1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đề thi thư lần 1

10 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2010-2011 Môn Hóa học
Trường học Trường THPT Tĩnh Gia 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử đại học, cao đẳng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trờng trung tính, kết thúc phản ứng thì khối lợng etylen glicol thu đợc là A.. Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol BaOH2

Trang 1

ờng THPT Tĩnh Gia 2 đè thi thử đại học, cao đẳng năm 2010-2011

Mã đề 168 Môn: hoá học ( thời gian làm bài 90 phút)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C= 12; N=14; O=16;F=19; Na=23; Mg= 24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K= 39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65;Br= 108;Ba= 137, Pb=207.

Phần chung:[ 40 câu]

Câu1. Dung dịch E chứa các ion Ca2 +, Na+, HCO3− và Cl−, trong đó sụ́ mol của ionCl− gấp đụi số mol của ion Na+ Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH (dư) được 4 gam kờ́t tủa Cho một nửa dung dịch E còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 5 gam kờ́t tủa Mặt khác, nờ́u đun sụi đờ́n cạn dung dịch E thì thu được m gam chṍt rắn khan Giỏ trị của m là

A 11,84 B 13,44 C 4,11 D 7,21

Câu2 Cho các phản ứng sau:

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →

(3) Si + H2O + NaOH → (4) SiO2 + dung dịch HF →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A 1,2,3 B 1,3,4 C 2,3,4 D 1,2,4

Câu3 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6).SụcCO2 d vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

A 1,2,3,4 B 3,4,5,6 C 1,2,3,5 D 2,4,5,6

Câu4. Đốt chỏy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lớt khớ CO2 (ở đktc) Biết X cú phản ứng với Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm khi đun núng Chất X là

A CH3COCH3 B O=CH-CH=O C CH2=CH-CH2-OH D C2H5CHO

Câu5 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3   →to 2KNO2 + O2 B NH4NO2   →to N2 + 2 H2O

C NH4Cl   →to NH3 + HCl D K2MnO4   →to 2KMnO4 + MnO2 + O2

Câu6 Brom hoá ankan X trong điều kiện thích hợp chỉ thu đợc một monobrom duy nhất, có tỉ khối

đối với hiđro là 75,5 Tên gọi của X là

A 2,2-đimetylpropan B 2,2,3- trimetylpentan

C isopentan D 3,3-đimetylhexan

Câu7 Cho hơi nước đi qua than núng đỏ được hỗn hợp khớ A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khớ A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tớch CO2 trong hỗn hợp khớ A là:

Câu8 Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia X

thành hai phần bằng nhau Cho phần một tỏc dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

Câu9 Phản ứng nào sau không dùng để điều chế khí ?

A FeS + HCl   →to B CH3COONa(r)+ NaOH(r)   →xt 0

C Cl2 + NaOH (loãng) → D NaNO3 (r) + H2SO4(đặc) →

Câu 10 Thêm 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng (vừa đủ), thu đợc dung dịch A và không thấy có khí thoát ra Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là

A 0,16 B 0,19 C 0,32 D 0,35

Câu11 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5 a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl d vào dung dịch X thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là

A 28,7 B 34,44 C 40,18 D 43,05

Câu12 Polime có cấu trúc mạng không gian ( mạng lới) là

1

Trang 2

A PE B amilopectin C PVC D nhựa bekelit

Câu13 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dd NaCl vào dd KOH (2) Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(OH)2

(3) Cho dd Na2SO4 vào dd Ba(OH)2 (4) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(5) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không có màng ngăn

Các thí nghiệm đều điều chế đợc NaOH là

A 2,3 B 2,3, 4 C 1,5 D 1, 2,3

Câu14 Sục 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trờng trung tính, kết thúc phản ứng thì khối lợng etylen glicol thu đợc là

A 6,2 gam B 12,4gam C 18,6gam D 24,8 gam

Câu15 Phát biểu nào dới đây là đúng ? ( biết các phản ứng đều hoàn toàn )

