1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phương pháp dùng hoá chất để phân biệt các chất hữu cơ và vô cơ

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có khí SO2 trắng, mùi hắc Sản phẩm làm quì tím hóa đỏ - Nước vôi trong bị đục.. Giúp HS luyện tập nâng cao hoá học vô cơ.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP DÙNG HOÁ CHẤT ĐỂ PHÂN BIỆT CÁC CHẤT HỮU CƠ VÀ VÔ CƠ

Chất cần

Metan

(CH4 )

Clo

CH4 + Cl2 - > CH3Cl + HCl ( vàng $% ( không màu) Etilen

(C2H4 )

D.D Brom   màu da cam %& d.d Br2 C2H4 + Br2 d.d - > C2H4Br2

Da cam không màu Axetilen

(C2H2 )

Dd Br2 , sau 67

dd AgNO3 / NH3

  màu vàng $% ;% Br2

- Có '< = màu vàng C ( vàng )2H2 + Br2 > Ag – C = C – Ag + H2O

Benzen

(C6H6 )

- 8;% lã

- Kim

- Không tan

- Không có .B C0

Rượu Etylic

(C2H5OH )

- E cháy

- Kim

- Cháy không khói ( xanh 

- Na tan, có H2 sinh ra 2C2H5OH +2 Na > 2C2H5ONa + H2

Axit Axetic

( CH3COOH )

- Na2CO3

- Kim

- Có khí CO2 thoát ra

- Có khí H2 thoát ra

CH3COOH+Na2CO3 >CH3COONa +

H2O + CO2

CH3COOH+Zn > (CH3COO)2Zn +H2

Glucozơ

(C6H12O6)

C6H12O6 + Ag2O NH

3 > C6H12O7 + Ag K%%LI

(C12H22O11)

- H2SO46 M

- Có Ag ( tráng I )

Tinh N

( C6H10O5)

I E ( dd màu nâu)

- Có màu xanh 3"  .B0

Etyl Axetat

( Este)

- dd NaOH loãng màu M

( có hòa Phenol)

  màu M

Chất cần

H2SO4 loãng BaCl2 ; Ba(OH)2 Có '< & U H2SO4 + BaCl2 > BaSO 4 + 2 HCl

H2SO4 4 n) Cu Có khí SO2 2H2SO464 + Cu > CuSO4 + 2H2O + SO2 HNO3 6 ) Fe hay Mg Có khí màu nâu NO2 6 HNO3 6 ) + Fe > Fe(NO3)3 +3 H2O + 3NO2

Trang 2

1LI '.W Nhôm Tan ra, có khí H2 Al + NaOH + H2O > NaAlO2 + H2

Ca(OH)2 CO2X% SO2 Có '< & U Ca(OH)2 + CO2 > CaCO 3 + H2O

"E : CO3 HCl X% H2SO4 Tan ra, có khí CO2 2HCl + CaCO3 > CaCl2 + H2O + CO2

"E : SO3 HCl X% H2SO4 Tan ra, có khí SO2 H2SO4 + Na2SO3 > Na2SO4 + H2O + SO2

"E : PO4 AgNO3 Có Ag3PO4 vàng 3AgNO3 +Na3PO4 > Ag 3 PO 4 + 3 NaNO3

"E : SO4 BaCl2 ; Ba(OH)2 Có '< & U BaCl2 + Na2SO4 > 2NaCl + BaSO 4

"E : NO3 H2SO46X% + Cu Có dd xanh + NO2 nâu H2SO46 + Cu + NaNO3 > Cu(NO3)2 + Na2SO4

+ NO 2 + H2O

"E KU ( III NaOH d.d Có Fe(OH)3 nâu 6Y 3 NaOH + FeCl3 > 3NaCl + Fe(OH) 3

"E KU ( II ) NaOH d.d Fe(OH)2 Z sau N[

hoá nâu 6Y ngoài k khí 2NaOH + FeCl4 Fe(OH)2 + 2 H2 > 2NaCl + Fe(OH)2O + O2 > 4 Fe(OH)2 3

sau 67 tan ra 3 NaOH + AlClAl(OH)3 + NaOH > NaAlO3 > 3 NaCl + Al(OH)2 + H2O 3

"E Can xi Na2CO3 d.d Có CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 > 2NaCl + CaCO 3

Chất cần

Mùi khai

- b G qùi tím d Màu nâuQuì tím %"Ge thành 6Y 3 NO2 +H2O > 2 HNO3 + NO

Khí có mùi g E H2S + CuCl2 > CuS + HCl

X% tàn 67 8;% vôi trong N[ 6$%- Tàn 67 U 6 COH2O2 + Ca(OH)2 - > CaCO3 +

Trang 3

CO E cháy, cho 5h id

qua ;% vôi trong Kh id làm ;% vôi trong N[ 6$% 2CO + OCO2 + Ca(OH)2 > 2CO2 - > CaCO2 3 +

H2O

SO2 8;% vôi trong Ca(OH)2 8;% vôi trong N[ 6$% SO2 + Ca(OH)2 - > CaSO3 + H2O

D.D BaCl

Quì tím hoá 6Y 8;% vôi trong N[ 6$% SO3 + Ca(OH)2 > CaSO4 + H2O

trong

Chất cần

Dd làm ;% vôi trong 6$%0

X% HNO3 6X% - Tan ra và có khí H- Không tan trong HNO2 36X% 2Al + 2NaOH + 2H2O - > 2 NaAlO2 +3H2

X% HNO3 6X% - Tan ra và có khí H- Tan, có NO2 nâu2

Mg >

Pb

bám ngòai; dd màu xanh

kM vào d.d NaCl - Tan, có khí màu nâu NO- Có '< & U 2

Chất cần

I 2

S

kU - vàng) E trong Okhông khí 2 X%

Có khí SO2 U4 mùi

U%

P

( kU - Y ) - E cháy M cho SP vào ;%4 = quì tím Kh id làm quì tím hóa 6Y

C

kU -  ) , cháy cho SP vào ;% vôi trong - 8;% vôi trong N[ 6$%

... M cho SP vào ;%4 = q tím Kh id làm q tím hóa 6Y

C

kU -  ) , cháy cho SP vào ;% vôi - 8;% vôi N[ 6$%...

kM vào d.d NaCl - Tan, có khí màu nâu NO- Có ''< & U 2

Chất cần

I 2

S

kU - vàng) E...

SO2 8;% vôi Ca(OH)2 8;% vôi N[ 6$% SO2 + Ca(OH)2 - > CaSO3 + H2O

D.D BaCl

Q tím hố 6Y 8;% vôi N[ 6$% SO3

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w