- Tiến độ thanh toán: Chia làm 2 giai đoạn: - The payment schedule: divided into two stages: Giai đoạn 1: Sẽ chia làm 2 đợt thanh toán như sau: Stage1: divided into 2 period of payment
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………., P.Phú Thọ Hoà, Q.Tân Phú Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
……… , Phu Tho Hoa Ward, Tan Phu District Independence - Freedom - Happiness
* * *
Số: VTX- ./ /HĐNT TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016
Số (NO.): VTX- ./ /HDNT Ho Chi Minh City, date month year 2016
HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC
PRINCIPAL CONTRACT
- Căn cứ vào Luật Thương Mại số 36/2005 do Quốc hội của nước Công Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14/06/2005.
- Pursuant to Trade Code, No 36/2005/QH11 issued by the National Trade Association of the Socialist Republic of Vietnam dated 14/06/2005
- Căn cứ vào các quy định hiện hành có liên quan của Pháp Luật Việt Nam.
- Pursuant to the current provisions of the Law relating Vietnam
- Căn cứ vào các điều khoản thỏa thuận giữa hai bên
- Pursuant to the terms of the agreement between the parties
Các Bên gồm:
The Parties include:
BÊN A: CÔNG TY CỔ PHẦN ………
PARTY A: ……… CORPORATION
Địa chỉ : ………, P Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú, TP HCM
Add : ……… , Phu Tho Hoa Ward, Tan Phu district, HCM City
Tên tài khoản : Công ty Cổ phần …………
Bank Account : ……… Corporation
Số tài khoản : ……… tại Ngân hàng Vietcombank - Chi nhánh Tân Bình
Bank account number: at Vietcombank – Tan Binh Branch
MST : xxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
Tax code : xxxxxxxxxxxxxxx
Đại diện : Ông xxxxxxxxxxxx
Trang 2Representative : Mr ………
Chức vụ : Giám Đốc Title : Director BÊN B: CÔNG TY TNHH ………
PARTY B: ……… ) LTD Địa chỉ : Tòa nhà Vista,Số ………., Đường Xa lộ Hà Nội, P.An Phú, Q2, TP.HCM Add : Somerset Vista, …………Xa Lo Ha Noi, An Phu Ward, District, HCM City Điện thoại : ………
Tel : ………
MST : ………
Tax code : ………
Đại diện : ………
Representative : ………
Title : Director
Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung Hợp đồng như sau:
After the discussion, the Parties mutually agree to enter into this Contract with the following terms and conditions:
ĐIỀU 1: HÀNG HÓA - ĐƠN GIÁ - SỐ LƯỢNG:
ARTICLE 1: GOODs - PRICE - QUANTITY
Bên A đồng ý bán và Bên B đồng ý mua khóa với giả cả đã được thỏa thuận như sau:
Party A agrees to sell and Party B agrees to purchase with the price have agreed, as below:
Trang 3No
TÊN SP
Product
Name
MÔ TẢ
Specification
ĐVT
Unit
SL
Quantity
ĐƠN GIÁ
Unit Price
THÀNH TIỀN
Amount
1
Khoá điện
tử PHG
Lock dùng
cho cửa ra
vào có tay
nắm bằng
hợp kim
PHG Lock
–elictronic
door lock
has alloy
door knob
- Màu sắc: Bạc
- Cách mở khóa: 200 thẻ Mifare, 8 mã số, 8 remote, có chức năng chống dò mã và chìa khóa cơ trong trường hợp khẩn cấp
- Cấu tạo: Hợp kim
- Chức năng khóa đôi: Tích hợp chốt an toàn, báo hiệu cửa chưa đóng chặt
- Sử dụng pin AA, tuổi thọ pin ít nhất 1 năm, có chức năng đèn báo hiệu pin yếu, kết nối pin dự phòng
- Phù hợp cho biệt thự, phòng Giám Đốc, căn hộ cao cấp
- Đố cửa: 35mm (dày) x 105mm (rộng)
- Kích thước: 290mm (dài) x 72mm (rộng) x 20mm (dày)
- Thiết kế và công nghệ AUSTRALIA
- Colour: Silver
- Unlock options: 200 cards, 8 passwords, 8 remotes, with against code finder function, and mechanical key for emergency
