1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Hình học vi phân _ Giải tích 2

3 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 401,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

1

BÀI TẬP CHƯƠNG 5 HÌNH HỌC VI PHÂN Dạng 1: Tính độ cong

 Trường hợp 1:  AB : yy x  Độ cong:

 

''

3

'

1

xx x

y C

y

  

 Trường hợp 2:  AB : x x t   



3

tt t tt t

C

 Trường hợp 3:  AB :rr   Độ cong:  

 

2

3

2

C

  

Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường cong  

 

 

 

:

x x t

C y y t

z z t

 

tại điểm tt0

+ Phương trình tiếp tuyến: ' 0 ' 0 ' 0

    

+ Phương trình pháp diện:

x t xxy t yyz t zz

Dạng 3: Viết phương trình pháp tuyến và tiếp diện của mặt cong F x y z  , ,  0 tại điểm M0x y z0; 0; 0

+ Phương trình pháp tuyến:

 0  0  0

+ Phương trình tiếp diện:

F M xxF M yyF M zz

Trang 2

2

BÀI TẬP

Bài 1: Tính độ cong của đường: .cos

.sin

t t

 

 , tại điểm ứng với t bất kỳ

Công thức tính độ cong:

   

3

tt t tt t

C

'

'

''

''

.cos sin cos sin

.sin cos sin cos

cos sin sin cos 2 sin

sin cos cos sin 2 cos

t

t

tt

tt



 



   

2 cos cos sin 2 sin sin cos 2. 1

cos sin sin cos

tt t tt t

C

Bài 2: Tính độ cong của 3

3 2

yxx tại M 2; 0

Công thức tính độ cong:

 

''

3

'

1

xx x

y C

y

  

 

 



82

1 9

Bài 3: Tính độ cong của ra1 cos  ; a0

Công thức tính độ cong:  

 

2

3

2

C

  

'

''

sin

cos

  

 



Trang 3

3

 

 

3

1 cos sin cos cos 2 sin 2 cos cos

2 cos cos sin

C

3

a

Bài 2: Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường: x2sin ;t y2cos ;t zt

tại A0;2;  

Ứng với điểm A0;2;   , ta có: t

' '

2

2 cos

t t

x t

 

Phương trình tiếp tuyến:

 0  0  0

2 0

1

  

Phương trình pháp diện: 2x 0 0.y 2 1 z      0 2x z  0

Bài 3: Viết phương trình pháp tuyến và tiếp diện của mặt cong   2 2 2

:

S zxy tại điểm M3; 4; 5

, ,

 

 

 



Phương trình pháp tuyến:

 0  0  0

Phương trình tiếp diện: 6x 3 8 y 4 10z    5 0 6x 8y10z0

Ngày đăng: 07/04/2021, 03:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w