1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề luyện tập số 16

4 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm môn vật lý
Trường học Trường THPT Nguyễn Viết Khải
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nửa bước sóng Câu 12: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài.. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: Câu 15: Trong đoạn mạch

Trang 1

SỞ GD& ĐT CÀ MAU

Trường THPT Nguyễn Viê ̣t Khái ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - Mã đề thi 709 MÔN Vâ ̣t lí

Thời gian làm bài: 90 phút; ( 50 câu trắc nghiệm )

Câu 1: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa

C bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

Câu 2: Tìm phát biểu sai:

A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số

C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x A cos(ωt π)(cm)

4

Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào ?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

2

A

B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

2

A

C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

2

A

D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

2

A

x= theo chiều âm

Câu 4: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ

số giữa động năng và thế năng của dao động là

A 1 B 3 C 2 D 1/3

Câu 5: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1 g, tích điện q=5, 66.10− 7C, được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1,40 m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000 V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g=9, 79 /m s2 Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa x=4cos(10π ϕt+ )cm tại thời điểm t = 0 thì x = -2 cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ ϕ có giá trị nào:

6

rad

π

π

ϕ =

Câu 7: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m và1 m vào cùng một lò xo, khi treo 2 m hệ dao động với 1

chu kì T1 = 0,6 s Khi treo m thì hệ dao động với chu kì 2 T2 =0,8s Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng

thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên

A T = 0,2 s B T = 1 s C T = 1,4 s D T = 0,7 s

Câu 8: Ứng với pha dao động

6rad

π

, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a= −30 /m s2 Tần

số dao động là 5 Hz Lấy π =2 10 Li độ và vận tốc của vật là:

A x = 3 cm, v=10π 3cm s/ B x = 6 cm, v=60π 3cm s/

C x = 3 cm, v= −10π 3cm s/ D x = 6 cm, v= −60π 3cm s/

Câu 9: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ

B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

C Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha

D Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi

Trang 2

Câu 11: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi:

A Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

B Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng

C Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây

D Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nửa bước sóng

Câu 12: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài Phương trình dao động tại nguồn O có dạng

acos t(cm)

và ngược pha với O Khoảng cách từ O đến M, N là :

Câu 13: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0 =U0cos(20 t)π Trong khoảng thời gian 0,225 s, sóng truyền được quãng đường:

A 0,225 lần bước sóng B 4,5 lần bước sóng C 2,25 lần bước sóng D 0,0225 lần bước sóng

Câu 14: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc

với phương của sợi dây, biên độ 2 cm, chu kì 1,2 s Sau 3 s dao động truyền được 15 m dọc theo dây

Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là:

Câu 15: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp thì

A cường độ dòng điện và điện áp ngược pha nhau B điện áp và cường độ dòng điện cùng pha với nhau.

C cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp D điện áp nhanh pha hơn cường độ dòng điện.

Câu 16: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện … nếu chúng

lần lượt đi qua cùng một điện trở trong những khoảng thời gian như nhau thì chúng tỏa ra những nhiệt lượng bằng nhau Chọn một trong các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa

Câu 17: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

A Dòng điện xoay chiều ba pha là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha

B Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi ba máy phát điện xoay chiều một pha

C Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi do việc sử dụng từ trường quay

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ : góc lệch pha ϕ giữa uAB so với i là :

C ϕ = π/ 2 D ϕ = ± π/ 2

Câu 19: Điê ̣n áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện của một mạch xoay chiều gồm cuộn dây

thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện lần lượt là 25 V và 10 V Điện áp cực đại ( giá trị biên độ ) giữa hai đầu đoạn mạch là: A 35 V B 49,5 V C 15 V D 21,2 V

Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có điện áp pha 220V, tần số 60Hz Tải tiêu thụ

giống nhau mắc hình tam giác, mỗi tải gồm 1 điện trở 100 Ω và tụ C = F

π

12

10 − 3

Công suất tỏa nhiệt trên mỗi tải là A 40 W B 100 W C 120 W D Kết quả khác

Câu 21: Ta cần truyền một công suất điện 1 ( MW ) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, điện áp hiệu dụng 10 ( kV ) Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị

A R≤ 3,61 ( Ω ) B R ≤ 361 ( Ω ) C.R≤ 3,61 ( kΩ ) D.R ≤ 36,1 ( Ω )

Câu 22:Một cuộn dây có điện trở thuần r = 15(Ω), độ tự cảm

)

H

(

5

1

L

π

áp ở hai đầu đoạn mạch: uAB = 80cos(100πt)(V) Khi ta dịch chuyển

con chạy của biến trở, công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực

đại là

Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4 kW và hệ số công suất 0,866 được mắc theo

kiểu hình sao vào mạch điện ba pha có điện áp dây là 380 V Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua động

cơ có giá trị là:

B A

Hình 1

Trang 3

Câu 24 : Một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần R =80 Ω một cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω, độ tự cảm L = 0,318 H và một tụ điện có điện dung C = 15,9 µF Điện áp xoay chiều giữa

hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U = 200 V, có tần số f thay đổi được và pha ban đầu bằng không Với giá trị nào của f thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực tụ điện có giá trị cực đại ?

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu mạch R, L, C trong đó chỉ có R thay đổi được Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại, lúc đó hệ số công suất đoạn mạch bằng

Câu 26: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ

=

4 t 100 cos 100

6

π Cường độ hiệu dụng I = 2(A) Biểu thức của cường độ tức thời là:

=

12

5 t 100 cos

2

2

=

12

5 t 100 cos 2 2

=

12 t 100

2cos

=

12 t 100 cos 2

Câu 27: Một mạch dao động điện từ đang dao động, có độ tự cảm L = 0,1mH Người ta đo được điện áp

cực đại giữa hai bản tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA Mạch này cộng hưởng

với sóng điện từ có bước sóng là

Câu 28: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn

A trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

B dao động cùng pha C dao động ngược pha D biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian

Câu 29: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời

điểm mà năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch

Câu 30: Tia hồng ngoại là bức xạ:

A Đơn sắc , không màu , ở ngoài vạch đỏ B Có bước sóng < 0,4 μm

Câu 31: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 10 -7 m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây.

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2m,

khoảng cách giữa 2 nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:

Câu 33: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng

đó sau khi ló khỏi lăng kính là

Câu 34: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại ?

Câu 35: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng.

Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là

λ = µ và λ2 =0,75 mµ Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với tâm O) Trên MN ta đếm được

Câu 37: Cho hai chùm sáng đơn sắc có cường độ, bước sóng theo thứ tự là

J1, λ1 và J2, λ2 lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện có giới

hạn quang điện λ0 Ta được đường đặc trưng vôn-ampe như hình 2

Trong những kết luận sau, kết luận nào đúng ?

A λ1 < λ2 < λ0.B J1 < J2

C λ2 < λ1 = λ0 D λ2 < λ1 < λ0

λ2,J

2

λ1,J

1

UAK

I

Hình 2

O

Uh

Trang 4

Câu 38: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:

A Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi ánh sáng kích thích tắt

B Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

C Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

D Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 39: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79(eV), nằm trên

cùng phương của phôtôn tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x

là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới Hãy chỉ ra đáp số sai:

Câu 40: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau

khi ngừng kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:

Câu 41: Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19 J, chiếu vào catốt của tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng λ = 0 , 4 µm.Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anốt và catốt để cường độ dòng quang đện triệt tiêu Cho h= 6 , 625 10 − 34Js;c= 3 10 8m/s;e= 1 , 6 10 − 19C

A U AK ≤ − 1 , 29V B U AK = 1 , 29V C U AK = − 2 , 72V D U AK = − 1 , 29V

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

A Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

B Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt

C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt

D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 43: Thực chất của phóng xạ gama là

A hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn

B dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử

C do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm

D do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ

Câu 44: Hạt nhân 226

88Raban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là

Câu 45: 24

11Na là chất phóng xạ β−, ban đầu có khối lượng 0,24g Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128 lần

Kể từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là

Câu 46: Khối lượng của hạt nhân 56

26Fe là 55,92070 u khối lượng của prôtôn là mp=1,00727u, của nơtrôn là

mn = 1,00866u năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c2 )

Câu 47: Sau 8 phân rã α và 6 phân rã β− Hạt nhân 238U biến thành hạt nhân gì:

Câu 48: Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong 1 tượng gỗ bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này

trong gỗ cây mới đốn ( cùng khối lượng cùng thể loại ) Chu kì bán rã của C14 là 5570 năm Tìm tuổi của món đồ cổ ấy ?

Câu 49: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào không được bảo toàn ?

Câu 50: Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% ( do phóng xạ ) so với số nguyên tử ban đầu Hằng

số phóng xạ của Radon là

A λ = 2,315.10-6(s-1) B λ = 2,315.10-5(s-1).C λ = 1,975.10-6(s-1) D λ = 1,975.10-5(s-1)

Ngày đăng: 26/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w