- Material: Alloy
- Double lock: Safety deadbolt function, auto-alarm for unclosed door
- Power: Alkaline batteries, duration of use lasts at least
12 months, with light alarm low battery function, battery backup connection
- Ideal for villa, director room and luxury apartment
- Door thickness: 35mm(thick)x105mm(wide)
- Lock size: 290mm (long) x 72mm (wide) x 20mm (thick)
- Design and technology : AUSTRALIA
Cái piece 4.000 4.656.500 18.626.000.000
2
Thẻ cảm
ứng
Mifare card
- Thẻ cảm ứng Mifare: Sử dụng chip cảm biến thông minh giúp cho việc quản lý và lưu trữ dữ liệu có khả năng bảo mật và tiện lợi hơn
- Giá in logo: 25,000 VNĐ/thẻ (100-200 thẻ)
- Trên 200 thẻ in logo miễn phí
- MF Card: Using intelligent chip to manage and save data storage with more security and convenience
- Used for Mifare lock
- Logo Printing Price: 25.000 VNĐ/card (100-300 Card)
- Any order with over 300 cards will receive free printed logo
Cái piece 8.000 Tặng
Cái piece 20.000 33.500 670.000.000
3
Chi phí lắp
đặt
Installation
fees
- Cửa đã khoan đục sẵn đúng quy cách theo yêu cầu của Bên A
- Doors have been drilled properly at the request of Party A
Bộ
Trang 4Tổng giá trị hợp đồng: 21,357,600,000 VNĐ (Đã bao gồm thuế VAT 10%) Total Contract Value: 21,357,600,000VND (Inclusive of VAT 10%)
( Bằng chữ: Hai mươi mốt tỷ, ba trăm năm mươi bảy triệu sáu trăm ngàn đồng.)
(In words: Twenty-one billion, three hundred and fifty seven million, six hundred thousand dong.)
ĐIỀU 2: PHƯƠNG THỨC VÀ TIẾN ĐỘ THANH TOÁN:
ARTICLE 2: METHOD AND PAYMENT SCHEDULE
- Về giá trị thanh toán: Giá trị thanh toán phụ thuộc vào giá trị từng đơn đặt hàng của Bên B.
- The value of payment: the value of payment depends on the value of each order of Party B.
- Phương thức thanh toán: Bên B thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản cho Bên A bằng
tiền Việt Nam đồng theo giá trị từng đơn đặt hàng.
- The payment method: The payment will be paid to Party A by cash, or transfer in Vietnam dong
- Tiến độ thanh toán: Chia làm 2 giai đoạn:
- The payment schedule: divided into two stages:
Giai đoạn 1: Sẽ chia làm 2 đợt thanh toán như sau:
Stage1: divided into 2 period of payment as follows:
+ Đợt 1: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A 10% tổng giá trị hợp đồng nguyên tắc trong vòng 10 (mười) ngày sau khi ký hợp đồng nguyên tắc.
+ Period 1: Party B will pay Party A 10% of the total value of the principal contract within 10 (ten) days after signing the principal contract
+ Đợt 2: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A 30% tổng giá trị hợp đồng nguyên tắc trong vòng 10 (mười) ngày để tạm ứng để Bên A đặt hàng theo số lượng Bên B yêu cầu.
+ Period 2: Party B will pay Party A 30% of the total value of the principal contract within 10 (ten) days to advance payment to Party A order by quanlity of Party B requirements
Giai đoạn 2: Sẽ tiến hành ký kết Hợp đồng mua bán theo từng đợt giao hàng và sẽ thanh toán
theo các điều khoản của HĐMB này và được chia thành 3 đợt thanh toán như sau:
Stage 2: Sign a Sale contract for each delivery and will be paid according to the terms of this Sales
contract and is divided into 3 periods of payment as follows:
+ Đợt 1: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A 30% tổng giá trị hợp đồng trong vòng 10 (mười) ngày sau khi ký hợp đồng mua bán đó.
