Rượu Etylic C2H5OH - Đốt cháy... dịch có màu xanh.. Muối Nhôm NaOH dư AlOH3 ; sau đó tan ra... Dd làm nước vôi trong đục... Cu d.d AgNO3 - Tan ra; có chất rắn trắng xám bám ngòai; dd mà
Trang 1PHƯƠNG PHÁP DÙNG HOÁ CHẤT ĐỂ PHÂN BIỆT CÁC CHẤT HỮU CƠ
VÀ VÔ CƠ I) NHẬN BIẾT CÁC KHÍ HỮU CƠ :
Chất cần
nhận
Loại thuốc thử
Hiện tượng Phương trình hoá học
Metan
(CH4 )
Khí Clo Mất màu vàng lục của
khí Clo
CH4 + Cl2 - > CH3Cl + HCl ( vàng lục) ( không màu) Etilen
(C2H4 )
D.D Brom Mất màu da cam của
d.d Br2
C2H4 + Br2 d.d - > C2H4Br2
Da cam không màu
Axetilen
(C2H2 )
Dd Br2 , sau đó
dd AgNO3 /
NH3
-Mất màu vàng lục nước Br2
- Có kết tửa màu vàng
C2H2 + Br2 > Ag – C = C – Ag + H2O
( vàng )
II) NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ :
Benzen
(C6H6 ) - Nước lã- Kim loại Na - Không tan.- Không có hiện tượng
Rượu Etylic
(C2H5OH )
- Đốt cháy
- Kim loại Na
- Cháy không khói ( xanh mờ)
- Na tan, có H2 sinh ra 2C2H5OH +2 Na > 2C2H5ONa + H
Axit Axetic
( CH3COOH )
- Na2CO3
- Kim loại Zn
- Có khí CO2 thoát ra
- Có khí H2 thoát ra
CH3COOH+Na2CO3 >CH3COONa +
H2O + CO2
CH3COOH+Zn > (CH3COO)2Zn +H
Glucozơ
(C6H12O6)
- d.d AgNO3 - Có Ag ( tráng gương )
C6H12O6 + Ag2O NH
3 > C6H12O7 + Ag Saccarozơ
(C12H22O11)
- H2SO4 đ rồi vào AgNO3
- Có Ag ( tráng gương )
Tinh bột
( C6H10O5)
I ốt ( dd màu nâu)
- Có màu xanh xuất hiện
Etyl Axetat
( Este)
- dd NaOH loãng màu hồng
( có hòa Phenol)
Mất màu hồng
III) PHÂN BIỆT VÀ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT LỎNG :
Chất cần
nhận
Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học
Axit Quỳ tím Chuyển thành
màu đỏ
H2SO4
loãng BaClBa(OH)2 ; 2
Có kết tủa trắng H2SO4 + BaCl2 > BaSO 4 + 2 HCl
H2SO4 (Đ, Cu Có khí SO2 2H2SO4đ,n + Cu > CuSO4 + 2H2O
Trang 2n) + SO2
HNO3 (đ ) Fe hay Mg Có khí màu nâu
NO2
6 HNO3 (đ ) + Fe > Fe(NO3)3 +3
H2O + 3NO2
Bazơ kiềm Quỳ tím Thành màu xanh
Bazơ kiềm Nhôm Tan ra, có khí H2 Al + NaOH + H2O > NaAlO2 +
H2
Ca(OH)2 CO2 hoặc SO2 Có kết tủa trắng Ca(OH)2 + CO2 > CaCO 3 + H2O
H2O Kim loại Na, K Có khí H2 2 H2O + 2 Na - > 2 NaOH +
H2
Muối : Cl AgNO3 Có kết tủa AgCl AgNO3 + KCl > AgCl +
KNO3
Muối : CO3 HCl hoặc
H2SO4
Tan ra, có khí CO2 2HCl + CaCO3 > CaCl2 + H2O
+ CO2
Muối : SO3 HCl hoặc
H2SO4
Tan ra, có khí SO2 H2SO4 + Na2SO3 > Na2SO4 + H2O
+ SO2
Muối : PO4 AgNO3 Có Ag3PO4 vàng 3AgNO3 +Na3PO4 > Ag 3 PO 4 + 3
NaNO3
Muối : SO4 BaCl2 ;
Ba(OH)2
Có kết tủa trắng BaCl2 + Na2SO4 > 2NaCl +
BaSO 4
Muối : NO3 H2SO4đặc + Cu Có dd xanh + NO2
nâu
