?
- HS xét ví dụ 3:
- Em có nhận xét gì khi biểu diễn hai đờng thẳng
đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ ?
- Từ đó hãy kết luận về nghiệm đã cho
- Qua 3 ví dụ trên em hãy nhận xét về vị trí tơng
đối hai đờng thẳng (d) và (d') với số nghiệm của hệ
' c y
'
b
x
'
a
c by
ax
- GV trình bày phần tổng quá trên bảng phụ
- Ví dụ2: SGK
- Ví dụ3: SGK
- Tổng quát : SGK
Hoạt động 3 :Hệ phơng trình tơng đơng
- Hãy định nghĩa thế nào là hai phơng trình tơng
đ-ơng
- Vậy thế nào là hai hệ phơng trình tơng đơng?
III- Hệ ph ơng trình t ơng đ ơng: SGK
Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dò
- HS làm bài tập : 4a,c ; 5a trang 11 tại lớp
- Về nhà làm bài tập 5b ; 7 ; 8 ; 9 ; 11 trang 11,12 SGK
- Tiết sau : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày dạy : /.11./ 2010
Tên bài LUYệN tập
Lớp : 9A - 9B
Tiết 32
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
-Chuẩn kiến thức : - Rèn luỵện kĩ năng viết nghiệm tổng quát của phuong trình bậc nhất hai ẩn
và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của các phơng trình
Trang 5* * * Giáo án - đại số 9 * * *
- Chuẩn kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng đoán nhận (bằng phơng pháp hình học ) số nghiệm của hệphơng trình bậc nhất hai ẩn Tìm tập nghiệm của các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và biết cách thử lại để khẳng định kết quả:
- Thái độ : - Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Êke , phấn màu , MTBT
II Tiến trình dạy học :
Kiểm tra bài cũ
- Học sinh1: Giải bài tập 4b,d SGK.
- Học sinh2: Giải bài tập 5b SGK
Hoạt động 3 : Tìm nghiệm tổng quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn,
minh họa bằng hình học và xác định nghiệm chung của hai đờng thẳng
- HS làm bài tập 7 trang 12 SGK
- Tìm nghiệm tổng quát của mỗi phơng trình?
- Cả lớp cùng làm, GV kiểm tra kết quả 5 em
-Vẽ các đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai
phơng trình trên cùng hệ trục tọa độ
-Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng, từ đó
suy ra nghiệm chung của phơng trình ?
I- Giải bài tập 7 trang 12 SGK-Nghiệm tổng quát phơng trình: là :
- Nghiệm tổng quát của phơng trình:3x+2y=5 là :
- Tọa độ giao điểm M(3;-2)
- Nghiệm chung của 2 phơng trình là:(x=3;y=-2)
Hoạt động 4 :Dự đoán số nghiệm của hệ phơng trình
- HS giải bài tập 9,10 trang 12 SGK
- Hoạt động nhóm : nửa lớp làm bài 9, nửa lớp
c by ax
cómột nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm
II- Giải bài tập 9,10 SGK-Hệ phơng trình
2 y x
vô nghiệm
' 3
1 ' ' c
c b
b a a
2 y 4 x 4
có vô
' ' ' c
c b
b a a
Hoạt động 5 :Dự đoán số nghiệm và minh họa tập nghiệm bằng hình học
0 3 5
y
42,5
2 M
3x + 2
y = 5
Trang 6Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng? từ đó suy
ra nghiệm của hệ
Giải bài tập 8b trang 13 SGK
-Dự đoán số nghiệm của hệ
-Minh họa bằng đồ thị
-Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng? từ đó
suy ra nghiệm của hệ
- Nghiệm của hệ là tọa độ giao điểm M(2 ; 1)
Bài tập 8b:
- Vẽ hai đờng thẳng : x + 3y = 2 và 2y = 4trên cùng một hệ toạ độ Oxy
- Nghiệm của hệ phơng trình là tọa độ giao
điểm N(-4;2)
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã giải
- Làm bài tập 9,10 trang 4,5 SBT
- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Tiết 33: Ngày dạy: …./ 11/ 2010
Đ2 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
-Chuẩn kiến thức : Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
- Chuẩn kĩ năng : Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt
(hệ phơng trình vô nghiệm, hoặc vô số nghiệm)
- Thái độ : + Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Êke , phấn màu , MTBT
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- HS1: Dự đoán nghiệm của hệ phơng trình
3 y x
và giải thích vì sao ? Sau đó tìm tậpnghiệm của hệ đã cho bằng cách vẽ dồ thị
1 0
y 2 2/3
0
x+3y = 2
Trang 73 y x
2
3 x y
có tơng đơng không?
Hoạt động 3 : Quy tắc thế
- GV: Hai hệ phơng trình phần kiểm tra của HS2 là
t-ơng đt-ơng nhau, hệ pht-ơng trình sau có gì đặc biệt?
- GV đặt vấn đề nh SGK
- GV cho HS đọc phần quy tắc SGK
- Cả lớp xét ví dụ1
- Từ phơng trình:x-3y=2 Hãy biểu diễn x theo y?
Thế kết quả này vào chỗ x trong phơng trình thứ 2 ta
đợc phơng trình nào ?
- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn số này ? y=?
- Thế y=-5 vào phơng trình : x=3y+2 x=?
- Nghiệm của hệ phơng trình (x=?,y=?)
- GV tổng quát lại 2 bớc của quy tắc thế
2 y 3 x
3 y x
2
((12))-Hãy biểu diễn y theo x từ phơng trình (1) , ta đợc
phơng trình nào?
-Thế kết quả này vào chỗ y trong phơng trình (2) ta
có phơng trình nào?
- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn số này ? x=?
-Thế x=2 vào phơng trình y=2x-3 y=?
-Vậy nghiệm của hệ bằng bao nhiêu ? GVcho HS
quan sát lại minh họa bằng đồ thị của hệ phơng trình
này Nh vậy dù giải bằng cách nào ta cũng có một
kết quả duy nhất
- GV cho HS cả lớp làm ?1
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- GV sữa chữa sai sót
- GV: Khi nào thì phơng trình bậc nhất có một ẩn số
có một nghiệm,vô nghiệm vô số nghiệm ?
3 y x 2
((12))
Từ phơng trình (1) ta có y=2x- 3
- Thế y=2x-3 vào phơng trình (2), ta cóphơng trình:x + 2(2x-3) = 4
x+4x-6=4 5x=10 x=2 -Thế x = 2 vào phơng trình y=2x-
-Chú ý: SGKVídụ 3: Giải hệ phơng trình
6 y
2 x 4
-Tóm tắt cách giải hệ ph ơng trình bằngph
ơng pháp thế : SGK
Hoạt động 5 : Củng cố
64
Trang 8- Giải bài tập 12a,b; 13a trang 15 SGK tại lớp
- Thông thờng khi nào ta dùng phơng pháp thế để giải một hệ phơng trình ?
-Chuẩn kiến thức:+ Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Chuẩn kĩ năng : + Có kỹ năng biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
+Kỹ năng xác định hệ số a,b của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ
- Thái độ : + Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Êke , phấn màu , MTBT
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Kiểm tra bài cũ
HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế Giải hệ phơng trình sau bằng
2 y 3 x
HS2: Giải bài tập 14b SGK
Hoạt động 3 : Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Trang 9* * * Giáo án - đại số 9 * * *
- Gọi HS lên bảng giải bài tập 16a và 16 b
- GV cho HS xác định các hệ số của mỗi
phơng trình, sau đó biểu thị một ẩn qua ẩn
kia Hãy giải thích việc làm đó?
- GV gọi HS giải bài tập 16c SGK
5 y x 3
) 2 (
) 1 (
- Rút y từ phơng trình (1) ta có: y=3x-5
- Thế y = 3x-5 vào phơng trình (2) ta đợc phơng trình :5 x+2(3x-5) = 23
5x+6x-10=23 11x = 33 x = 3-Thế x=3 vào phơng trình y = 3x-5 ta đợcy= 3.3-5 = 4
-Vậy hệ phơng trình có nghiệm :
4 y 3 x
2 y
x
) b (
) a (
x
0 y 2 x 3
ta đợc x =10- 6 = 4 Vậy hệ phơng trình có nghiệm :
6 y 4 x
Hoạt động 4 : Giải hệ phơng trình có chứa tham số
- HS giải bài tập 15a SGK HS hoạt động
nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
-GV nhận xét và kiểm tra thêm hoạt động
1 y x
1 y 3 x
((12))
- Rút x từ phơng trình(1) ta có phơng trình: x 3y
=1 Thế x=1=1 3y vào phơng trình (2) ta có phơngtrình:
2(1-3y)+6y=-2 2- 6y + 6y =-2 0y=- 4
- Phơng trình vô nghiệm , do đó hệ phơng trình vônghiệm
Hoạt động 5 : Xác định các hệ số của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ phơng trình.
- GV gọi một HS lên giải bài tập 18a SGK
- GV gợi ý: Thế x=1;y=-2 vào hệ phơng
trình
- Ta nên thế x=1 ; y=-2 vào phơng trình
nào trớc ? vì sao ? Trong trờng hợp cả hai
phơng trình đều có cha đầy đủ các tham
bx
4 by
x 2
) 2 (
) 1 (
có nghiệm là (1 ; -2 )Giải :
- Thế x = 1; y =- 2 vào phơng trình (1), ta có
ph-ơng trình : 2- 2b =-4 -2b =- 6 b = 3 -T hế x = 1; y = -2; b = 3 vào phơng trình (2), ta đ-
ợc phơng trình :
66
Trang 10- Làm thế nào để tìm a ?
- GV khái quát lại dạng bài tập tìm a,b
của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ
Tiết 35
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
-Chuẩn kiến thức : Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng
- Chuẩn kĩ năng : Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
Không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt
(hệ phơng trình vô nghiệm, hoặc vô số nghiệm)
- Thái độ : + Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Êke , phấn màu , MTBT
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Trang 11* * * Giáo án - đại số 9 * * *
Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế? Giải sau hệ phơng trìnhbằng phơng pháp thế:
3 y x 2
) 2 (
) 1 (
- HS2: Kiểm tra xem (x=1; y=1) có phải là nghiệm của hai hệ phơng trình sau không?
x
3
3 y
5 y 0 x 5
Có nhận xét gì về hai hệ phơng trình trên?
GV đặt vấn đề vào bài mới nh SGK
Hoạt động 3 : Quy tắc cộng đại số.
- GV : Nh vậy, ta đã biết hai hệ phơng trình :
x
3
3 y
5 y 0 x 5
là tơng đơngnhau
- Phơng trình thứ nhất của hệ thứ hai có gì đặc
biệt ? Hãy giải hệ phơng trình thứ hai bằng phơng
pháp thế và có thể suy ra nghiệm của hệ phơng
trình thứ nhất không? vì sao ?
- GV: Việc biến đổi một hệphơng trình thành hệ
phơng trình tơng đơng nh trên là ta đã xử dụng
quy tắc cộng đại số Vậy theo em quy tắc cộng đại
số gồm mấy bớc ? Hãy trình bày các bớc đó ?
- GV: Trình bày lại quy tắc cộng đại số trên bảng
- Hãy tìm nghiệm của phơng trình bậc nhất :
3x=9 Từ đó hãy tìm nghiệm của hệ trên ?
-Làm thế nào để biến đổi hệ trên về trờng hợp thứ
nhất (có hệ số cùng một ẩn bằng nhau hoặc đối
nhau) ?