+ Period 1: Party B will pay Party A 30% of the total value of the sale contract within 10 (ten) days after signing the Sale contract
+ Đợt 2: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A 40% tổng giá trị hợp đồng trong vòng 10 (mười) ngày và trong đợt này sẽ thanh toán thành 2 lần như sau:
Trang 5+ Period 2: Party B will pay Party A 40% of the total value of the sale contract within 10 (ten) days and will be paid two times as follows:
- Lần 1: Bên B sẽ thanh toán 20% cho Bên A sau khi giao hàng.
- 1st: Party B will pay Party A 20% after delivery
- Lần 2: Bên B sẽ thanh toán 20% còn lại cho Bên A sau khi cung cấp chứng từ nhập kho và kiểm tra hàng của bộ phận kho hàng Dự án.
- 2nd: Party B will pay Party A the remaining 20% after Party B provide warehousing vouchers and the inspection of part inventory project
+ Đợt 3: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A 30% tổng giá trị hợp đồng trong vòng 10 (mười) ngày sau khi đã hoàn tất các chứng từ nghiệm thu công trình.
+ Period 3: Party B will pay Party A 30% of the total value of the contract within 10 (ten) days after having completed the Taking-Over Certificate
Nếu Bên B chưa giao mặt bằng hoàn thiện cho Bên A lắp đặt vượt quá 2 tháng theo quy định thỏa thuận về thời gian cung cấp và lắp đặt thì Bên B phải tiếp tục thanh toán đợt 3 còn lại cho Bên A và phải chịu chi phí lưu kho.
If the party B has not yet handed over perfect premises for Party A install exceeds 2 months under the provisions of agreement on time supply and installation of the Party B must continue paying installments period 3 left for Party A and to bear the cost of storage
Bên A có quyền từ chối cung cấp hàng cho các đơn hàng tiếp theo trong trường hợp Bên B chưa thanh toán hết nợ cũ Việc cung cấp hàng chỉ được thực hiện khi Bên B có văn bản và lịch thanh toán cụ thể phần nợ cũ và được sự đồng ý của Bên A.
Party A has the right to refuse to provide goods for subsequent orders in case Party B still has not been paid old debt The offer is only made when the party B has a text and a specific payment schedule section of the old debt and the consent of Party A
Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi Bên A có nhu cầu xác định công nợ, hai bên cùng đối chiếu và xác nhận Trường hợp Bên B không ký xác nhận, Bên A có quyền tạm ngưng giao hàng cho đến khi biên bản xác nhận công nợ được ký bởi Bên B
During the duration of the contract, when A Party want to determine the debt, the parties collate and confirm together In the case of Party B doesn’t confirm, party A has the right to suspend delivery until the minutes confirmed the debt signed by Party B
Các chứng từ nghiệm thu bao gồm:
Acceptance of work documents:
Trang 6+ Phiếu xuất kho (Mẫu của Bên B);
+ Delivery note (Form of Party B);
+ Biên bản nghiệm thu (chất lượng, số lượng) có chữ ký xác nhận của 2 Bên;
+ Acceptance Report (quality, quantity) with the signature of the two parties;
+ Hóa đơn VAT
+ VAT invoice
ĐIỀU 3: CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA- BẢO HÀNH:
ARTICLE 3: QUALITY PRODUCT - WARRANTY
Chất lượng hàng hóa của Bên A được quy định theo chất lượng sản phẩm
Party A’s product quality are specified in the quality standards
Hàng mới 100%, đảm bảo các thông số kỹ thuật, tính năng, đặc điểm của các thiết bị trên theo bảng chào giá.
100% new, ensuring the specifications, features and characteristics of the device on the price list
Thời gian Bảo hành: Bên A có trách nhiệm bảo hành sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong thời gian khóa 24 (hai mươi bốn) tháng và bảo trì định kỳ 6 (sáu) tháng 1 (một) lần kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu.