H2SO4đ + Cu + NaNO3 >
Cu(NO3)2 + Na2SO4
+ NO 2 + H2O
Muối Sắt
( III
NaOH d.d Có Fe(OH)3 nâu
đỏ
3 NaOH + FeCl3 > 3NaCl +
Fe(OH) 3
Muối Sắt
( II ) NaOH d.d Fe(OH)sau bị hoá nâu đỏ 2 trằng
ngoài k khí
2NaOH + FeCl2 > 2NaCl + Fe(OH)2
4 Fe(OH)2 + 2 H2O + O2 > 4 Fe(OH)3
Muối Đồng D dịch có màu
xanh
Muối Nhôm NaOH dư Al(OH)3 ;
sau đó tan ra
3 NaOH + AlCl3 > 3 NaCl + Al(OH)3
Al(OH)3 + NaOH > NaAlO2 +
H2O Muối Can
xi
Na2CO3 d.d Có CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 > 2NaCl +
CaCO 3
Muối Chì Na2S d.d PbS màu đen Na2S + PbCl2 > 2 NaCl + PbS
Trang 3IV) NHẬN BIẾT CÁC CHẤT KHÍ :
Chất cần
nhận
NH3 Quỳ tím ướt Đổi thành màu Xanh
Mùi khai
NO2 - Màu chất khí
- Giấy qùi tím ẩm
Màu nâu Quì tím chuyển thành đỏ
3 NO2 +H2O > 2 HNO3 + NO
NO Dùng không khí hoặc
Oxi để trộn
Từ không màu, hoá thành nâu 2 NO + O2 - > 2 NO2
H2S Cu(NO3)2 CuS màu đen
Khí có mùi trứng thối H2S + CuCl2 > CuS + HCl
O2 Tàn đóm đỏ Bùng cháy sáng
CO2 Nước vôi trong Ca(OH)2
hoặc tàn đóm
Nước vôi trong bị đục
- Tàn đóm tắt đi
CO2 + Ca(OH)2 - > CaCO3 + H
CO Đốt cháy, cho sản phẩm
qua nước vôi trong
Sản phẩm làm nước vôi trong
bị đục
2CO + O2 > 2CO2
CO2 + Ca(OH)2 - > CaCO3 + H
SO2 Nước vôi trong Ca(OH)2 Nước vôi trong bị đục SO2 + Ca(OH)2 - > CaSO3 + H
SO3 Qùi tím ẩm
D.D BaCl
Quì tím hoá đỏ Nước vôi trong bị đục SO3 + Ca(OH)2 > CaSO4 + H2
Cl2 Quì tìm ẩm Quì tím mất màu
HCl Quì tìm ẩm Quì tím hóa thành đỏ
H2 Đốt: có tiếng nổ nhỏ Sản phẩm không đục nước vôi
trong Không khí Tàn đóm còn đỏ Tàn đóm vẫn bình thường
V) NHẬN BIẾT CÁC KIM LOẠI :
Chất
cần
nhận
Loại thuốc
thử
Hiện tượng Phương trình hoá học
Na ; K Nước (H2O) Tan và có khí H2 4K + O2 - > 2 K2O
Ca Nước (H2O) Tan và có khí H2
Dd làm nước vôi trong đục
Al Dd Kiềm :
NaOH
Hoặc: HNO3
đặc
- Tan ra và có khí H2
- Không tan trong HNO3
đặc
2Al + 2NaOH + 2H2O - > 2 NaAlO2 +3H2
Trang 4Zn Dd Kiềm :
NaOH
Hoặc: HNO3
đặc
- Tan ra và có khí H2
- Tan, có NO2 nâu
Mg >
Pb
Axit HCl - Có H2 sinh ra
Cu d.d AgNO3 - Tan ra; có chất rắn
trắng xám bám ngòai;
dd màu xanh
Ag - HNO3
-Rồi vào d.d
NaCl
- Tan, có khí màu nâu
NO2
- Có kết tủa trắng
VI) NHẬN BIẾT CÁC PHI KIM :
Chất cần
nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học
I 2
(Rắn -tím)
Hồ tinh bột Có màu xanh xuất
hiện
S
(Rắn -
vàng)
Đốt trong O2
hoặc không khí
Có khí SO2 trắng, mùi hắc
P
( Rắn - Đỏ
)
- Đốt cháy rồi
cho SP vào nước,
thử quì tím
Sản phẩm làm quì tím hóa đỏ
C
(Rắn -
Đen )
Đôt cháy cho SP
vào nước vôi
trong
- Nước vôi trong bị đục