1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 6,7,8,9

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là giao điểm của BE với AM. Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC=6.IK... b) Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x.... Chứng minh các[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN VIẾT XUÂN MÔN: Toán 8 ĐỀ ÔN TẬP

Thời gian từ 07/02/2020 đến 10/02/2020

ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM (3điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: x2 - 4 bằng:

A. (x+2) (x+2) B.(x+2)(x-2) C -(x-2)(2+x) D.(2-x)(2+x)

Câu 2: Trong các hình sau, hình nào có 1 trục đối xứng?

A. Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi Câu 3: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là :

A 2y2 B 2x2 C 4xy D 0

Câu 4: Cho hình vẽ: Diện tích tích tam giác ABC bằng:

A.

1

.

1

1

1

2AH AB

Câu 5: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi Câu 6: Phân thức đối của phân thức

1

x

x y

A

1

x

y x

(x ) 1

y x

 

1 x

x y

1

x

x y

II.TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Bài 1: Thực hiện các phép tính:

x

  b)

2 2

:

c)

2x 2y

x y x y    (với x ≠ y) d) 2

x 15 2

x 3

x 9

 ( với x ≠  3)

Bài 2)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x + 4y b) x2 + 2xy + y2  1

Bài 3: Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

A= 2

1

3030 4062241

xx

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm, AC = 8cm Gọi E là trung điểm

của AC và M là trung điểm của BC

a) Tính EM

b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D Chứng minh rằng tứ giác

ABDE là hình vuông

c) Gọi I là giao điểm của BE và AD Gọi K là giao điểm của BE với AM

Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC=6.IK

Trang 2

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN VIẾT XUÂN MÔN: Toán 8 ĐỀ ÔN TẬP

Thời gian từ 07/02/2020 đến 10/02/2020

ĐỀ 2 I.TRẮC NGHIỆM (3điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: x2 - 4 bằng:

B. (x+2) (x+2) B.(x+2)(x-2) C -(x-2)(2+x) D.(2-x)(2+x)

Câu 2: Trong các hình sau, hình nào có 1 trục đối xứng?

B. Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi Câu 3: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là :

A 2y2 B 2x2 C 4xy D 0

Câu 4: Cho hình vẽ: Diện tích tích tam giác ABC bằng:

B.

1

.

1

1

1

2AH AB

Câu 5: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

B. Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi Câu 6: Phân thức đối của phân thức

1

x

x y

A

1

x

y x

(x ) 1

y x

 

1 x

x y

1

x

x y

II.TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Bài 1: Thực hiện các phép tính:

a) 3x(x3  2x ) b)

2

4y 14x

y 7x  c)

:

x

2x 2y

x y x y    (với x ≠ y)

Bài 2)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x + 4y b) x2 + 2xy + y2  1

Bài 3:Tìm x, biết : 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HD và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D  AB, E  AC).

a) Chứng minh AH = DE.

b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành.

−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−

Trang 4

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN VIẾT XUÂN MÔN: Toán 8 ĐỀ ÔN TẬP

Thời gian từ 07/02/2020 đến 10/02/2020

ĐỀ 3 Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 2a+2b

b) 3a-6b-9c

c) x(a-b)+a-b

d) 2x2-6xy+5x-15y

e) a2-25 f) x2+8x+ 16 g) 5x2+xy+5y2 h) 100a2-(a2+25)2

Bµi 2: Tìm x, biết:

a) x4-2x3+x2-2x=0

b) x2(x-1)-2x(x-3)-9(x-1)=0

c) x2+ 8x+7=0 d) x2-14x+13=0

Bài 3 Rút gọn các biểu thức:

a)

2

2

9

3

x

x x

b)

1 2

1 2

c)

a b

a

a b b a b

Bài 4 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=(2x-3)2-(x-3)3+(4x+1)(16x2-4x+1) tại x=-2

2

y x B

x xy y

  tại

1 2

x y 

Bài 5: Thực hiện phép tính

)

x a

2

x

b x

 

Bài 6:Cho biểu thức

:

A

a) Tìm điều kiện của x để A được xác định

b) Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Trang 5

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN VIẾT XUÂN MÔN: Toán 8 ĐỀ ÔN TẬP

Thời gian từ 07/02/2020 đến 10/02/2020

ĐỀ 4 Bài 1 Rút gọn các phân thức sau:

a)

5

xy x y

x y x y

3 3

12 (1 3 )

xy x

2 2

x x

d)

2

3

x xy

y x

3

2 2

x

g)

3

64

x

3 4

1

x

2 2

J)

2

3

xy x y

xy x y

2 2

x xy x y

x xy x y

2 4

8

n)

2 2

2

ac ad bc bd

2

x xy

y x

2

x y

x xy y

2 2 1

a a

2 2

v)

2

2

x x

x x x

16

x

x)

2

2

2

a

a b c d

b a d c

Bài 2 Đổi dấu ở tử hoặc ở mẫu rồi rút gọn phân thức:

x x

x x

y x

x x y xy y

Bài 3 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x.

a)

x y

x y ay ax

ax x y ay

ax x y ay

DẠNG 2: Chứng minh đẳng thức.

Để chứng minh đẳng thức ta biến đổi một vế (hoặc biến đổi cả hai vế) của đẳng thức bằng cách rút phân thức của vế đó sao cho hai vế của đẳng thức bằng nhau.

Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2

x y xy y xy y

x xy y

x x y xy y x y

Bài 2 Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

5

1

1 1

x

x x x x

2

x xy y x y

x xy y x y

DẠNG 3: Tính giá trị biểu thức:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

Trang 6

a)

ax a x

a ax x

  với a = 3, x =

1

3

6 4

 với x = 98 c)

3

3 3

x x

 với x =

1 2

2 2

x x

 với x =

1 2

; e)

2 2

ab a

b ab

 với a =

1

6, b =

1

7

1

a

a a

 với a = 0,1;

x y

 với x + 2y = 5; h)

 với 3x - 9y = 1

Bài 2 Cho 3a2 + 3b2 = 10ab và b > a > 0 Tính giá trị của biểu thức P =

a b

a b

Ngày đăng: 05/04/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w