1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mô hình VNEN Tiểu học

96 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• WB cũng cho rằng, các trường học VNEN cung cấp thêm rất nhiều không gian cho học sinh phát triển và thực hành kỹ năng thế kỷ 21 như lãnh đạo, làm việc theo nhóm, học tập hợp tác, [r]

Trang 1

TẬP HUẤN TIỂU HỌC

DẠY HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

THEO MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG

Tháng 8 năm 2018

Trang 2

ĐỊNH HƯỚNG ĐỔI MỚI “N.Q 29”

• Phát triển Phẩm chất và Năng lực học sinh; Hài hòa “ Dạy chữ” - “ Dạy người” “

• Tích hợp cao ở lớp dưới và phân hóa dần ở

lớp trên.

• Đổi mới Phương pháp, phương tiện và hình thức dạy học.

• Đổi mới căn bản hình thức, phương pháp

thi, kiểm tra ; coi trọng phát triển phẩm

chất, năng lực người học.

Trang 4

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ

+ Năng lực tính toán

Ngoài ra còn Năng lực chuyên biệt, đặc thù cho các môn học như:

+ Năng lực tiếp nhận văn bản ( Ngữ văn)

+ Năng lực tạo lập văn bản (Ngữ văn)

+ Năng lực Mô hình hóa (Toán)

+ …

Trang 5

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH

• Năm 2009, UNESCO, UNICEF &WB giới thiệu

Mô hình trường học mới tại Hội nghị Giáo dục khu vực ở CEBU Philipin.

• Năm 2010, Bộ cử Đoàn tham quan Mô hình và Xây dựng Mô hình của VN

• Tháng 7/2012, Quỹ Hỗ trợ Giáo dục toàn cầu (GPE) phê duyệt thực hiện trong 3 năm.

• Năm học 2012 – 2013 triển khai tại 1447 trường tại 63 tỉnh.

• Đến năm 2015 số trường thực hiện trên 4000 trường

Trang 6

LÝ DO VNEN VÀO VIỆT NAM

• Chương trình năm 2000 đã đổi mới về nội dung

- Hướng vào trang bị kiến thức kĩ năng, chưa chú

ý phát triển năng lực cho người học;

- Chưa có đổi mới nhiều về PPDH

• Mô hình dạy học này

- Hướng tới phát triển năng lực ( tự quản; tự

học, tự giải quyết vấn đề, tự đánh giá; giao tiếp, hợp tác)

- Đổi mới PPDH cụ thể hóa định hướng Dạy học tích cực theo hướng Tổ chức hoạt động học cho

HS

Trang 7

ĐƯA VÀO VIỆT NAM ?

Giữ nguyên:

+ Chương trình, Nội dung, Chuẩn KT, KN;

+ Kế hoạch dạy học của Việt Nam

Trang 9

4 ĐỔI MỚI CƠ BẢN

1 ĐỔI MỚI TỔ CHỨC QUẢN LÍ LỚP HỌC

4 ĐỔI MỚI ĐÁNH GIÁ

Học sinh Tự đánh giá, PH đánh giá Đánh giá cả quá trình

Trang 10

- Tự xây dựng các quy định, các hoạt động của lớp

- Tự quản lí, điều hành mọi hoạt động của lớp.

GVCN tư vấn, hướng dẫn, không can thiệp.

Trang 11

Ba giá trị của tổ chức, quản lí lớp học

( Tạo cơ hội phát triển cho tất cả HS, tôn trọng sự

khác biệt, cùng chung sống và phát triển)

Trang 12

2 ĐỔI MỚI TÀI LIỆU HỌC

SGK Hướng dẫn học (Kiến thức) (Cách học)

Đổi mới phương pháp dạy học

+ Học sinh Tự học, Tự quản lí, Tự đánh giá; + Giáo viên : Tổ chức, hướng dẫn;

+ Gia đình, cộng đồng chủ động, tích cực

tham gia quá trình giáo dục HS.

Trang 13

ĐẶC ĐIỂM, YÊU CẦU CỦA SÁCH

SGK HƯỚNG DẪN HỌC

• HS đọc, làm theo hướng dẫn trong sách là tự

hình thành kiến thức cho mình.

