[r]
Trang 11
BÀI TẬP CHƯƠNG 5 HÌNH HỌC VI PHÂN Dạng 1: Tính độ cong
Trường hợp 1: AB : y y x Độ cong:
''
3
'
1
xx x
y C
y
Trường hợp 2: AB : x x t
3
tt t tt t
C
Trường hợp 3: AB :rr Độ cong:
2
3
2
C
Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường cong
:
x x t
C y y t
z z t
tại điểm t t0
+ Phương trình tiếp tuyến: ' 0 ' 0 ' 0
+ Phương trình pháp diện:
x t xx y t yy z t zz
Dạng 3: Viết phương trình pháp tuyến và tiếp diện của mặt cong F x y z , , 0 tại điểm M0x y z0; 0; 0
+ Phương trình pháp tuyến:
0 0 0
+ Phương trình tiếp diện:
F M xx F M yy F M zz
Trang 22
BÀI TẬP
Bài 1: Tính độ cong của đường: .cos
.sin
t t
, tại điểm ứng với t bất kỳ
Công thức tính độ cong:
3
tt t tt t
C
'
'
''
''
.cos sin cos sin
.sin cos sin cos
cos sin sin cos 2 sin
sin cos cos sin 2 cos
t
t
tt
tt
2 cos cos sin 2 sin sin cos 2. 1
cos sin sin cos
tt t tt t
C
Bài 2: Tính độ cong của 3
3 2
yx x tại M 2; 0
Công thức tính độ cong:
''
3
'
1
xx x
y C
y
82
1 9
Bài 3: Tính độ cong của ra1 cos ; a0
Công thức tính độ cong:
2
3
2
C
'
''
sin
cos
Trang 33
3
1 cos sin cos cos 2 sin 2 cos cos
2 cos cos sin
C
3
a
Bài 2: Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường: x2sin ;t y2cos ;t zt
tại A0;2;
Ứng với điểm A0;2; , ta có: t
' '
2
2 cos
t t
x t
Phương trình tiếp tuyến:
0 0 0
2 0
1
Phương trình pháp diện: 2x 0 0.y 2 1 z 0 2x z 0
Bài 3: Viết phương trình pháp tuyến và tiếp diện của mặt cong 2 2 2
:
S z x y tại điểm M3; 4; 5
, ,
Phương trình pháp tuyến:
0 0 0
Phương trình tiếp diện: 6x 3 8 y 4 10z 5 0 6x 8y10z0