- RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. II.[r]
Trang 1Phßng gi¸o dôc §«ng s¬n Trêng THCS §«ng Vinh
-Gi¸o ¸n sè häc 6
GV: Lª Ngäc Thµnh
N¨m häc 2005 – 2006
Trang 2Bài 6:phép trừ và phép chia
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
- H/S nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ vẽ hình 14; 15, 16 SGK trang 21
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Tính nhanh 86+357+14?
- Tính nhanh 25.5.4.27.2?
2) Giới thiệu bài học:
- Ta đã biết thế nào là phép cộng và phép nhân 2 số tự nhiên; còn thế nào là phép trừ và phép chia 2 số tự nhiên? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Phép trừ và phép chia”
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên:
a - b = c
(số bị trừ) (số trừ) (hiệu)
* Cho hai số tự nhiên a và b; nếu có số tự
nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ
a - b = x
?1:
a) a - a =
b) a - 0 =
c) Điều kiện để có hiệu a - b là
Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có
d
:
* Phép chia hết:
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b 0,
nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói
a chia hết cho b và ta có phép chia hết a : b =
x
- Đâu là số bị trừ?
- Đâu là số trừ?
- Đâu là hiệu?
- Thảo luận theo nhóm
- Nhận xét a) 0
b) a c) a b
- Thế nào là phép chia hết?
- Đâu là số bị chia? số chia? thơng?
Trang 3a : b = c
(Số bị chia) (số chia) ( thơng)
?2:
a) 0 : a = (a 0)
b) a : a = (a 0)
c) a : 1 =
* Phép chia có d:
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b 0, ta
luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r duy nhất
sao cho:
A = b.q + r trong đó 0 r < b
- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết
- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d
?3 Dùng bảng phụ SGK trang 22
Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
* Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là
số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.
* Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a =
bq
* Số chia bao giờ cũng khác 0
*Nhận xét giờ học.
- Thảo luận theo nhóm
- Mõi nhóm thực hiện 1 bài
- Nhận xét
- Thế nào là phép chia có d?
- Thảo luận theo nhóm
- Mõi nhóm thực hiện 1 bài
- Nhận xét
V Công việc về nhà:
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ?
- Làm các bài tập 41,42,43 sgk trang 22,23
- Đọc trớc và chuẩn bị bài “Luyện tập 1”
Trang 4
-Bài :luyện tập
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S vận dụng đợc định nghĩa phép trừ và phép chia các số tự nhiên để làm bài tập
- H/S nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
để làm bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa phép trừ 2 số tự nhiên?
- Thế nào là phép chia hết; phép chia có d?
2) Giới thiệu bài học:
- Rèn luyện kỹ năng giải toán áp dụng kiến thức bài "Phép trừ và phép chia" nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Luyện tập”
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 47 Sgk trang 24:
Tìm số tự nhiên x?
a) (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + (upload.123doc.net - x) = 217
upload.123doc.net - x = 217 - 124
upload.123doc.net - x = 93
x = upload.123doc.net - 93
x = 25
Hoạt động 2: Bài tập 48 Sgk trang 24:
Tính nhẩm:
a) 35 + 98 = (35-2) + (98+2) =
= 33+100 = 133
b) 46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) =
= 45 + 30 = 75
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên điền
- Nhận xét
- Có cách khác không?
Trang 5Hoạt động 3: Bài tập 52 Sgk trang 25:
a) Tính nhẩm:
14.50 = (14:2)(50.2) = 7 100 = 700
16.25 = (16:4)(25.4) = 4.100 = 400
b) Tính nhẩm:
2100:50 = (2100.2):(50.2)=
= 4200:100 = 42
Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
* Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là số
bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
* Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq
* Số chia bao giờ cũng khác 0
*Nhận xét giờ học
- Thảo luận theo nhóm
- Mõi nhóm thực hiện 1 bài
- Nhận xét
V Công việc về nhà:
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ?
- Làm các bài tập 49,54,55 sgk trang 25
- Đọc trớc và chuẩn bị bài “Luỹ thừa với số mũ tự nhiên”
Trang 6
-Bài 7:luỹ thừa với số mũ tự nhiên
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- H/S biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- H/S thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ kẻ bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
IV Nội dung bài dạy:
1) Giới thiệu bài học:
- Để biết đợc cách viết gọn phép nhân nhiều thừa số giống nhau: a.a.a.a nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số”
2) Bài mới:
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
* Viết gọn: 2.2.2 và a.a.a.a
* a4 đọc là a luỹ thừa bốn
* Định nghiã : sgk
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
?1 Điền vào chỗ trống:
72
23
45
Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
* Ví dụ: Viết tích của 2 luỹ thừa sau thành
1 luỹ thừa:
23.22 ; a4.a3
* Tổng quát:
am.an=am+n
- Quan sát cách viết gọn
- a gọi là gì?
- n gọi là gì?