Warranty period: Party A is responsible for warranty for manufacturer's fault products during the 24 (twenty four) months with lock and maintenance every 6 (six) months to 1 (one) time from the date
of delivery and acceptance
Bên A sẽ training về vấn đề kỹ thuật cho đội ngũ IT tòa nhà của Bên B để Bên B xử lý sự cố
về kỹ thuật Bên B phải sắp xếp nhân sự tập trung cho Bên A huấn luyện training cho Bên B tối đa 2 (hai) lần.
Party A will training technical issue for IT staff the building of Party B to Party B resovle problem techniques Party B must arrange personnel focused training for Party A to Party B train up to 2 (two) times
Khi xảy ra sự cố về kỹ thuật, Bộ phận IT của Bên B không xử lý được và thông báo sự cố cho Bên A thì Bên A sẽ nhận thông tin và hướng dẫn xử lý qua điện thoại cho Bên B Trong trường hợp không xử lý được qua điện thoại, Bên A cam kết xử lý bảo hành cho Bên B trong thời gian 3 giờ hành chính sau khi nhận được thông báo bảo hành từ Bên B
When incidents technique, IT staff of Party B can not be handled and incident notification to Party
A, Party A will receive information and instructions for handling telephone to Party B In the absence of handled by telephone, Party A handle warranty commitments to Party B period of 3 hours after received notice from Party B's warranty
Trong quá trình sử dụng và sản phẩm đã hết thời gian bảo hành, nếu gặp sự cố về kỹ thuật, Bên A vẫn hỗ trợ cùng Bên B giải quyết trong thời gian 5 (năm) năm, Bên A sẽ thực hiện việc sữa chữa thay thế có tính phí theo thỏa thuận của hai Bên.
Trang 7 In during use and the warranty period has expired, if incidents technique, Party A still supports resolved within 5 (five) years, Party A will make the milk alternative cure premium as agreed by the Parties
Bên A không bảo hành trong các trường hợp sau:
Party A is not responsible for warranty in the following circumstances:
+ Hàng hóa không còn trong thời hạn bảo hành.
+ Goods are no longer in the warranty period
+ Bên B tự ý tháo lắp hàng hóa không đúng kỹ thuật.
+ Party B purposely assembles products incorrectly
+ Khiếm khuyết hoặc hư hỏng do việc sử dụng sản phẩm không đúng mục đích, công năng của nhà sản xuất
+ Damaged or defective products caused by using wrong manufacturer's capabilities
Khiếm khuyết hay hư hỏng do Người sử dụng, bảo quản sản phẩm không đúng hướng dẫn kỹ thuật của Bên A.
Damaged or defective products caused by users preserved products incorrectly with Technical guidance of the Party A
Những hư hỏng do tác động từ bên ngoài như rơi vỡ, va vào vật cứng, vận chuyển,
bị nhiễm nước hoặc độ ẩm quá cao.
Damage products caused by external influences such as fell broken, hitting hard objects, transportation, contaminated water or humidity is too high
+ Sản phẩm bị hư hỏng do sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra sau thời điểm ký kết hợp đồng này, mà các bên không có khả năng dự đoán, kiểm soát và ngăn chặn Các sự kiện bất khả kháng có thể là: động đất, sóng thần, núi lửa, lũ lụt, hỏa hoạn, cháy nổ…
+ Damage products caused by force majeure events that occur after the date of signing of this contract, which the parties do not have the ability to predict, control and prevent Majeure events may include: earthquakes, tsunamis, volcanoes, floods, fires, explosions
Sự cố do nguồn điện bất ổn, chất hóa học, điện có tần số và điện thế sai với thông
số trên bản hướng dẫn.
Incidents caused by unstable power supplies, chemicals, power and voltage frequency parameter error on the guidelines
+ Các hỗ trợ kỹ thuật hoặc hỗ trợ khác liên quan đến sản phẩm như trợ giúp về cài đặt sản phẩm
+ The technical assistance or other support-related products such as assistance with product installation
Khi thiết bị có sự cố, vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi theo số điện thoại: ………
để chúng tôi nhanh chóng giải quyết.