A 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH d tạo ra 0,2 mol NaClO

B 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH d ( ở700C) tạo ra 0,1 mol KClO3

C 0,1 mol Cl2 tác dụng với SO2 d trong nớc tạo ra 0,2 mol H2SO4

D 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 d tạo ra 0,2 mol Na2SO4

Câu16 Cho hỗn hợp (Na, Al ) lấy d vào 91,6 gam dung dịch H2SO4 21,4% thì thu đợc V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 94,08 C 49,28 D 47,04

Câu17.Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67gam

muối khan Mặt khỏc 0,02 mol X tỏc dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%.X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2

Câu18 Thể tích dung dịch HNO3 67,5%( khối lợng riêng là 1,5 g/ ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là ( biết lợng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 55 lít B 81lít C 49 lít D 70lít

Câu 19 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Phốtpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử B Kim cơng có cấu trúc tinh thể phân tử

C Tinh thể iot thuộc loại tinh thể nguyên tử D Băng phiến thuộc mạng tinh thể phân tử

Câu20 Hoà tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nớc đợc dung dịch A Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào A thì lợng kết tủa thu đợc là

A 7,80gam B 46,6gam C 54,4 gam D 62,2gam

Câu 21 Số đồng phõn cấu tạo là este đơn chức mạch hở, cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc

(trỏng gơng) ứng với cụng thức phõn tử C4H6O2 là

Câu22 Khi thuỷ phân hoàn toàn 350 gam protein X thì đợc 150 gam glixin Nếu phân tử khối của X

là 35.000 thì số mắt xích glixin trong phân tử X là bao nhiêu ?

A 100 B 200 C 150 D 250

Câu23 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

Câu24 Phân bón nào sau làm tăng độ chua của đất ?

A KNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3

Câu 25 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngng C tráng bạc D thuỷ phân

Câu26 Lên men m gam glucozơ rồi cho toàn bộ lợng CO2 hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong tạo thành 15 gam kết tủa Khối lợng dung dịch sau phản ứng tăng 2,6 gam so với ban đầu Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là

A 45 B 36 C 28,8 D.57,6

Câu27 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà

phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu28 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ, đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A.CH2=C(CH3)COOCH3 B.CH2=CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D.CH3COOCH=CH2

Trang 3

Câu29 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ niolo – 6,6

C Tơ nilon -6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat

Câu 30 Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: Cô cạn trực tiếp thu đợc m1 gam muối khan

Phần 2: Sục khí Cl2 vào đến d rồi mới cô cạn thì thu đợc m2 gam muối khan

Cho biết m2 – m1 = 0,71 gam và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ mol giữa FeO: Fe2O3 = 1:1 Giá trị của m là

A 9,28 B 5,6 C 2,38 D 4,64

Câu31 Ancol no, mạch hở X có công thức CnHmO2 Mối liên hệ giữa n và m là

A m = 2n +2 B m = 2n C 2m = n D m -2 = n

Câu32 Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu đợc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y đợc 71,72 gam chất rắn khan Để hoà tan m gam Fe thì cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M ? ( biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 540ml B 320ml C 160 ml D 480ml

Câu33 Dãy các kim loại đều có thể đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là (điện phân với điện cực trơ)

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au

Câu34 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (d), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra

3,36 lít khí ( đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lợng d axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

Câu35 Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là

A 8,56 gam B 3,28gam C 10,4gam D 8,2gam

Câu36 Đun 12 gam axit etanoic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng

đạt tới trạng thái cân bằng, đợc 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 55% B 50% C 62,5% D 75%

Câu37.Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi

nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trớc là

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu38 Cho một chất X tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy sinh ra khí SO2 Nếu tỉ lệ số mol

H2SO4 đem dùng : số mol SO2 = 4:1 thì X có thể là chất nào trong số các chất sau?