- Thảo luận theo nhóm
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm
- 1 H/S điền vào bảng
- Nhận xét
- Gợi ý: (2.2.2).(2.2)
- Thảo luận theo nhóm
- Nhận xét
Trang 7?2: Viết tích của 2 luỹ thừa sau thành 1 luỹ
thừa:
x5.x4; a4.a
Hoạt động 3: Tổng kết bài học:
* an=a.a a (n thừa số)
* am.an=am+n
*Nhận xét giờ học
- Gợi ý: (x.x.x.x.x).(x.x.x.x)=?
- 2 H/S thực hiện
- Thảo luận; nhận xét
V Công việc về nhà:
- Thế nào là luỹ thừa bậc n của a?
- Viết gọn các tích sau: 5.5.5.5; 2.2.2.3.3
- Làm các bài tập 56,57,58,59,60 sgk trang 27,28
- Đọc trớc và chuẩn bị bài “Luyện tập”
Trang 8
-Bài :luyện tập
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S vận dụng đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, áp dụng vào làm bài tập
- H/S biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ bài 63
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là luỹ thừa bậc n của a?
- Viết gọn các tích sau: 5.5.5.5; 2.2.2.3.3
2) Giới thiệu bài học:
- Rèn luyện kỹ năng giải toán áp dụng kiến thức bài "Luỹ thừa với số mũ tự nhiên" nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Luyện tập”
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 61 Sgk trang 28:
* Đó là các số:
8=23; 16=24; 27=33; 64=26; 81=34;
100=102
* Còn có cách viết khác nữa không?
Hoạt động 2: Bài tập 63 Sgk trang 28:
b) 23.22=25 X
* Chú ý:
am.an=am+n
Hoạt động 3: Bài tập 64 Sgk trang 29:
a) 23.22.24=29
b) 102.103.105=1010
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên điền
- Nhận xét
- Gợi ý: am.an=am+n
- 1 H/S điền vào bảng
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm
- Mõi nhóm thực hiện 1 bài
Trang 9c) x.x=x
d) a3.a2.a5=a10
Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
* an=a.a a (n thừa số)
* am.an=am+n
*Nhận xét giờ học
- Nhận xét
V Công việc về nhà:
- Thế nào là luỹ thừa bậc n của a?
- Viết gọn các tích sau: x5.x; a5.a3
- Làm các bài tập 65,66 sgk trang 29
- Đọc trớc và chuẩn bị bài “Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”
Trang 10
-Bài 8:chia hai luỹ thừa cùng cơ số
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S hiểu đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0=1(a≠0)
- H/S biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- rèn luyện tính chính xác khi thực hiện các phép tính
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là luỹ thừa bậc n của a?
- Viết gọn các tích sau: x5.x; a5.a3
2) Giới thiệu bài học:
- Ta đã học nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số; vậy chia hai luỹ thừa cùng cơ số thì nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ:
* 53.54=57
* 57:53=?
* 57:54=?
* a4.a5=a9
* a9:a4=?
* a9:a4=?
Hoạt động 2: Tổng quát:
* Tổng quát:
am:an=am-n
?2: Viết thơng của 2 luỹ thừa sau thành 1 luỹ
thừa:
712:74; x6:x3; a4:a4
Hoạt động 3: Chú ý:
* Mọi số tự nhiên đều có thể viết đợc dới
dạng tổng các luỹ thừa của 10:
2475=2.103+4.102+7.10+5.100
- Thảo luận theo nhóm
- H/s điền vào chỗ ?
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm
- 1 H/S điền vào bảng
- Nhận xét
- Viết các số sau dới dạng tổng các luỹ thừa của 10: 538; abcd
- Thảo luận theo nhóm
Trang 11Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
* am:an=am-n
* Mọi số tự nhiên đều có thể viết đợc dới
dạng tổng các luỹ thừa của 10
*Nhận xét giờ học
- Nhận xét
V Công việc về nhà:
- am:an=?
- Viết gọn các tích sau: 210:28; a6:a
- Làm các bài tập 67,68,69 sgk trang 30
- Đọc trớc và chuẩn bị bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”
Trang 12
-Bài 9:thứ tự thực hiện các phép tính
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S hiểu đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- H/S biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện tính chính xác khi thực hiện các phép tính
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- am:an=?
- Viết gọn các tích sau: 210:28; a6:a
2) Giới thiệu bài học:
- Ta đã học nhân; chia luỹ thừa cùng cơ số; vậy trong một biểu thức có nhiều phép tính thì thứ tự thực hiện sẽ nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Thứ tự thực hiện các phép tính”
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức:
* Các số đợc nối với nhau bởi dấu các
phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên
luỹ thừa) làm thành một biểu thức:
5+3-2; 12:6.2; 42
Chú ý: SGK trang 31
Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức:
a) Biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép
nhân chia, ta thực hiện phép tính từ trái sang
phải
VD: 48-32+8; 60:2.5
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa; ta thực hiện nâng lên luỹ
thừa trớc, đến nhân và chia, cuối cùng đến
công và trừ:
- Cho các ví dụ về biểu thức
- Thảo luận theo nhóm
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm
- 1 H/S thực hiện phép tính
- Nhận xét
Trang 13VD: 4.3 -5.6
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn ()
trớc, rồi đến các phép tính trong dấu ngoặc
vuông [] , cuối cùng thực hiện phép tính trong
dấu ngoặc nhọn {}
Hoạt động 3: ?1:
a) 62:4.3+2.52;
b) 2(5.42-18)
Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
a) Thực hiện PT với biểu thức không có
dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có
phép nhân chia, ta thực hiện phép tính từ
trái sang phải
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên luỹ thừa; ta thực hiện nâng
lên luỹ thừa trớc, đến nhân và chia, cuối
cùng đến cộng và trừ.