When the device has a problem, please contact us via phone: ………, so that we could quickly resolved
ĐIỀU 4: THỜI HẠN VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN HÀNG HÓA
Trang 8ARTICLE 4: DURATION OF LABOR AND MODE OF DELIVERY
4.1 Địa điểm giao hàng và lắp đặt: Tại địa điểm Bên B yêu cầu
4.1 Place of Delivery and installation: In the place where the Party B require
4.2 Thời gian giao hàng:
4.2 Time of Delivery:
Thời gian giao hàng: Giao hàng trong vòng 45-50 ngày (không bao gồm lễ, tết) kể từ ngày nhận được tiền đợt 1 của Bên B và xác định tay nắm trái phải của khóa theo từng Hợp đồng mua bán Thời gian giao hàng chia làm 4 đợt như sau:
Time of Delivery: Delivery within 45 - 50 days (not including holidays, New Year) from the date of receiving the first payment of Party B and determine the number of left and right handles of the lock each sales contract Time of Delivery is divided into 4 priod:
+ Đợt 1: 1000 bộ (sẽ được chia nhỏ ra làm 3 lần giao hàng nhưng thời gian không quá 10 ngày)
+ Priod 1: 1000 sets (will be subdivided into 3 time deliveries but not more than 10 days)
+ Đợt 2: 1500 bộ (sẽ được chia nhỏ ra làm 3 lần giao hàng nhưng thời gian không quá 10 ngày)
+ Priod 2: 1500 sets (will be subdivided into 3 time deliveries but not more than 10 days)
+ Đợt 3: 500 bộ (sẽ được giao 1 lần)
+ Priod 3: 500 sets (will be delivered 1 times)
+ Đợt 4: 1000 bộ (sẽ giao trong 2 lần và không quá 1 tuần)
+ Priod 4: 1000 sets (will be delivered 2 times and not more than 1 week)
Thời gian dự kiến giao hàng có thể được gia hạn trong trường hợp Bên A có lý do chính đáng và đã thông báo trước cho Bên B Tuy nhiên thời gian trễ hạn không được quá 10 ngày Trong trường hợp Bên B không thực hiện thanh toán theo đúng tiến độ, hoặc Bên B chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng hoàn thiện đúng theo tiêu chuẩn yêu cầu để Bên A tiến hành lắp đặt, thời gian giao hàng sẽ được gia hạn tương ứng theo thời gian chậm trễ do sự chậm trễ nêu trên.
Expected time of delivery may be extended in cases party A has good reason and prior notice to Party B However, the delay time shall not exceed 10 days In case Party B fails to pay on scheduled,
or Party B slow to hand over complete compliance with required standards for Party A to laying, delivery time will be extended corresponding to the limit time for the delay
Bên B bố trí người, địa điểm sẵn sàng để Bên A giao hàng và lắp đặt tại địa điểm trên.
Party B arranges people and place to party A deliver and install at the place above
Cửa Bên B đã khoan đục lỗ cho Bên A theo đúng quy cách (phần ruột và pass) Nếu có chỉnh sửa gì thì Bên B phải có mặt để xử lý và Bên A sẽ hỗ trợ hướng dẫn.
Party B’s door have been drilled properly at the request of Party A (the intestine and pass) If any edit, Party B must be present to process and Party A will support instruction
Bên B cam kết thanh toán cho Bên A giá trị Hợp đồng nêu tại Điều 4 của Hợp đồng này.
Party B commit to pay Party A the value of the contract stated in Article 4 of this Contract.
4.3 Phương thức giao nhận:
Trang 94.3 Method of delivery
- Khi giao hàng, hai Bên thống nhất ký xác nhận vào Biên bản giao hàng để làm cơ sở xuất hóa đơn và thanh toán sau này Biên bản giao nhận hàng hóa được lập thành 04 bản, mỗi Bên giữ 02 bản và có giá trị như nhau.