(Có sự tổ chức, hướng dẫn, hỗ trợ kịp thời của GV)

• Yêu cầu đối với sách :

+ HS đọc và hiểu được, làm được,

+ GV hiểu để tổ chức cho HS học ,

+ Cha mẹ hiểu con học như thế nào.

• Có lôgo HS tự làm, không cần GV nhắc nhở

Trang 14

(KT ở TH đơn giản, thường thức, gần gũi với HS)

GV : Tổ chức, kiểm soát quá trình, kết quả học tập.

Trang 15

CẤU TRÚC BÀI HỌC

Gồm 3 Hoạt động

A Hoạt động Cơ bản ( 4 – 6 nhiệm vụ)

- Khởi động

+ Hướng vào bài học mới

Trang 16

C Hoạt động Ứng dụng (2 nhiệm vụ)

- HS v ận dụng vào tình huống mới;

- Liên hệ, ứng dụng kiến thức vào cuộc sống cùng với

sự giúp đỡ của người lớn

(chăm sóc vật nuôi, cây trồng; chăm sóc sức khỏe gia đình, sưu tầm văn hóa, lịch sử,nghề truyền thống…, khuyến khích học sinh tìm hiểu và mở rộng kiến thức, không bằng lòng với KT có được từ bài học)

Bài học 2 tiết (Toán, TNXH) thì HĐCB thường 1 tiết

Bài 3 tiết (Khoa học, LS, ĐL) thì HĐCB thường 2 tiết.

GV linh hoạt khi dạy

.

Trang 18

3 ĐỔI MỚI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Dạy của GV Tự Học của HS

Dạy theo lớp Học với bạn

(tương tác với bạn)

Học theo thầy Học với sách

(tương tác với sách )

Trang 19

TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC

HỌC SINH TỰ HỌC

• Cá nhân tự trải nghiệm, nghiên cứu, khám phá

• Chia sẻ trong cặp đôi

• Trao đổi trong nhóm, thống nhất trong nhóm về nhiệm vụ học tập

Nguyên tắc: Tự giác, Tự học, Chia sẻ, lắng nghe,

Hợp tác, Tự quản, Tự đánh giá Giáo viên: Tổ chức, hướng dẫn, hỗ trợ khi cần thiết

Tự học - Tự quản - Tự đánh giá

Trang 20

GV KHÔNG GIẢNG BÀI - HỌC SINH TỰ HỌC

HỌC NHÓM VNEN ?

1 CÁ NHÂN TỰ HỌC (quyết định)

2 CHIA SẺ CẶP ĐÔI ( quan trọng)

3 TRAO ĐỔI TRONG NHÓM (cần thiết)

NHÓM là môi trường để HS tương tác với bạn: chia sẻ, trao đổi, lắng nghe, điều chỉnh nhận thức HỌC NHÓM không thay thế tự học cá nhân.

Trang 21

QUY TRÌNH HỌC NHÓM

1 HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN

Cá nhân - Tự học (Quyết định)

Tự trải nghiệm, khám phá, đọc tài liệu;

Phát hiện kiến thức cho riêng mình;

C ó thể: ĐÚNG, SAI, CHƯA ĐỦ

2 HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI

Chia sẻ cặp đôi (Quan trọng)

Nói phát hiện của mình, Nghe bạn nhận xét, xét, góp ý; Điều chỉnh

ý nhận thức

ĐỦ HƠN, ĐÚNG HƠN, BỚT SAI HƠN

Trang 22

3 HOẠT ĐỘNG NHÓM

Trao đổi nhóm (Cần thiết)

Từng cặp báo cáo, các cặp khác nhận xét, góp ý; Thống nhất ý kiến trong nhóm;

ĐÚNG HƠN NỮA, ĐỦ HƠN NỮA

“Nhóm là môi trường, là động lực học cho cá nhân”

4.GV LÀM VIỆC VỚI LỚP (nếu cần)

- Kiểm tra kết quả hoạt động cá nhân, cặp , nhóm.

- Chốt lại kiến thức cốt lõi.

Trang 25

GIÁO VIÊN

+ TỔ CHỨC, HƯỚNG DẪN + THEO DÕI, KIỂM SOÁT + HỖ TRỢ KỊP THỜI

+ ĐÁNH GIÁ, ĐỘNG VIÊN

HỌC SINH TỰ HỌC

+ THEO SÁCH HƯỚNG DẪN

+ LUÔN CÓ BẠN CÙNG HỌC + CÓ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN + VIỆC HỌC ĐƯỢC KIỂM SOÁT + ĐẢM BẢO AN TOÀN.

Trang 26

GV&HS TRƯỜNG HỌC MỚI

HUY ĐỘNG CỘNG ĐỒNG.

Trang 27

CHUẨN BỊ CHO HỌC SINH

1 Dạy HS biết đọc sách, biết Tự học theo sách

+ Đọc Mục tiêu bài: Học gì? cần nắm được gì?

+ HĐ khởi động: Đọc gì? Trả lời câu hỏi nào? dẫn vào

bài như thế nào?

+ HĐ Hình thành kiến thức: Có bao nhiêu nhiệm vụ?

Làm gì? đọc gì? Kết quả thu được?

Bài đọc có nhân vật nào? nội dung bài đọc?

+ HĐ luyện tập: Có bao nhiêu bài tập, nhiệm vụ?Rèn

kĩ năng gì ?

+ HĐ ứng dụng: Vấn đề mới là gì? Vận dụng vào

Trang 28

vào cuộc sống tại gia đình như thế nào?

+ Hoạt động mở rộng: Mở rộng theo hướng nào?

nguồn tham khảo, sưu tầm? Kết quả thu được là gì?

2 Dạy HS biết chia sẻ trong cặp đôi

+ Lắng nghe, tôn trọng ý kiến của bạn.

+ A nói, B nghe; B góp ý, A nghe điều chỉnh.

+ B nói, A nghe; A góp ý , B nghe và điều chỉnh.

+ Ai cũng phải nói, phải góp ý cho bạn, báo cáo GV về thái độ và kết quả học tập của bạn.

3 Dạy HS biết trao đổi nhóm

+ Từng cặp báo cáo kết quả,các cặp khác góp ý

Trang 29

+ Cả nhóm thống nhất kết quả chung.

+ Báo cáo Gv kết quả Hỏi GV điều chưa rõ.

4 Bồi dưỡng, đào tạo nhóm trưởng

+ NT biết đọc sách, biết Tự học.

+ Biết điều hành hoạt động nhóm:

- Từng người thay cho cặp phát biểu, bạn học yếu nói trước, nói nhiều; bạn khá nói sau.

- Tất cả phải nói hoặc nhận xét cho bạn.

- Thống nhất ý kiến của nhóm, phân công người báo cáo với lớp, GV.

- Đánh giá thái độ học tập của các thành viên.

Trang 30

CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN

1 Nắm vững mục tiêu:

+ Kiến thức, kĩ năng, Phát triển năng lực ?

2 Nghiên cứu tài liệu học:

+ Nắm được nội dung kiến thức;

+ Nắm được lô gic hình thành kiến thức mới;

+ Xác định nội dung trong tâm, điểm nhấn kiến thức; + Điểm khó của bài, những sai sót HS dễ mắc;

+ Điều chỉnh nội dung, yêu cầu; bổ sung các câu hỏi

gợi mở;

+ Chuẩn bị đồ dùng học tập cho HS

Trang 31

Giao nhiệm vụ: Đọc tài liệu – trả lời câu hỏi;

Thí nghiệm, quan sát – Rút ra kết luận;

Thực hiện hoạt động, trả lời câu hỏi

Kết quả thu được?

+ Tổ chức HĐTH (Luyện tập):

Bài tập cần làm

+ Tổ chức HĐƯD, BSKT

Trang 32

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

• Giao nhiệm vụ học tập

• Theo dõi hoạt động học của HS

• Kiểm soát hoạt động học

• Phát hiện HS gặp khó khăn

• Giúp đỡ kịp thời HS vượt qua khó khăn

• Chốt (GV hoặc HS) kiến thức nếu cần thiết

• Đánh giá kết quả học của HS: Góp ý, động viên HS

Trang 33

ĐIỀU CỐT LÕI

HỌC SINH

1 TỰ HỌC (Ý thức)

2 ĐỌC HIỂU (Năng lực)

Trang 35

3 Đọc kĩ đoạn văn sau (Trọng tâm - Chốt KT)

- Đọc kĩ

- Thảo luận và trả lời câu hỏi

- Nêu được quy trình, chốt được kiến thức

( Chốt KT cơ bản trong bài ở các môn)

4 Ghép, điền ô chữ phù hợp

A ( từ) B (nghĩa) Giải nghĩa từ (TV)

A C B

Tim đập Đi bộ Tim đập

nhanh Chạy nhanh bình thường

Thể dục vừa sức

Leo núi (TN&XH)

Trang 36

5 Điền phiếu bài tập:

Điền vào cỗ chấm g/h; ia/iê/ Điền số th hợp

6 Hỏi đáp và trả lời

- Đọc thông tin

- Hỏi và trả lời (LS; ĐL; TN&XH)

7 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau

- Lấy bảng số, thanh số

- Quan sát mẫu biểu diễn phần đã lấy

- Đọc, viết theo mẫu trong bảng có sẵn

(quy trình học toán)

Trang 37

- Đọc nhiệm vụ, đọc nội dung

- Trao đổi, bàn bạc, hoàn thành bảng; Treo

Trang 38

MÔN TOÁN

52 – 18 Đọc và giải thích cho bạn

Trang 39

52 – 28

52 2 không trừ đươc 8, lây 12 trừ 8 đươc 4, vi ết 4.

- 28 2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2

24

Trang 40

Bài toán rút về đơn vị

(Lớp 3)

Hai bài toán đơn:

1 Môt can m ậ t ong chứa 5 lít Hỏi 3 can mật ong chứa được bao nhiêu lít ?

Số lít mật ch ứa t rong 3 can là : 5 x 3 = 15 lít

2 Môt can mật ong chứa 5 lít Hỏi chứa 40 lít mật ong phải cần bao nhiêu can ?

Số can cần đê chứa là : 40 : 5 = 8 can.

Trang 41

Hai bài toán hợp

1 Có 15 lít m ậ t ong chứa đêù vào 3 can Hỏi 5

can chứa bao nhiêu lít?

Số lít m ậ t ong chứa trong 1 can: 15 : 3 = 5 lit

Số lít m ậ t ong chứa trong 5 can: 5 x 5 = 25 lít

2 Có 15 lít mât ong chứa đêù trong 3 can Hỏi cân bao nhiêu can đê chứa 40 lit m ậ t ong ?

S ố lít m ậ t ong chứa trong 1 can: 15 : 3 = 5 lit

S ố can cân đê chứa là : 40 : 5 = 8 can

Trang 43

3 GV gọi HS nói cách làm kết quả

4 GV sửa và chốt lại cách làm đúng, kết quả đúng

5 GV cho HS nhắc lại kết quả cần ghi nhớ

Trang 44

B Làm việc với hình vẽ (nhìn thấy)

a Cá nhân: Nhìn hình vẽ chỉ tay và nói

14 qt gồm 1 chục và 4 qt, 25 qt gồm 2 ch và 5 qt

4 qt gộp 5 qt bằng 9 qt; 1 ch gộp 2 ch bằng 3 ch

Tất cả có 3 chục 9 q/t hay 39 qt

b Cặp đôi

- Từng HS chỉ vào hình vẽ và nói (như trên)

- Từng HS nghe, góp ý để bạn trả lời đúng, chỉ, nói đúng.

c GV làm việc với lớp

Trang 45

C Làm việc với phép tính (không còn hình vẽ,

chỉ còn số)

I Cá nhân : Chỉ phép tính và nói

36 6 cộng 5 bằng 11, viết 1, nhớ 1 + 15 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng

Trang 46

NHÌN LẠI CẢ QUÁ TRÌNH

A Thứ tự làm

I Làm với vật thật - sờ được que tính, tìm kết quả

II Làm việc với hình vẽ - Nhìn thấy q/t, thấy kq

III.Làm việc với phép tính (không sờ, không nhìn qt, chỉ

làm việc với con số).

Trang 47

III Làm việc nhóm

- Đại diện cặp nói cách làm và kết quả

- Đại diện các cặp nhận xét, bổ sung cách làm và kết quả

- Thống nhất chung cả nhóm

IV GV làm việc với lớp

- GV gọi 2 nhóm báo cáo kết quả của nhóm; GV gọi nhóm khác nhận xét;

- GV chốt lại kiến thức nếu HS chốt được thì GV

để HS chốt Nếu vấn đề đơn giản có thể không cần thảo luận nhóm hoặc chốt của GV

Trang 48

MÔN KHOA HỌC

• Môn TN&XH nhận thức cảm tính bằng trực

quan.

• Môn Khoa học: Nhận thức lí tính bằng lí lẽ, thí nghiệm.

Dạy khoa học cần nhiều thí nghiệm

• Dạy KH theo cách bàn tay nặn bột:

Từ Vấn đề - Phán đoán nêu giả thuyết – dự kiến thí nghiệm để kiểm chứng – Thực hành thí

nghiệm – Rút kết luận từ TN – Điều chỉnh giả

thuyết – Kết luận khoa học

Trang 50

Bài 26: Nóng, lạnh và nhiệt độ

MT - Nêu được ví dụ về cách làm các vật nóng, lạnh đi

- Biết cách sử dụng nhiệt kế

A HĐCB (8 hđ)

1 Đọc và trả lời câu hỏi (nên thay bằng 3 cốc nước)

Vật nóng có nhiệt độ cao hơn vật lạnh

Trong hình vẽ dưới đây, cốc nước nào có nđ cao

nhất, cốc nước nào có nđ thấp nhất?

a) Cốc nước nguội; b) Cnước nóng; c) Cnước có đá

Chỉ nên hỏi: Cốc nước nào nóng hơn, cốc nước nào

lạnh hơn (chưa có nhiệt độ, không nói được cốc nào

có nđ cao nhất, thấp nhất)

Trang 51

2 Quan sát và thảo luận (lô gô lớp)

- Đây là cái gì? (giới thiệu NK gồm VCĐ, bầu TN)

- Quan sát hình vẽ và cho biết NK chỉ bao nhiêu độ?

3 Đọc và trả lời

a) Đọc nội dung sau:

b) Trả lời câu hỏi

- Lúc bình thường nđ cơ thể là bao nhiêu độ?

- Khi nđ cơ thể cao hơn hay thấp hơn nđ bình

thường thì cần phải làm gì?

4 Thực hành đo nhiệt độ

- Dụng cụ: Nhiệt kế, vật đo

- Cách đo GV hướng dẫn, HS thực hành

Trang 52

5 Thí nghiệm tìm hiểu sự truyền nhiệt

a) Dụng cụ: Cốc nước nóng, chậu nước lạnh

b) Cách tiến hành: Để cốc nước vào chậu

Theo em sau khi để cốc nước vào chậu nđ của cốc và chậu có thay đổi không, thay đổi như thế nào?

- Làm thí nghiệm để kiểm tra dự đoán của mình

6 Đọc kĩ nội dung

Vật nóng hơn truyền nhiệt cho vật lạnh hơn Khi đó vật nóng tỏa nhiệt nên lạnh đi, vật lạnh thu nhiệt nên nóng lên.

7 Thí nghiệm sự giãn nở của nước

lạnh đi

Trang 54

CHÚ Ý

• Quá trình nhận thức đầy đủ theo thứ tự:

- Làm việc với vật thật;

- Làm việc với mô hình, hình vẽ;

- Làm việc với con số, phép tính.

• Tuy nhiên

Trong quá trình dạy học có lúc không thể làm với vật thật (Động đất, sóng thần), có thể không cần mô hình thì làm việc thẳng với con số, phép tính.