b) Thực hiện PT với biểu thức có dấu
ngoặc:
Ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc
tròn () trớc, rồi đến các phép tính trong
dấu ngoặc vuông [] , cuối cùng thực hiện
phép tính trong dấu ngoặc nhọn {}
*Nhận xét giờ học
- Thảo luận theo nhóm
- 1 H/S thực hiện phép tính
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm
- Mỗi H/S thực hiện 1 phép tính
- Nhận xét
V Công việc về nhà:
- Thực hiện PT với biểu thức không có dấu ngoặc?
- Thực hiện PT với biểu thức có dấu ngoặc?
- Làm các bài tập 73,74,75 sgk trang 32
- Đọc trớc và chuẩn bị bài “Luyện tập”
Trang 14
-Bài:luyện tập
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết vận dụng các qui ớc thực hiện các phép tính để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện tính chính xác khi thực hiện các phép tính
- Say mê học môn toán
II Ph ơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình
- Đơn giản các kiến thức cần truyền thụ
III Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
IV Nội dung bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện PT với biểu thức không có dấu ngoặc?
- Thực hiện PT với biểu thức có dấu ngoặc?
- Tìm x biết 5(x+35) = 515
2) Giới thiệu bài học:
- Ta đã học thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức nh thế nào? Để rèn luyện kỹ năng tính toán đó là nội dung bài học hôm nay: “Luyện tập”
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 77 SGK trang 32:
Thực hiện các phép tính:
a) 27.75+25.27-150 =
= 2025+675-150 =
= 2550
b) 12:{390:[500-(125+35.7)]}=
= 12: {390:[500-(125+245)]}=
= 12: {390:[500-370]}=
= 12: {390:130}=
= 12: 3= 4
Hoạt động 2: Bài tập 78 SGK trang 33:
Tính giá trị của biểu thức:
12000 - (1 500 2 +1 800 3 + 1 800 2 : 3 ) =
=12000 - (3 000 +5 400 + 1 200 ) =
=12000 - 9 600 = 2 400
Hoạt động 3: Bài tập 80 trang 33 SGK:
- 1 H/S thực hiện
- Thảo luận theo nhóm
- Nhận xét
- Liệu có cách làm khác không? Thực hiện?
- Thảo luận theo nhóm
- 1 H/S thực hiện phép tính
- Nhận xét
- Có cách thực hiện khác không?
Trang 15Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (=; <; >)
12 = 1
22 = 1+3
32 = 1+3+5
13 = 12-02
23 = 32-12
33= 62-32
43 = 102-62
(0+1)2 = 02+12
(1+2)2 > 12+22
(2+3)2 > 22+32
Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
a) Thực hiện PT với biểu thức không có
dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có
phép nhân chia, ta thực hiện phép tính từ
trái sang phải
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên luỹ thừa; ta thực hiện nâng
lên luỹ thừa trớc, đến nhân và chia, cuối
cùng đến cộng và trừ.
b) Thực hiện PT với biểu thức có dấu
ngoặc:
Ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc
tròn () trớc, rồi đến các phép tính trong
dấu ngoặc vuông [] , cuối cùng thực hiện
phép tính trong dấu ngoặc nhọn {}
*Nhận xét giờ học
- Thảo luận theo nhóm
- 1 H/S thực hiện
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm
- Mỗi H/S thực hiện 1 phép tính
- Nhận xét
V Công việc về nhà:
- Thực hiện PT với biểu thức không có dấu ngoặc?
- Thực hiện PT với biểu thức có dấu ngoặc?
- Làm các bài tập 781,82 sgk trang 33
- Chuẩn bị bài kiểm tra
Trang 16
-Bài:kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu bài dạy:
- H/S ôn lại một số khái niệm về tập hợp
- H/S ôn lại các phép tính về số tự nhiên
- Rèn luyện tính chính xác khi thực hiện các phép tính
- Say mê học môn toán
II Nội dung bài kiểm tra:
1) a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 14 (1 điểm)
b) Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhng nhỏ hơn 30 (1 điểm)
c) Tính số phần tử của 2 tập hợp trên (1 điểm)
2) Cho B là tập hợp các số lẻ; N là tập hợp các số tự nhiên Hãy dùng ký hiệu để thể
hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên (2 điểm)
3) Viết kết quả mỗi phép tính sau dới dạng một luỹ thừa:
4) a) Thực hiện phép tính: 80 - [130 - (12 - 4)2] (1 điểm)
b) Tìm x biết: 96 - 3(x+1) = 42 (1 điểm)
c) Viết số 987 dới dạng tổng các luỹ thừa của 10 (1 điểm)