- When delivery, the Parties agreed to endorse on minutes of goods delivery and reception as a basis for invoicing and payment later The Delivery records made in 04 copies, each party keeps 02 copies and have the same value
ĐIỀU 5: QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CÁC BÊN
ARTICLE 5: BENEFIT AND LIABILITIES OF THE PARTIES
5.1 Bên A:
5.1 Party A:
Được quyền yêu cầu Bên B thanh toán đầy đủ và đúng hạn số tiền thanh toán theo quy định trong hợp đồng.
Party B is entitled to request payment in full and timely payment amount as stipulated in the contract
Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải chịu bất cứ khoản phạt nào khi Bên B vi phạm các nghĩa vụ trong hợp đồng này.
Be entitled to unilaterally terminate the contract without incurring any penalties when Party B violates the obligations under this contract
Yêu cầu Bên B bồi thường thiệt hại trong trường hợp Bên B vi phạm hợp đồng.
Request Party B to pay damages in case of breach of contract Party B
Tư vấn cho Bên B về sản phẩm và dịch vụ của hàng hóa phù hợp nhất với nhu cầu của bên
B Cập nhật những thông tin mới nhất (nếu có) đối với các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu bên B.
Party B advise on products and services best suited to cargo needs of the Party B Update the latest information (if any) for the product to meet the needs of Party B
Cam kết cung cấp hàng hóa đúng chủng loại, chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
Committed to providing the right type of goods, quality and technical standards of the manufacturer
Cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ về giao nhận và lắp đặt vận hành sản phẩm, hướng dẫn sử dụng thiết bị theo quy định trong hợp đồng.
Committed to properly and fully implement the obligations of delivery and installation of the product operation, manual equipment as stipulated in the contract
Trang 10 Thực hiện các cam kết quy định trong hợp đồng.
Implementing the commitments stipulated in the contract
5.2 Bên B:
5.2 Party B:
Bên B yêu cầu Bên A thực hiện đúng và đầy đủ việc giao nhận hàng, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng theo quy định của hợp đồng
Party B required Party A to comply with and complete the delivery, installation, manual prescribed
by the contract
Bên B có trách nhiệm thanh toán đầy đủ và đúng hạn các khoản tiền theo đúng tiến độ quy định trong hợp đồng
Party B shall pay in full and on time payments on schedule stipulated in the contract
Bố trí người tiếp nhận bàn giao nhanh chóng và sử dụng trong các điều kiện an toàn.
Arrangement of recipients quickly handed and used in a safe condition
Cùng Bên A nghiệm thu sản phẩm, thiết bị sau khi Bên A lắp đặt Sau thời gian 7 ngày kể từ khi lắp đặt thì hai bên phải nghiệm thu công trình.
Combined with Party A product acceptance, device after installation After a period of 7 days after installation, the two parties must acceptance
Thực hiện đúng các quy định của hợp đồng.
Strictly comply with the provisions of the contract
ĐIỀU 6: CHẾ TÀI CỦA HỢP ĐỒNG
ARTICLE 6: SANCTIONS OF CONTRACT
Các bên có thể áp dụng đồng thời các chế tài sau:
The partiesmay apply at the same time the following sanctions:
6.1 Phạt Hợp đồng:
6.1 Contract penalties:
Trường hợp Bên A vi phạm một trong các điều khoản nêu trong hợp đồng này, Bên B có quyền phạt bên A: 8 % tổng giá trị phần nghĩa vụ Hợp đồng bị vi phạm.
Where the A breach one of the terms stated in this agreement, Party B has the right to fine the Party A: 8% of the total value of the contract obligations are violated
Trường hợp Bên B vi phạm một trong các điều khoản nêu trong hợp đồng này, Bên A được quyền phạt Bên B: 8 % tổng giá trị phần nghĩa vụ Hợp đồng bị vi phạm.
Where Party B violates one of the terms stated in this agreement, Party A can serve Party B: 8% of
the total value of the contract obligations are violated.
6.2 Bồi thường thiệt hại: