1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương 7: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

14 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 271,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ñaëc ñieåm cuûa thò tröôøng caïnh tranh hoaøn haûo  Ñöôøng caàu, toång doanh thu vaø doanh thu bieân  Toái ña hoùa lôïi nhuaän vaø toái thieåu hoaù loã  Ñöôøng cung ngaén haïn cuûa [r]

Trang 1

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 1

Chương 7

Thị trường cạnh tranh

hòan hảo

Thị trường cạnh tranh

hòan hảo

Các chủ đề thảo luận

 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

 Đường cầu, tổng doanh thu và doanh thu biên

 Tối đa hóa lợi nhuận và tối thiểu hoá lỗ

 Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp

 Đường cung ngắn hạn của ngành (thị trường)

 Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn

 Đường cung dài hạn của ngành

Trang 2

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 3

Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

1) Sản phẩm đồng nhất 2) Rất nhiều người tham gia (cả bên mua và bán)

3) Thông tin hoàn hảo 4) Tự do gia nhập và rời khỏi ngành

Đường cầu trước doanh nghiệp

q

P

Q

d, MR, AR

P

Doanh nghiệp Toàn ngành (Thị trường)

D

P

P

S

Q

? :

, P const q

? :

, P const t

Trang 3

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 5

Đường tổng doanh thu

TR = P q mà

nên đường biểu diễn

TR là một đường thẳng và độ dốc chính là P

TR

q

TR

P = MR

const P

q , :

 Doanh thu biên là chênh lệch trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm

 MR = TR/Q = dTR/dQ

 Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: MR = P

 Đường MR, d và AR trùng nhau

Doanh thu biên

Trang 4

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 7

 Dấu hiệu:

 Nguyên tắc:

Tối đa hóa lợi nhuận

min

AC P

hay

:

q TR TC

SX tại q*: MC = MR = P

q0

Tối đa hóa lợi nhuận (tt)

10 20 30 40

Giá ($/sản phẩm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

50

AVC

AC AR=MR=P

Sản lượng

q*

Tại q*: MC = MR=P và P > AC

ABCD hay

q

x AC)

B

C

o

Trang 5

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 9

 Dấu hiệu:

 Lựa chọn:

 1) Tiếp tục sản xuất

 2) Đóng cửa (ngừng sản xuất)

Tối thiểu hoá lỗ

min

AC P

hay

:

q TR TC

1) Tiếp tục sản xuất

 Dấu hiệu:

 Nguyên tắc:

 Lỗ ≤ TFC

Tối thiểu hoá lỗ (tt)

SX tại q*: MC = MR = P

min AVC P

hay

:

Trang 6

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 11

Tối thiểu hoá lỗ (tt)

Giá ($/sản phẩm)

Sản lượng

AVC

AC MC

q*

P = MR B

F

C

A

E

D

Tại q*: MC = MR =P và P < AC

Lỗ= (P -AC) x q*hay ABCD

o

2) Đóng cửa doanh nghiệp

 Dấu hiệu:

 Lỗ = TFC

Tối thiểu hoá lỗ (tt)

min

AVC P

hay

:

q TR TVC

Trang 7

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 13

 Dấu hiệu:

 Nguyên tắc:

Trường hợp hoà vốn

min

0 AC P

hay

:

SX tại q* = q 0 : MC = MR = P

Trường hợp hoà vốn (tt)

Giá ($/sản phẩm)

Sản lượng

AVC

AC MC

q* = q0

P = MR B

Tại q*= q0 : MC = MR=P và P = AC Lợi nhuận = 0

o

Trang 8

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 15

Lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn

 Tóm tắt các quyết định sản xuất

Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi MC = MR = P

Nếu P > AC min doanh nghiệp hoạt động có lời.

Nếu P = AC min doanh nghiệp hoạt động hoà vốn.

Nếu AVC min < P < AC min doanh nghiệp tiếp tục hoạt động dù bị lỗ.

Nếu P < AVC min < AC doanh nghiệp đóng cửa.

Giá ($/sản phẩm)

MC

Sản lượng

AVC AC

P5=AVCmin

P2

P1

q2 q1

s = MC nằm trên AVC

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp

P4

P3=ACmin

q3

q4

q5

P6

Trang 9

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 17

Đường cung thị trường ngắn hạn cho biết

tổng sản lượng mà các doanh nghiệp trong ngành sẵn lòng cung ứng trong ngắn hạn với mọi mức giá có thể có

Đường cung thị trường trong ngắn hạn

s3

Đường cung thị trường trong ngắn hạn

$/sản phẩm

s1

S

Đường cung của ngành trong ngắn hạn là đường tổng hợp theo chiều ngang của những đường cung của từng doanh nghiệp

Q

s2

P1

P3

P2

10

Trang 10

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 19

q1

A

B C

D

Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn

Giá ($/sản phẩm)

Sản lượng

P = MR SAC

SMC

q3

q0

LAC

E LMC

D

Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn

Giá ($/sản phẩm)

Sản lượng

P = MR

P

q3

q0

P= LAC min

LAC

E LMC

Trang 11

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 21

Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn

 Lợi nhuận kinh tế =0

Nếu TR > wl + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh

nghiệp mới sẽ gia nhập ngành

Nếu TR = wl + rk, lợi nhuận kinh tế =0, tuy nhiên

các doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi thông thường; cho biết ngành sản xuất có tính cạnh tranh

Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời

khỏi ngành

Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn

S1

Cân bằng dài hạn

Sản lượng Sản lượng

$/sản phẩm

$/sản phẩm

P1

LAC LMC

D

S2

P1

Q1 q2 = q 0

P2

Q2

P2

q1

Trang 12

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 23

Cân bằng dài hạn trong thị trường cạnh tranh hòan hảo

1) MC = MR = P 2) P = LAC

 Không có động lực để rời bỏ hoặc gia nhập ngành

 Lợi nhuận kinh tế = 0

Đường cung dài hạn của ngành

 Để xác định cung dài hạn, chúng ta giả định:

 Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng tiếp cận với công nghệ sản xuất hiện hành.

 Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu tố đầu vào hơn, chứ không phải do tiến bộ kỹ thuật

Trang 13

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 25

A

P1

AC

P1 MC

q1

D1

S1

Q1

C

D2

P2

P2

q2

B

S2

Q2

chi phí không đổi

Sản lượng Sản lượng

$/sản phẩm

$/sản phẩm

SL

Q3

Cung dài hạn của ngành có chi phí tăng dần

Sản lượng Sản lượng

$/sản phẩm

$/sản phẩm

S1

D1

P1

LAC 1

P1

SMC 1

A

SL

P3

SMC 2

Do giá các yếu tố đầu vào tăng, cân bằng dài hạn xảy ra

ở điểm có mức giá cao hơn.

LAC 2

B

S2

P3

Q

q2

D2

Q

Trang 14

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 27

S2

B

SL

P3

Q 3

SMC 2

P3

LAC 2

Do giá yếu tố đầu vào giảm, cân bằng dài hạn xảy ra ở điểm có mức giá thấp hơn.

Cung dài hạn của ngành có chi phí giảm dần

Sản lượng Sản lượng

$/sản phẩm

$/sản phẩm

P1

P1

SMC 1

A

D1

S1

Q 1

q1

LAC 1

Q 2

q2

D2

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w