A Fe B FeO C Fe3O4 D FeS

Câu39 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt sau chuyển sang màu xám khi tác dụng với dung

dịch AgNO3 /NH3 ?

A axetilen B glucozơ C axit fomic D anđehit axetic

Câu40 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?

A C6H5NH2 B NH3 C CH3NH2 D C6H5OH

- Theo chơng trình chuẩn ( từ câu41 đến câu 50) Câu 41 X là một trong 4 chất sau: Fe, Fe3O4, FeS, Fe3C Hoà tan mỗi chất bằng H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khử của S+6 duy nhất là SO2 Với số gam các chất bằng nhau thì thể tích SO2 lớn nhất thuộc về:

A Fe B Fe3O4 C FeS D Fe3C

Câu42 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu43 Số đồng phân cấu tạo (no, mạch hở) ứng với công thức phân tử C3H7NO2 vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu44 Phát biểu nào cho sau không đúng?

A.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh B Glucozơ làm mất màu nớc brom

C Saccarozơ làm mất màu nớc brom D.Thuỷ phân chất béo luôn thu đợc C3H5(OH)3

3

Trang 4

Câu45 Một bình chứa NH3 có lẫn hơi nớc Để có NH3 khan thì chất làm khan nên dùng là

A CuSO4 B CaO C P2O5 D H2SO4đặc

Câu46 Trong công nghiệp, axeton đợc điều chế bàng phản ứng oxi hoá

A isoprren B xilen C cumen D propilen

Câu47 Đốt cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cần vừa đủ 45 ml O2, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí CO2 và hơi nớc có tỉ lệ thể tích là 4:3 Ngng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30 ml Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức của este X là

A C4H6O2 B C4H6O4 C C4H8O2 D C8H6O4

Câu48 Cho cỏc phản ứng: X + 3NaOH  →t0 C6H5ONa + Y +CH3CHO + H2O (1)

Y +2NaOH CaO → ,t0 T +2Na2CO3 (2)

CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH   →t0 Z + … (3)

Z +NaOH  →CaO,t T + Na2CO3 (4)

Cụng thức phõn tử của X là

A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4

Câu49 Hoà tan 26,64 gam chất X là tinh thể ngậm nớc của muối sunfat kim loại M vào nớc đợc dung

dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 d thu đợc kết tủa B Nung nóng B đến khối lợng không đổi đợc 4,08 gam chất rắn C Mặt khác, nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa

đủ thu đợc 27,96 gam kết tủa Công thức của X là

A Al2(SO4)3.24H2O B Fe2(SO4)3 24H2O C Al2(SO4)3 18H2O D Fe2(SO4)3 18H2O

Câu50 Rót 250 ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc đựng mạt sắt Sau một thời gian, ngời ta lọc lấy dung

dịch có pH =2 Khối lợng sắt đã tham gia phản ứng là

A 0,70 gam B 0,14gam C 1,26gam D 0,63gam

Theo chơng trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60) Câu51 Phèn X có công thức MAl(SO4)2.nH2O Lấy 7,11 gam phèn nung tới khối lợng không đổi thu

đợc 3,87 gam phèn khan Nếu hoà tan 7,11 gam phèn trên vào nớc và cho tác dụng với BaCl2 d đợc 6,99 gam kết tủa Phèn X có công thức là

A NH4Al(SO4)2.12H2O B KAl(SO4)2.12H2O C NaAl(SO4)2.12H2O D.KAl(SO4)2.18H2O

Câu52 Để trung hoà lợng axit tự do có trong 14 gam một mẩu chất béo cần 150ml dung dịch KOH

0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

A 4,8 B 6,0 C 7,2 D 5,5

Câu53 Khi lấy cùng số mol các chất KClO3, CaOCl2, KNO3 và KMnO4 đem nhiệt phân với hiệu suất 100% để điều chế khí O2 thì chất sinh ra lợng O2 lớn nhất là

A KClO3 B KMnO4 C CaOCl2 D KNO3

Câu54 Phát biểu nào cho sau đúng?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Fructozơ làm mất màu nớc brom

C.Saccarozơ làm mất màu nớc brom D.Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu55 Cho giỏ trị thế điện cực chuẩn E0(V):Mg2+/Mg = – 2,37; Zn2+/Zn = –0,76; Pb2+/Pb = –0,13;

Cu2+/Cu = +0,34 Cho biết pin điện húa tạo ra từ cặp nào cú sức điện động chuẩn nhỏ nhất?

Câu56 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A poliamit B polieste C poliete D vinylic

Câu57.Lợng NaF có trong 100 ml dung dịch HF 0,1M;biết dung dịch có pH=3 và KHF = 3,17.10-4là

A 0,1276 gam B 0,2167gam C 0,9721gam D 0,1368gam

Câu58 Từ 1,62 tấn xenlulozơ sản xuất bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết quá trình sản xuất hao

hụt là 10% ?

A 2,970 tấn B 2,673 tấn C 3,300 tấn D 2,546 tấn

Câu59 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng đợc m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

A 7,54 B 5,94 C 6,28 D.8,08

Câu60 Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A H2S và Cl2 B HI và O3 C NH3 và HCl D Cl2 và O2

TR

ờng THPT Tĩnh Gia 2 đè thi thử đại học, cao đẳng năm 2010-2011

Mã đề 135 Môn: hoá học ( thời gian làm bài 90 phút)

Trang 5

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C= 12; N=14; O=16;F=19; Na=23; Mg= 24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K= 39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65;Br= 108;Ba= 137, Pb=207.

Phần chung:[ 40 câu]

Câu1 Polime có cấu trúc mạng không gian ( mạng lới) là

A PVC B amilopectin C PE D nhựa bekelit

Câu2 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dd NaCl vào dd KOH (2) Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(OH)2

(3) Cho dd Na2SO4 vào dd Ba(OH)2 (4) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(5) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không có màng ngăn

Các thí nghiệm đều điều chế đợc NaOH là

A 2,3,4 B 2,3 C 1,2,3 D 1,5

Câu3 Sục 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trờng trung tính, kết thúc phản ứng thì khối lợng etylen glicol thu đợc là

A 6,2 gam B 18,6 gam C 12,4gam D 24,8 gam

Câu4 Phát biểu nào dới đây là đúng ? ( biết các phản ứng đều hoàn toàn )

A 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH d tạo ra 0,2 mol NaClO

B 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH d ( ở700C) tạo ra 0,1 mol KClO3

C 0,1 mol Cl2 tác dụng với SO2 d trong nớc tạo ra 0,2 mol H2SO4

D 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 d tạo ra 0,2 mol Na2SO4

Câu5 Cho hỗn hợp (Na, Al ) lấy d vào 91,6 gam dung dịch H2SO4 21,4% thì thu đợc V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 94,08 C 49,28 D 47,04

Câu6 Đun 12 gam axit etanoic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng

đạt tới trạng thái cân bằng, đợc 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 55% B 62,5% C 75 % D 50%

Câu7.Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi

nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trớc là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu8 Cho một chất X tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy sinh ra khí SO2 Nếu tỉ lệ số mol

H2SO4 đem dùng: số mol SO2 = 4:1 thì X có thể là chất nào trong số các chất sau?

A FeS B Fe C Fe3O4 D FeO

Câu9 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt sau chuyển sang màu xám khi tác dụng với dung

dịch AgNO3 /NH3 ?

A axetilen B glucozơ C axit fomic D anđehit axetic

Câu10 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?

