1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo trình TOÁN CAO CẤP (KinhTế , Kỹ Thuật)

68 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 822,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ta thực hiện các phép biến đổi sơ cấp trên các dòng của một hệ phương trình tuyến tính ta được hệ mới tương đương với hệ đã cho.. Hệ phƣơng trình Cramer..[r]

Trang 1

MA TRẬN - ĐỊNH THỨC

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 1.1 Ma trận

m

n n

a a

a

a a

a

a a

a

2 1

2 22

21

1 12

11

Người ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho ma trận: A, B, C,

Ta nói aij là phần tử nằm ở hàng i và cột j của ma trận Đôi khi ta viết tắt ma trận trên là: (aij)m n

Trang 2

Ma trận cấp n n được gọi là ma trận vuông cấp n

Các phần tử a iii(  1, , )n lập nên đường chéo của nó

( )

n

M là tập hợp tất cả những ma trận vuông cấp n trên

Ma trận tam giác trên là ma trận có tất cả các phần tử

phía dưới đường chéo bằng 0

Ma trận tam giác dưới là ma trận có tất cả các phần tử

phía trên đường chéo bằng 0

11

21 22

0 0 0

Trang 3

vừa là ma trận tam giác trên vừa là ma trận tam giác dưới

Trang 5

CA Bc  , vớicij a b i1 1ja b i2 2j  a b in nj

Trang 7

Phép nhân ma trận không có tính giao hoán

Nếu AB = 0 không suy ra A = 0 hoặc B = 0

Ví dụ Tìm m, n, p trong các trường hợp sau

a A m nB2 3 C4p b A2p B3 4 C m n

Giải

a A m nB2 3 C4p

Áp dụng điều kiện nhân được suy ra: n2

Theo quy tắc nhân: A m nB2 3 A m2B2 3 C m3 C4p

Do đó: m4 và p3

b A2p B3 4 C m n

Áp dụng điều kiện nhân được suy ra: p3

Theo quy tắc nhân: A B2 3 3 4 C2 4 C m n

Trang 8

 , với n nguyên dương bất kì

Chứng minh công thức trên đúng bằng phương pháp quy nạp

Với n1 công thưc đúng

Giả sử công thức đúng với n k , nghĩa là

Trang 12

02

1

30

302

021

2 Phép biến đổi 2: Nhân một dòng với một số khác

3

30

2

02

302

042

Nhận xét Phép biến đổi này thường được sử dụng để

đơn giản hay đổi dấu một dòng

3 Phép biến đổi 3: Cộng một dòng với một dòng

khác đã nhân với một số khác không

3

30

2

02

340

021

Nhận xét Phép biến đổi này thường được sử dụng để

Trang 13

đương dòng với B, ký hiệu A B , nếu B có được từ A qua hữu hạn phép biến đổi sơ cấp trên dòng nào đó

4 Ma trận dạng bậc thang

Định nghĩa

Ma trận A được gọi là có dạng bậc thang nếu thỏa

mãn hai điều kiện:

 Các dòng khác không luôn ở trên các dòng không

 Với hai dòng khác không, phần tử khác không đầu tiên của dòng dưới bao giờ cũng ở bên phải cột chứa phần

tử khác không đầu tiên của dòng trên

Trang 17

1 5

Trang 19

2 1 2

3 1 3

4 1 4

4 5 10

Ma trận A vuông cấp n được gọi là khả đảo nếu tồn tại

một ma trận B vuông cấp n sao cho: A BB AI

Ma trận B là duy nhất và được gọi là ma trận đảo của

Trang 20

 Nếu không biến đổi được về dạng ( | )I B (nghĩa là

ma trận bên trái có xuất hiện dòng không) thì ma trận A không khả đảo

Ví dụ Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau

Trang 22

Người ta gọi định thức của ma trận vuông A là một số,

ký hiệu det AA và được xác định như sau:

 Nếu A là ma trận vuông cấp 1, A(a11) thì 11

Trang 23

01

3

12

310

423

Trang 24

 Một cách tổng quát, nếu A là ma trận vuông cấp n

Ứng dụng Ta có thể khai triển định thức theo cột 1

thay vì dòng 1 như công thức trên

Trang 26

Khai triển tiếp theo dòng 3 các định thức trong vế phải

 Một định thức có hai dòng (hay hai cột) tỉ lệ với nhau thì bằng 0

Trang 27

thành tổng của 2 dòng thì định thức bằng tổng của 2 định thức có dòng tương ứng là các dòng thành phần

1 2

Ứng dụng Ta có thể sử dụng phép biến đổi này để

biến một dòng hay một cột của định thức có nhiều số 0 nhất, sau đó khai triển định thức theo dòng hay cột đó

Tính chất 6 Ma trận tam giác, ma trận chéo có định

thức bằng tích các phần tử trên đường chéo chính

Trang 31

n n

A A

A

A A

A

A A

2 22

21

1 12

11

1

Trong đó A là phần bù đại số của phần tử ij a ij

Ví dụ Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau

Trang 35

n n

n n

b x a x

a

x

a

b x a x

a

x

a

b x a x

1

2 2

2 22 1

21

1 1

2 12 1

Trang 36

Chú ý rằng, hệ phương trình (1) có thể cho dưới dạng

Nhận xét Nếu ta thực hiện các phép biến đổi sơ cấp

trên các dòng của một hệ phương trình tuyến tính ta được

hệ mới tương đương với hệ đã cho

2 Nghiệm của hê phương trình tuyến tính

Một nghiệm của hệ phương trình tuyến tính (1) là một

bộ số gồm n số ( , ,c c1 2 ,c sao cho khi thay vào n)

