1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dap an mon Toan 9 dot 4

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 337,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu vi tam giác DEF.[r]

Trang 1

Trường THCS Hoàng Hoa Thám ĐÁP ÁN NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN 9

Đại số:

Bài 1:

1) Thay 1

4

x (TMĐK x0 và x 4) vào A, ta được

1 2

4. 1 4

A

x

B

B

2

x

B

x

3) P x 4.

x

3

2

Pxx  xx  0 25.

4

 x

Kết hợp điều kiện thu được x1; 2;3;5;6 

Bài 2:

1) Khi x  9 thì 9 3

9 4

A 

 = - 6

16

B

x

4

x

x

3)

3 1

A

Phương trình A m 1

B   có nghiệm 3

0

m

  và 3 4

m

Vậy m  0 và 3

4

m

Bài 3: Giải các hệ phương trình :

a) Đáp số (0,5; -2,5)

b) Đáp số (4; -2)

c) Đáp số (4; 3)

Bài 4: Giải các hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ:

Trang 2

a) ( )

4

7 1

1 3

3

2

1 1

4 3

1

I y

x

y x



ĐK: x3, y   1.Đặt



1 1 3 1

y b x

a

Khi đó hệ phương trình (I) có dạng: ( )

4

7 3

2

1 4

II b

a

b a



Giải hệ phương trình (II) ta được



4 1 2 1

b a

Thay vào chỗ đặt giải tiếp ta được nghiệm (5; 3)

b) Đáp số: (3; 2)

c) Đáp số: (-1; 4)

d) Đáp số: (-2; -1)

Bài 5:

*Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2 1

3 ( ô dúng 0)

Vậy hệ luôn có nghiệm duy nhất với m#0

Từ phương trình (1) ta có:

2

mx

y

Khi đó hệ có dạng:

0

m

Trang 3



3

6 5 3

5 2

5 2 ) 3 (

2 5

) 2 (

3

2

2

2

2

m

m y m

m x

m x m

mx y mx

m

x

mx

y

Theo bài ra:

) ( 7

4 4

7 3

3 3

6 5 3

5 2 3

3

2 2

2

m m

m m

m m

y

Bài 6: Từ (1) ta có:

) 1 ( )

1

m x m

y

Khi đó hệ có dạng:

1

) 1 ( ) 1 ( 2

)]

1 ( ) 1 )[(

1

(

) 1 ( )

1

(

2 2

m x m

m x m y m

x m

m

x

m x

m

y

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ↔ m 2 x=m 2 +1 có nghiệm duy nhất ↔ m2 #0↔

m#0

Với m khác 0 hệ phương trình có nghiệm duy nhất:



2

2

2

1

1

m

m

y

m

m

x

Xét

8

7 8

7 2 2

1 2 1 1 2 2

2

2 2

2





m m

m m

m m

y

Để xy đạt giá trị nhỏ nhất thì 0 4

2 2

1 2

2





HÌNH HỌC:

Bài 7: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O;R  Các đường cao

AD, BE, CF cắt nhau tại H Các đường thẳng BE và CF lần lượt cắt đường tròn O; R

tại Q và K

Trang 4

a) * ΔBCF: 0

90

BFC (CF là đường cao)

 ΔBCF nội tiếp đường tròn đường kính BC

 B, C F thuộc đường tròn đường kính BC (1)

90

BEC (BE đường cao)

 ΔBEC nội tiếp đường tròn đường kính BC

 B, E, C thuộc đường tròn đường kính BC (2)

Từ (1) và (2)  B, C., E, F thuộc đường tròn đường kính BC

b) *Xét đường tròn đi qua bốn điểm B, C, E, F: EBCCFE (góc nội tiếp cùng chắn

cung CE)

*Xét (O): EBCCKQ (góc nội tiếp cùng chắn QC

CFE CKQ EBC

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị

EF / /KQ

BEFBQKEF QK

c) Kẻ đường kính '

AA cắt EF tại M ΔABE đồng dạng ΔACF (g.g)

ΔAEF đồng dạng ΔABC (c.g.c)

ABC AEF

  (hai góc tương ứng)

Xét (O): '

AACABC (góc nội tiếp chắn cung AC)

'

AAC AEF

AME

  đồng dạng với ACA' (g.g)

'

90

Tương tự ta chứng minh được OBFD OC, DE

Hình 53

M

H

I

A'

E F

D

Q

C B

A

Trang 5

Do đó OAE 1 ( ) 1

OAF

SSOA MEMFR EF

2

SSR FD ; 1

2

SSR DE

ADC

SR DEDFFER Chu vi tam giác DEFR không đổi nên chu vi

tam giác DEF lớn nhất khi S ABClớn nhất Mà BC cố định nên S ABClớn nhất khi AD lớn

nhất

Ta có AD  AI, AI  AO  OI  AD  AO OI  , dấu “=” xảy ra I O A, , thẳng hàng A

điểm chính giữa cung lớn BC

Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O; R Các đường cao

BE,CFcắt nhau tại H, cắt đường tròn O; Rlần lượt tại M và N

a) Chứng minh AE.AC=AF.AB

ACF

 đồng dạng ABE(g.g)

AF AC

AE AB

  AE.AC=AF.AB

b) Chứng minh MN song song với EF

c) Gọi I là giao điểm AH và BC

ECB

 đồng dạng ICA(g.g) EBCIAC

*Xét (O): MACMBC (góc nội tiếp chắn cung MC)

MAC IAC MBC

Tam giác AMH cân tại A (do AE vừa là phân giác vừa là đường cao)

H

F E

A

C

I

Trang 6

d) Kẻ đường kính BB’

* A, E, H, F cùng thuộc đường tròn đường kính AH

Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF có đường kính AH

' 90 ; ' 90

B CBB AB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

* AH BC; B’C BC B’C // AH

Chứng minh tương tự: B’A // CH

 AHCB’ là hình bình hành => AH =CB’

* Tam giác CBB’ vuông tại C có BB’ = 2R, BC không đổi suy ra CB’ không đổi suy ra

AH không đổi

Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF có đường kính không đổi khi A di động

Một số bài tập nâng cao

Bài 1: Đặt tx21, với t > 0 ta có

2

3 3 0

t  x tx

  3 0

3

t x t

t x

t

  

H

N M

O

B A

C B'

Trang 7

TH1: 2

0 1

1

x

   

 

 (vô nghiệm)

x   x    x

Vậy pt có 2 nghiệm x 2 2

Bài 2:

P

Với x, y là các số thực dương Áp dung bất đẳng thức Côsi chứng minh được

2

x y

x xy  

2

y x

y yx  

5x 2x 3y 5y 2y 3x 5 x y

5 5

Từ đó tìm được GTNN của P bằng 2014 5

5 khi x = y

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2 1

3 ( ô dúng 0)

0

m

Ngày đăng: 04/04/2021, 01:05

w