ĐỜI SỐNG ĐỜI SỐNG Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngoài Thích nghi với đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù Bộ lông Bộ lông ………… Chi có vuốt Chi trước …..... Đặc điểm cấu tạo ngoài củ
Trang 1TRƯỜNG THCS Minh Khai.
BÀI GIẢNG SINH HỌC 7
GV: V ¬ng thÞ thuý Ngäc
Trang 2Tiết 47: LỚP THÚ
Bài 46: THỎ
I ĐỜI SỐNG ĐỜI SỐNG
Nghiên cứu thông tin,
H46-1, trả lời
?1 Thỏ sống ở đâu? Có tập
tính gì?
?2 Kiếm ăn vào lúc nào?
Thức ăn, cách ăn?
?3 Sinh sản của thỏ?
?4 Nhiệt độ cơ thể?
Trang 3II CẤU TẠO NGOÀI CẤU TẠO NGOÀI
Quan sát H46.2,3, thông tin, thảo
luận hoàn thành bảng
I ĐỜI SỐNG ĐỜI SỐNG
Bộ phận
cơ thể
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Thích nghi với đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù
Bộ lông Bộ lông …………
Chi
(có vuốt)
Chi trước …
Chi sau ………
Giác quan
Mũi …… … và lông xúc giác …
Tai …… …… vành
Trang 4Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống
và tập tính lẫn trốn kẻ thù
Bộ phận cơ
thể
Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi với đời sống và
tập tính lẫn trốn kẻ thù Bộ lông Bộ lông ………
Chi (có vuốt) Chi trước ……….
Chi sau ………
Giác quan Mũi ……… và lông xúc
giác ………
Tai ……… vành tai
………
Lông mao dày, xốp Ngắn
To, khoẻ, di chuyển
Thính Nhạy bén Thính
Cử động được
Che chở và giử nhiệt.
Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh.
Thăm dò thức ăn và kẻ thù.
Định hướng âm thanh và phát hiện kẻ thù.
?: Thỏ có đặc điểm gì thích nghi với đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù? Giải thích các ý nghĩa đó?
Trang 5?1: Thỏ di chuyển bằng cách nào?
?2: Hãy phân tích bước chạy nhảy với vai trò của từng đôi chân?
?3: Giải thích thỏ không dai sức nhưng vẫn thoát khỏi kẻ thù, vì sao?
III DI CHUYỂN DI CHUYỂN
I ĐỜI SỐNG ĐỜI SỐNG
II CẤU TẠO NGOÀI CẤU TẠO NGOÀI
Nghiên cứu H46.4,5, trả lời
Trang 6 Sống ở bụi rậm ven rừng, có tập tính đào hang, ẩn nau trong hang Di chuyển rất nhanh
Kiếm ăn vào lúc chiều hay ban đêm, ăn thực vật bằng cách gặm nhấm.
Thụ tinh trong, đẻ con, hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sữa.
Là động vật hằng nhiệt.
I ĐỜI SỐNG ĐỜI SỐNG
II CẤU TẠO NGOÀI CẤU TẠO NGOÀI
- Cơ thể phủ lông mao.
- Chi trước ngắn, chi sau dài khoẻ.
- Tai thính có vành tai, cử động được.
- Mũi thính có lông xúc giác.
III DI CHUYỂN : DI CHUYỂN
Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời bằng cả 2 chi sau.
Trang 7* Sự sinh sản của thỏ tiến hoá ở điểm nào so với các động vật có xương sống đã học?
- Thụ tinh trong, đẻ con, hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sữa.
* Câu 2 sách giáo khoa
- Vì thỏ không dai sức, thú ăn thịt chậm hơn nhưng dai sức hơn.
* Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trừng và noãn thai sinh.
- Thai được phát triển trong cơ thể mẹ an toàn hơn, thai lấy trực tiếp các chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nên phát triển tốt hơn so với đẻ trứng và noãn thai sinh.
* vì sao khi nuôi thỏ người ta thường làm chuồng bằng lưới sắt
hoặc những cây gỗ to?
- Vì thỏ là loài gặm nhấm
Trang 8Về nhà
- Học bài, chuẩn bị bài.
- Ôn lại cấu tạo trong của thằn lằn.
Trang 9Bài học kết thúc
Chúc thầy cô và các em
học sinh sức khỏe