1 2

( ,x x , ,x các phương trình được nghiệm đúng n)

3 Điều kiện tồn tại nghiệm của hệ phương trình tuyến tính – Định lý Kronecker-Capelli

Cho hệ phương trình (1), ta có:

r A( )r A( ) : Hệ phương trình vô nghiệm

r A( )r A( )n : Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

r A( )r A( ) r n: Hệ phương trình có vô số nghiệm và các nghiệm phụ thuộc (n r ) tham số

Trang 37

n n

n n

b x a x

a

x

a

b x a x

a

x

a

b x a x

1

2 2

2 22 1

21

1 1

2 12 1

Trang 40

5 Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

Từ định lý tồn tại nghiệm của hệ phương trình tuyến tính, ta có phương pháp tổng quát sau để giải một hệ

phương trình được gọi là phương pháp Gauss

Bước 1 Lập ma trận hệ số mở rộng A( | )A B

Bước 2 Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng đưa

ma trận A về dạng bậc thang

Trang 41

số nghiệm của hệ phương trình Cụ thể như sau:

 Nếu ( )r Ar A( )thì hệ vô nghiệm

 Nếu ( )r Ar A( )n thì hệ có duy nhất nghiệm

 Nếu ( )r Ar A( ) r n thì hệ có vô số nghiệm phụ thuộc vào (n r ) tham số

Bước 4 Tìm nghiệm (nếu có) của hệ phương trình dựa

vào dạng bậc thang của ma trận hệ số mở rộng

Ví dụ Giải các hệ phương trình tuyến tính sau

Trang 42

Ta có r A( ) r A( )   3 n nên hệ phương trình có duy nhất nghiệm

Hệ phương trình đã cho tương đương với:

3 3

Trang 43

1 2 3 1

3 3

Trang 44

1 3 1 4

4 4

2 4 2

3 3

x x

Trang 45

vô số nghiệm phụ thuộc vào 2 tham số

Hệ phương trình đã cho tương đương với:

x

R x

1 2 3 4

( ,x x x x, , ) ( ,1  , , ); , 

Trang 47

có vô số nghiệm phụ thuộc vào 1 tham số

 Hệ phương trình đã cho tương đương với:

Trang 49

nghiệm phụ thuộc 2 tham số

Suy ra, hệ phương trình đã cho tương đương với:

Trang 52

Do đó hệ phương trình tương đương với:

6

x x x x x

Trang 54

0

0

0

2 2 1

1

2 2

22 1

21

1 2

12 1

11

n mn m

m

n n

n n

x a x

a

x

a

x a x

a

x

a

x a x

a

x

a

Dạng ma trận: AX = 0

2 Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất

a Nghiệm tầm thường: Hệ phương trình tuyến tính

thuần nhất luôn luôn có nghiệm (0, 0,…, 0) gọi là nghiệm

tầm thường

b Nghiệm không tầm thường

 Nghiệm của hệ phương trình có ít nhất một thành

phần khác 0 gọi là nghiệm không tầm thường

 Hệ có nghiệm không tầm thường  r(A) < n ( số

ẩn số )

 Nếu A là ma trận vuông thì: Hệ có nghiệm không tầm thường khi và chỉ khi detA0

Nghiệm không tầm thường còn gọi là nghiệm tổng

quát, nó phụ thuộc một số tham số Nếu các tham số lấy

các giá trị cố định thì ta được nghiệm riêng

3 Hệ nghiệm cơ bản

Nếu hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì

Trang 56

2 3

3 7 ( , ,1, 0) ( 1, 2, 0,1)

Trang 58

Biến đổi ma trận hệ số về dạng bậc thang

Trang 59

x x

Trang 62

01

0

0

30

8642

4321

2

1361

1

125

2

123

072142

22171

03171

1

2

715

2

4

423

072142

22171

03171

Trang 63

10 5

0

7 1

3

5 4

Trang 64

1.10 Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau:

45

cos sin

sin cos

2

11

0

64

113

642

10

a

a a

Trang 66

12

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

12

13

3 2 1

3 2 1

3 2 1

x x x

x x x

x x x

02

32

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

2323

4

3 2 1

3 2 1

3 2 1

x x x

x x x

x x x

30 4 3 2

4 3 2

1

4 3 2

1

x x x

x x x

x

x x x

5 4 2

1 2 3

4 3 2 1

4 3 2 1

x x x x

x x x x

x x x x

Trang 67

1.14 Giải các hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

243333

02

12

5 4 3 2 1

5 4 3 2 1

5 4 3 2 1

5 4 3 2 1

x x x x x

x x x x x

x x x x x

x x x x x

Trang 68

1.15 Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất

04

2

02

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

033

02

3 2 1

3 2 1

3 2 1

x x x

x x x

x x x

02

02

4 3

1

4 3 2

1

4 2

1

x x

x

x x x

x

x x

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w