GV phải linh hoạt để HS không thấy nhàm chán.

Trang 55

4 ĐỔI MỚI ĐÁNH GIÁ HS

Trang 56

+ Năng lực (Tự phục vụ; Giao tiếp, hợp tác;

Trang 57

Trình độ

DUY TRÌ KẾT QUẢ TỐT

CHUẨN KT

CỐ GẮNG ( ĐÁNH GIÁ TIẾN BỘ SO VỚI CHÍNH MÌNH)

Nếu chỉ được khen 1 HS, thì khen HS B, vì có tiến bộ nhiều hơn

Trang 58

GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ

• Quan sát: sự tích cực, sẵn sàng học tập, sự hợp tác,…

+ Năng lực học tập: Nhận thức, linh hoạt, Độc

Trang 59

VÍ DỤ MÔN TIẾNG VIỆT

Trước kia

• Điểm số: 3

• Lời phê: Học yếu

+ HS không biết mình yếu về kĩ năng nào? Đọc (thông, hiểu); viết (sai CT, chậm, xấu); từ ngữ; tập làm văn.

• HS không biết sửa ?

+ Em viết câu còn thiếu thành phần.

• HS biết sửa lỗi gì?

• Sửa được lỗi là q trọng

• Điểm số không q.trọng.

Trang 61

KẾT QUẢ VNEN

1 HS tiến bộ trong tự học, giao tiếp, hợp tác, … mạnh dạn, tự tin Tạo tiền đề cho phát triển năng lực, phẩm chất.

2 GV đã quen tổ chức, hướng dẫn, đánh giá hoạt động học của HS, làm cơ sở cho đổi mới căn bản PPDH.

3 Đổi mới PPDH đã đưa đến Đổi mới đánh giá HS.

4 PHHS quan tâm đến giáo dục, gắn bó với nhà

trường, tạo mối gắn kết chặt chẽ giữa Gia đình, Nhà trường và Cộng đồng

Trang 62

BÀI HỌC KINH NGHIỆM

1 Tổ chức lớp học

- Lớp có bao nhiêu ban do HS lựa chọn, HS thích

ban nào thì đăng kí vào ban đó, GV không ép HS.

- Cần bao nhiêu công cụ của HĐTQ (góc) do HS

lựa chọn Nội dung các góc thay đổi để phục vụ học tập, không phải để trang trí.

- Thời lượng để bầu luân phiên các vị trí trong

HĐTQ tùy tình hình mỗi lớp, lớp đầu cấp dài hơn lớp cuối cấp.

2 Tổ chức hoạt động học

Trang 63

- GV dạy cho HS biết đọc sách, biết học theo sách.

- Dạy cho HS biết chia sẻ cặp đôi.

- Dạy HS biết thế nào là học nhóm, bồi dưỡng cho Nhóm trưởng cách điều hành nhóm GV có thể

“làm mẫu nhóm trưởng”, “làm mẫu bạn cùng cặp đôi” để hướng dẫn cho HS

- GV hướng dẫn kĩ khi giao nhiệm vụ HS phải biết rõ việc mình làm: làm như thế nào? Kết quả?

- Phải dành ĐỦ thời gian cho HS làm việc cá nhân trước, không vội chuyển sang hoạt động nhóm.

Chúng ta chưa chuẩn bị kĩ cho HS

Trang 64

- Tất cả HS phải đóng góp làm ra sản phẩm của nhóm Không làm thay, không làm hộ.

- Sau mỗi nhiệm vụ, hoạt động GV thấy cần thì chốt kiến thức, nếu không cần thì thôi.

- Học nhóm không nhất thiết 4 HS phải quay mặt

vào nhau Học nhóm có thể 2 HS cùng bàn làm một cặp, bàn trên quay xuông bàn dưới để trao đổi nhóm 4

- Những ngày đầu GV phải hướng dẫn để HS hiểu

rõ mỗi nhiệm vụ, sau vài ba tuần hoặc 1 tháng mới để HS tự học.

còn máy móc, cứng nhắc khi thực hiện

Ngày đăng: 05/04/2021, 23:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w