A C6H5NH2 B NH3 C CH3NH2 D C6H5OH

Câu11. Dung dịch E chứa các ion Ca2 +, Na+, HCO3− và Cl−, trong đó sụ́ mol của ionCl− gấp đụi số mol của ion Na+ Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH (dư) được 4 gam kờ́t tủa Cho một nửa dung dịch E còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 5 gam kờ́t tủa Mặt khác, nờ́u đun sụi đờ́n cạn dung dịch E thì thu được m gam chṍt rắn khan Giỏ trị của m là

A 4,11 B 7,21 C.11,84 D 13,44

Câu12 Cho các phản ứng sau:

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →

(3) Si + H2O + NaOH → (4) SiO2 + dung dịch HF →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A 1,3,4 B 1,2,3 C 2,3,4 D 1,2,4

Câu13 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6).SụcCO2 d vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

A 1,2,3,5 B 3,4,5,6 C 1,2,3,4 D 2,4,5,6

Câu14. Đốt chỏy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lớt khớ CO2 (ở đktc) Biết X cú phản ứng với Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm khi đun núng Chất X là

5

Trang 6

A CH3COCH3 B O=CH-CH=O C CH2=CH-CH2-OH D C2H5CHO.

Câu15 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3   →to 2KNO2 + O2 B NH4NO2   →to N2 + 2 H2O

C NH4Cl   →to NH3 + HCl D K2MnO4   →to 2KMnO4 + MnO2 + O2

Câu16 Brom hoá ankan X trong điều kiện thích hợp chỉ thu đợc một monobrom duy nhất, có tỉ khối

đối với hiđro là 75,5 Tên gọi của X là

A 2,2-đimetylpropan B 2,2,3- trimetylpentan C isopentan D 3,3-đimetylhexan

Câu17 Cho hơi nước đi qua than núng đỏ được hỗn hợp khớ A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khớ

A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tớch CO2 trong hỗn hợp khớ A là:

A 13,235% B 28,571% C 14,286% D 16,135%

Câu18 Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia

X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tỏc dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

Câu19 Phản ứng nào sau không dùng để điều chế khí ?

A CH3COONa(r)+ NaOH(r)   →xt 0 B FeS + HCl   →to

C Cl2 + NaOH (loãng) → D NaNO3 (r) + H2SO4(đặc) →

Câu20 Thêm 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng (vừa đủ), thu đợc dung dịch A và không thấy có khí thoát ra Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là

A 0,16 B 0,19 C 0,35 D 0,32

Câu21 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5 a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl d vào dung dịch X thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là

A 28,7 B 34,44 C 40,18 D 43,05

Câu22 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ, đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A.CH2=C(CH3)COOCH3 B.CH2=CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D.CH3COOCH=CH2

Câu23 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ niolo – 6,6

C Tơ nilon -6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat

Câu24 Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau:Phần 1: Cô cạn trực tiếp thu đợc m1 gam muối khan Phần 2: Sục khí Cl2 vào đến d rồi mới cô cạn thì thu đợc m2 gam muối khan Cho biết m2 – m1

= 0,71 gam và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ mol giữa FeO: Fe2O3 = 1:1 Giá trị của m là

A 9,28 B 5,6 C 2,38 D 4,64

Câu25 Ancol no, mạch hở X có công thức CnHmO2 Mối liên hệ giữa n và m là

A m = 2n +2 B m = 2n C 2m = n D m -2 = n

Câu26 Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu đợc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y đợc 71,72 gam chất rắn khan Để hoà tan m gam Fe thì cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M ? ( biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 540ml B 320ml C 160 ml D 480ml

Câu27 Dãy các kim loại đều có thể đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là (điện phân với điện cực trơ)

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au

Câu28 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (d), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra

3,36 lít khí ( đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lợng d axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 12,3 B 15,6 C 11,5 D 10,5

Trang 7

Câu29 Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là

A 8,56 gam B 3,28gam C 10,4gam D 8,2gam

Câu30 Khi thuỷ phân hoàn toàn 350 gam protein X thì đợc 150 gam glixin Nếu phân tử khối của X

là 35.000 thì số mắt xích glixin trong phân tử X là bao nhiêu ?

