Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE... Lấy K thuộc cung nhỏ AC, kẻ HK vuông góc AB tại H.[r]
Trang 1Trường THCS Hoàng Hoa Thám ĐÁP ÁN ÔN TẬP TOÁN 9
I Đại số:
Bài 1
a) Tại x = 25 thì B = 3
b) P = A: B = 3
3
x
c) Vì
3 3 3
3
x P
x
Min P = -1 khi x = 0
Bài 2
1) Tại x = 16 thì A = 2
B
3) Có:
.
1
Xét
2
1
x
Vì :
2
1 0;
x
2
x x
Bài 3: Xí nghiệp I làm 200 dụng cụ;
Xí nghiệp II làm 160 dụng cụ
Bài 4: Xưởng I làm 240 dụng cụ;
Xưởng II làm 300 dụng cụ
Trang 2Bài 5: Đơn vị I có 420 tấn thóc;
Đơn vị II có 300 tấn thóc
Bài 6: Tổ I làm được 300 khẩu trang;
Tổ II làm được 200 khẩu trang
II HÌNH HỌC:
Bài 1: Đề thi vào 10 Hà Nội 2010 - 2011
Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường tròn đó (C khác A, B) Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm
E, tia AC cắt tia BE tại điểm F
1) Chứng minh F, C, D, E cùng thuộc một đường tròn
* Xét (O): ΔDCF vuông tại C ( 0
90
BCF
0
90
ACB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) 0
90
BCF
0
90
AEB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) 0
90
AEF
* ΔDCF vuông tại C (BCF900
ΔDCF nội tiếp đường tròn đường kính DF
D, C F thuộc đường tròn đường kính DF (1)
* Chứng minh tương tự với ΔDEF
I F
E
A
C
D
Trang 3 D, E F thuộc đường tròn đường kính DF (2)
Từ (1) và (2) D, C., E, F thuộc đường tròn đường kính DF
2) Chứng minh DA.DE = DB.DC
ACD
đồng dạng ACD(g.g)
DA DE DB DC
3) Chứng minh: CFDOCB Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
FCDE Chứng minh IClà tiếp tuyến của đường tròn O
Xét đường tròn đi qua E, F, D, C CFDCED(góc nội tiếp chắn CD)
Xét (O): CEDCBA(góc nội tiếp chắn AC)
CFD OCB
* I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE Itrung điểm FD
CI ID CID
cân tại IICDIDC
* OC = OB = R COB cân tại OOCBOBC
CFDOCB(cnt)
CFDOBCOCB
0 0
90 90
ICD OCB
OCI
IC
là tiếp tuyến của đường tròn O
4) Cho biết DFR Chứng minh tanAFB 2
CDF
đồng dạng CAB(g.g)
1
Xét CFB vuông tại C: tanCFB CB 2
CF
Trang 4Bài 2: Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính vuông góc là AB và CD Lấy K thuộc
cung nhỏ AC, kẻ HK vuông góc AB tại H Nối AC cắt HK tại I, tia BC cắt đường thẳng
HK tại E, nối AE cắt đường tròn (O;R) tại F
1) Chứng minh B, H, F, E cùng thuộc
một đường tròn
Xét (O):AFB 90 (góc nội tiếp chắn
nửa đường tròn)
* ΔBEF vuông tại F (AFB 90
ΔBEF nội tiếp đường tròn đường
kính BE
B, E F thuộc đường tròn đường kính
BE (1)
* Chứng minh tương tự với tam giác
BHE vuông tại H
B, E H thuộc đường tròn đường
kính BE (2)
* Từ (1) và (2) B, E F, H thuộc
đường tròn đường kính BE
2) Chứng minh EC.EB=EF.EA
ECA
đồng dạng EFB(g.g)
EC EA
EF EB
EC EB EA EF
3) Cho H là trung điểm OA, tính theo R diện tích tam giác CEF
Từ những chứng minh trên suy ra AC, BF, EH là 3 đường cao của tam giác EAB nên chúng đồng quy tại I
Do EC EA
EFEB và chung AEB nên ECF~EAB
Do đó
2
(1)
ECF
EAB
Vì OB OC R nên OBC vuông cân tại O OBC 45 Do đó HBE vuông cân tại H
3 2
R
EH HB
2
R
AH nên
AE AH HE
10
2
R
AE
Trang 5Tương tự 2 2 2 9 3
BE HB HE BE
Lại có OC EH ( cùng AB ) nên 1 1
EC EB
EB HB
EA
Bài 3: Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB Dây MN = R (M thuộc cung nhỏ
AN) Tia AM cắt tia BN tại K; AN cắt BM tại I
1) Chứng minh B, H, F, E cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh EC.EB=EF.EA
KMB KNA g g KM KA KN KB
3) Cho H là trung điểm OA, tính theo R diện tích tam giác CEF (Gợi ý: ΔCEF đồng dạng ΔAEB)
KA
III Một số bài tập nâng cao
Giải phương trình:
I
H
N M
O
K
Trang 61)
2
x
x x x
* Điều kiện x 2
Phương trình đã cho
2
x
x
2
2
2 2 1 (1) 2
2
2 1 2 (2) 2
x
x x
x
Giải phương trình (1) ta được : 1 3 3; 2 3 3
x x
Giải phương trình (2) ta được : x3 6 ; x4 6
x
5 x 1 2 x 2
Xét phương trình 3 2
5 x 1 2 x 2 (1) điều kiện x 1
5 x 1 x x 1 2 x x 1 x 1
a x x b x a b Ta có phương trình
2
a b
b a
*
2
(thỏa mãn điều kiện)
b a x x x x x x x x
2
2x 1 3
phương trình vô nghiệm
Vậy 5 37 5; 37
x
Trang 73) 2 2 2
x x x x
Đặt 2
4
ax , b x 1, phương trình có dạng 2
a b a b
6
a b
a ab b a b a b
a b
2
1 21 2
x
2
Vậy 1 21; 1 21;3 7;3 7