- HS làm ?4,?5 SGK - Cả lớp hoạt động nhóm
(Nhóm chẵn làm bài tâp 4, nhóm lẻ làm bài tập 5
-Đại diện nhóm lên trình bày GV tổng kết
- Qua hai trờng hợp nêu trên muốn giải hệ phơng
3 y x 2
- Thế x=3 vào phơng trình (1) , ta đợc 2.3+ y = 3 y = 3-6 = -3
- Vậy hệ phơng trình có nghiệm là : (3;-3)
2) Tr ờng hợp thứ hai :-Ví dụ 4: Xét hệ phơng trình:
7 y 2 x 3
) 2 (
) 1 (
- Nhân hai vế của (1) với (-2) và nhân hai
14 y
4 x 6
((43))
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (4)
ta đợc 5x = -5 x = -1
- Thế x =-1 vào phơng trình (1) ta đợc : 3.(-1)+2y=7 2y=10 y=5
Vậy hệ phơng trình có nghiệm là :
68
﹛
﹛
﹛﹛
Trang 12(-1 ; 5)-Tóm tắt cách giải hệ ph ơng trình bằng ph -
ơng pháp cộng đại số : SGK
Hoạt động 5 : Củng cố
- HS làm bài tập 20a,b,c,d trang 19 SGK
- Ta thờng sử dụng phơng pháp cộng trong trờng hợp nào ?
Hoạt động 6 :Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 21;22ab;23;24;26ac;27 trang 26,27 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
-Chuẩn kiến thức:+ Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Chuẩn kĩ năng : + Có kỹ năng biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
+Kỹ năng xác định hệ số a,b của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ
- Thái độ : + Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị : GV: Bảng phụ – phấn màu
Trang 13* * * Giáo án - đại số 9 * * * Êke , phấn màu , MTBT
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng:
1 y 2 x 2
2 2 y 3 x 5
( BT 26 SGK)
Hoạt động 3 : Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
- GV: Gọi 2 HS lên giải bài tập 22a, b
- GV hớng dẫn cho HS chọn ẩn để thực hiện
phép nhân hai vế của các phơng trình ?
- Tại sao nhân hai vế của phơng trình (1) với
3 và hai vế của phơng trình (2) với 2?
- GV: Lu ý cách trình bày cho HS
- GV đa phơng trình về dạng quen thuộc,
nhận xét đặc điểm các hệ số rồi giải
- Kết luận nghiệm của phơng trình 0x+0y =
(1)
14 y x 12
12 y x 15 7
y x 4 y x
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (4), ta đợcphơng trình : -3x= -2 x=
3 2
- Thế x =
3
2 vào phơng trình (1), ta đợc :
(-5)
3
2+2y = 4 2y=
3
22
y=
3 11
11
; 3 2
11 y 3 x 2
) 2 (
) 1 (
22 y 6 x 4
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (2), ta đợcphơng trình : 0x + 0y =17 (4)
- Phơng trình (4) vô nghiệm , suy ra hệ phơngtrình vô nghiệm
Hoạt động 4 : Giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
- Cả lớp giải bài tập 27 SGK
- GV : Hớng dẫn: Đặt u =
x
1 , v =
3
1 v u
-GV: Khái quát lại cách giải hệ phơng
(1) 5 y 4 x 3
1 y 1 x 1
1 v u
4 v 4 u 4
- Giải hệ phơng trình này ta đợc u =
7
9
; v = 7
2
u =7
9
7
9 x
1
x = 9
7
;v =
7
2 1 7
7
; 9 7
Hoạt động 5 : Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B cho trớc
- Vì đồ thị của hàm số y=ax+b đi qua điểm B(-1;3) ,nên thế x=-1; y=3 vào phơng trình y=ax+b ta đợc: 3 = -
a + b hay -a + b = 3 (2)
70
﹛
Trang 142 b
a 2
Vậy phơng trình đờng thẳng AB là
3
4 x 3
- Xem lại cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình ở lớp 8
- Tiết sau : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
*Chuẩn kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
* Chuẩn kĩ năng : Luyện tập các kĩ năng tính giá trị của biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai,
Tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức
* Thái độ : Có tính trung thực , cẩn thận , nghiêm túc trong giờ học
Trang 15* * * Giáo án - đại số 9 * * *
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm
Xét xem các câu sau đúng hay sai ? Giải thích
Nếu sai sửa lại cho đúng
lại : - Định nghĩa căn bâcn hai
2 5
b) Tính A khi x = 4 - 2 3
c) Tìm x để A < -
2 1
Bài 1
Kết quả
a) 55b) 4,5c) 45 d) 2
5 4
12 - x - x = 0 ( x + 4)( x - 3) = 0Vì x + 4 > 0 với mọi x
x x
:
3
3 2
=
) 3 )(
3 (
3 3
72