A 100 B 200 C 150 D 250

Câu31 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

Câu32 Phân bón nào sau làm tăng độ chua của đất ?

A KNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3

Câu 33 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngng C tráng bạc D thuỷ phân

Câu34 Lên men m gam glucozơ rồi cho toàn bộ lợng CO2 hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong tạo thành 15 gam kết tủa Khối lợng dung dịch sau phản ứng tăng 2,6 gam so với ban đầu Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là

A 45 B 36 C 28,8 D.57,6

Câu35 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà

phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu36.Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67gam

muối khan Mặt khỏc 0,02 mol X tỏc dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%.X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2

Câu37 Thể tích dung dịch HNO3 67,5%( khối lợng riêng là 1,5 g/ ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là ( biết lợng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 70 lít B 81lít C 49 lít D 55lít

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Phốtpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử B Kim cơng có cấu trúc tinh thể phân tử

C Tinh thể iot thuộc loại tinh thể nguyên tử D Băng phiến thuộc mạng tinh thể phân tử

Câu39 Hoà tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nớc đợc dung dịch A Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào A thì lợng kết tủa thu đợc là

A 7,80gam B 46,6gam C 54,4 gam D 62,2gam

Câu40 Số đồng phõn cấu tạo là este đơn chức mạch hở, cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc

(trỏng gơng) ứng với cụng thức phõn tử C4H6O2 là

- Theo chơng trình chuẩn ( từ câu41 đến câu 50) Câu41 Một bình chứa NH3 có lẫn hơi nớc Để có NH3 khan thì chất làm khan nên dùng là

A CuSO4 B CaO C P2O5 D H2SO4đặc

Câu42 Trong công nghiệp, axeton đợc điều chế bằng phản ứng oxi hoá

A isoprren B xilen C cumen D propilen

Câu43 Đốt cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cần vừa đủ 45 ml O2, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí CO2 và hơi nớc có tỉ lệ thể tích là 4:3 Ngng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30 ml Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức của este X là

A C4H6O2 B C4H6O4 C C4H8O2 D C8H6O4

Câu44 Rót 250 ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc đựng mạt sắt Sau một thời gian, ngời ta lọc lấy

dung dịch có pH =2 Khối lợng sắt đã tham gia phản ứng là

A 0,70 gam B 0,14gam C 1,26gam D 0,63gam

Câu 45 Hoà tan 26,64 gam chất X là tinh thể ngậm nớc của muối sunfat kim loại M vào nớc đợc

dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 d thu đợc kết tủa B Nung nóng B đến khối

7

Trang 8

lợng không đổi đợc 4,08 gam chất rắn C Mặt khác, nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa đủ thu đợc 27,96 gam kết tủa Công thức của X là

A Al2(SO4)3.24H2O B Fe2(SO4)3 24H2O C Al2(SO4)3 18H2O D Fe2(SO4)3 18H2O

Câu46 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu47 Số đồng phân cấu tạo (no, mạch hở) ứng với công thức phân tử C3H7NO2 vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu48 Phát biểu nào cho sau không đúng?

A.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh B Glucozơ làm mất màu nớc brom

C Saccarozơ làm mất màu nớc brom D.Thuỷ phân chất béo luôn thu đợc C3H5(OH)3

Câu49 Cho cỏc phản ứng: X + 3NaOH  →t0 C6H5ONa + Y +CH3CHO + H2O (1)

Y +2NaOH CaO → ,t0 T +2Na2CO3 (2)

CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH   →t0 Z + … (3)

Z +NaOH  →CaO,t T + Na2CO3 (4)

Cụng thức phõn tử của X là

A C11H10O4 B C12H14O4 C C12H20O6 D C11H12O4

Câu50 X là một trong 4 chất sau: Fe, Fe3O4, FeS, Fe3C Hoà tan mỗi chất bằng H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khử của S+6 duy nhất là SO2 Với số gam các chất bằng nhau thì thể tích SO2 lớn nhất thuộc về:

A Fe3C B Fe3O4 C FeS D Fe

Theo chơng trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Câu51 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A poliamit B polieste C poliete D vinylic

Câu52 Lợng NaF có trong 100 ml dung dịch HF 0,1M;biết dung dịch có pH=3 và KHF = 3,17.10-4là

A 0,1276 gam B 0,2167gam C 0,9721gam D 0,1368gam

Câu53 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng đợc m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

A 7,54 B 5,94 C 6,28 D.8,08

Câu54 Phát biểu nào cho sau đúng?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Fructozơ làm mất màu nớc brom

C.Saccarozơ làm mất màu nớc brom D.Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu55 Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A H2S và Cl2 B HI và O3 C NH3 và HCl D Cl2 và O2

Câu56 Cho giỏ trị thế điện cực chuẩn E0(V):Mg2+/Mg = – 2,37; Zn2+/Zn = –0,76; Pb2+/Pb = –0,13;

Cu2+/Cu = +0,34 Cho biết pin điện húa tạo ra từ cặp nào cú sức điện động chuẩn nhỏ nhất?

Câu57 Để trung hoà lợng axit tự do có trong 14 gam một mẩu chất béo cần 150ml dung dịch KOH

0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

A 7,2 B 4,8 C 6,0 D 5,5

Câu58 Từ 1,62 tấn xenlulozơ sản xuất bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết quá trình sản xuất hao

hụt là 10% ?

A 2,970 tấn B 2,673 tấn C 3,300 tấn D 2,546 tấn

Câu59 Khi lấy cùng số mol các chất KClO3, CaOCl2, KNO3 và KMnO4 đem nhiệt phân với hiệu suất 100% để điều chế khí O2 thì chất sinh ra lợng O2 lớn nhất là

A KClO3 B KMnO4 C CaOCl2 D KNO3

Câu60 Phèn X có công thức MAl(SO4)2.nH2O Lấy 7,11 gam phèn nung tới khối lợng không đổi thu

đợc 3,87 gam phèn khan Nếu hoà tan 7,11 gam phèn trên vào nớc và cho tác dụng với BaCl2 d đợc 6,99 gam kết tủa Phèn X có công thức là

A NH4Al(SO4)2.12H2O B KAl(SO4)2.18H2O C NaAl(SO4)2.12H2O D.KAl(SO4)2.12H2O

Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D

Trang 9

11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B.

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D

Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D 11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D

Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D 11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D 11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D

Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D 11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D 11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D Mã đề 168

1 A 2 A 3 A 4 D 5 D 6 A 7 C 8.D 9 C 10 D 11.B 12 D 13.A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 D 19 D 20B

21 C 22.B 23.A 24.C 25D 26.A 27 B 28.A 29 D 30A 31.A 32B 33A 34 C 35.B 36 C 37B 38 B 39 A 40.C 41.D 42 B 43B 44.C 45 B 46 C 47.A 48 C 49 C 50.D 51.B 52 B 53A 54D 55C 56 B 57 A 58B 59.A 60 D

Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C

9

Trang 10

11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D

Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C 11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D

Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C 11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C 11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D

Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C 11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C 11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D Mã đề 135

1D 2B 3 B 4.B 5.C 6 B 7.A 8.D 9.A 10.C 11.C 12.B 13.C 14 D 15 D 16 A 17.C 18.B 19 C 20.C 21B 22.A 23.D 24 A 25 A 26.B 27.A 28 A 29.B 30.B

31 A 32C 33D 34.A 35.B 36 D 37 A 38.D 39.B 40.C 41.B 42.C 43.A 44D 45C 46 B 47.B 48 D 49.A 50 A

51 B 52A 53A 54D 55D 56C 57C 58.B 59 A 60.D

Ngày đăng: 27/11/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w