Cơ chế nào giúp cho các sinh vật này từ một tế bào ban đầu hợp tử phát triển thành cơ thể có hàng tỉ tế bào?... Cơ chế điều hòa: - Thời gian và tốc độ phân chia ở các bộ phận, ở động v
Trang 1TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
Trang 2CƠ THỂ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
H p t ợp tử ử
Trang 3SINH S N SINH D ẢN SINH DƯỠNG Ở TR ƯỠNG Ở TR NG TR Ở TR
SINH S N SINH D ẢN SINH DƯỠNG Ở TR ƯỠNG Ở TR NG TR Ở TR ÙNG ROI
Trang 4Cơ chế nào giúp cho các
sinh vật này từ một tế bào ban đầu (hợp tử) phát triển thành cơ thể có hàng tỉ tế
bào?
Trang 5Bài 18
Trang 6NỘI DUNG BÀI HỌC:
I CHU K Ỳ TẾ BÀO:
II QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN: III Ý NGHĨA CỦA QUÁ TRÌNH
NGUYÊN PHÂN:
Trang 7I CHU KỲ TẾ BÀO:
N
Nguyên phân
- Chu kì tế bào là
khoảng thời gian giữa
hai lần phân chia tế
bào.
- Bao gồm kì trung
gian và quá trình
nguyên phân.
- Kì trung gian chiếm
phần lớn thời gian (gồm
Chu kì tế bào gồm
có các giai đoạn
nào? Giai đoạn nào
chiếm phần lớn
thời gian?
Chu kì tế bào là
gì?
Chu kì tế bào gồm
có các giai đoạn
nào? Giai đoạn nào
chiếm phần lớn
thời gian?
Chu kì tế bào là
gì?
R
Trang 8Nguyên phân
Quá trình nguyên phân chiếm thời gian rất nhỏ.
2 Kì trung gian: Gồm 3 pha : G1, S, G2
VD: ở người thời gian của chu kì phân bào là 24 giờ
-Kì trung gian : 23 giờ.
-Quá trình nguyên phân: 1 giờ
Trang 9Nguyên phân
G
1
2
Hãy nêu đặc điểm của các pha G 1 , S, G 2
trong kì trung gian.
* Pha G 1 : Tế bào tổng
hợp các chất cần thiết
cho sự sinh trưởng.
* Pha S: ADN và nhiễm
sắc thể tự nhân đôi.
R
Trang 10- NST tự nhân đôi
dính nhau ở tâm động
tạo thành NST kép.
- NST kép gồm 2
nhiễm sắc tử
(Cromatit).
Tâm động Cromatit
Nhiễm Sắc thể kép
Trang 11* Pha G 2 : Tế bào tổng hợp
tất cả những gì còn lại. N
Nguyên phân
Trang 12KÌ TRUNG GIAN
Nguyên phân
NẾU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO BỊ MẤT CÂN BẰNG SẼ GÂY NÊN NHỮNG HẬU QUẢ NHƯ THẾ NÀO?
Trang 133 Cơ chế điều hòa:
- Thời gian và tốc độ phân chia ở các bộ
phận, ở động vật và thực vật là khác nhau.
- Chu kì tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi.
- Nếu cơ chế điều khiển phân bào bị hư hỏng
cơ thể sẽ bị bệnh.
Trang 14II QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN:
Bao gồm 2 giai đoạn:
Trang 15Hãy cho biết các thành phần tham gia vào quá trình nguyên phân?
Trang 16Trung thÓ
NhiÔm s¾c thÓ
Mµng nh©n
Thoi v« s¾c
Trang 191 Phân chia nhân:
HÃY NÊU ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC KÌ
HÃY NÊU ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC KÌ TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN CHIA NHÂN
Trang 20a Kì đầu:
- Nhiễm sắc thể co
xoắn và hiện rõ dần.
- Màng nhân và nhân
con tiêu biến.
- Bắt đầu hình thành
thoi phân bào.
Thoi phân bào
Hình ảnh thoi phân bào chụp dưới kính hiển vi
Trang 21b Kì giữa:
- Nhiễm sắc thể kép co
xoắn cực đại.
- Nhiễm sắc thể xếp
thành một hàng trên
mặt phẳng xích đạo.
- NST đính vào thoi phân
bào tại tâm động.
Mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
Trang 22c Kì sau:
- Nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về hai cực của tế bào.
Trang 23d Kì cuối:
- Nhiễm sắc thể bắt đầu dãn xoắn.
- Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại.
Trang 242 Sự phân chia tế bào chất
Trang 25TẾ BÀO ĐỘNG VẬT TẾ BÀO THỰC VẬT
Hình thành vách ngăn từ
trung tâm ra ngoài ở mặt phẳng xích đạo
Hình thành eo thắt từ
ngoài vào trung tâm ở
mặt phẳng xích đạo
Sau khi hoàn tất việc phân chia vật liệu di truyền, TBC bắt đầu phân chia
2 Phân chia tế bào chất:
Trang 261 TB meï (2n) NP 2 TB con (2n)
x TB meï (2n) NP 2.x TB con (2n)
500 TB meï (2n) NP 1000 TB con (2n)
Trang 273 Kết quả của nguyên phân:
- Từ 1 TB mẹ tạo ra 2
tế bào con có bộ nhiễm
sắc thể giống hệt nhau
và giống hệt tế bào mẹ
ban đầu.
Vì sao 2 tế bào con có bộ NST hoàn toàn
giống nhau và giống hệt tế bào mẹ ban đầu?
Vì sao 2 tế bào con có bộ NST hoàn toàn
giống nhau và giống hệt tế bào mẹ ban đầu?
2n
2n 2n
- Nguyên phân là hình thức
phân bào nguyên nhiễm.
Trang 28III Ý NGHĨA CỦA QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN:
Quá trình nguyên phân ở tảo lam
Cơ thể mẹ
phân chia tạo thành hai cá thể con.
Trang 29- Nguyên phân giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.
- Giúp tái sinh các mô và bộ phận bị tổn thương.
H p t ợp tử ử
* Đối với sinh vật nhân thực đa bào:
Tr ưởng ng thành
Em bé Thằn lằn tự tái tạo lại
đuôi của mình.
Trang 30* Đối với sinh vật sinh sản sinh dưỡng:
Ví dụ: Nuôi cấy
mô ở Phong lan là
một hình thức sinh
sản sinh dưỡng.
- Giúp tạo ra các cá
thể con có kiểu gen
đ ồng loạt giống nhau ng lo t gi ng nhau ạt giống nhau ống nhau và giống cá thể mẹ.
Trang 31N H Â N T Ế B À O
6
5
7 8
Trang 32Bài tập về nhà:
Nhiễm sắc thể Màng nhân Thoi vô sắc
Kì đaàu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Trang 33Hãy dựa vào hình ảnh và cho biết đây là kì nào của quá trình phân chia nhân?
Kì cuối
Kì đầu