1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Dap an on tap mon Toan 8 dot 3

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 614,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường phân giác của góc AMB cắt cạnh AB ở D, đường phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E... Đường thẳng qua M và song song với AD cắt AB tại E và AC tại F..[r]

Trang 1

Trường THCS Hoàng Hoa Thám ĐÁP AN ÔN TẬP TOÁN 8

ĐẠI SỐ

RÚT GỌN BIỂU THỨC Bài 1: Cho biểu thức 3 2 3 22 9  

a)

2 2

:

P

      (x 3;x 2)

2

b) 2

   

 Với x = 0 thì

3 2

P

x

P

  Để P thì

1 2

   x 2 Ư(1)   x 2  1;1

x -3 (Loại) -1(TM)

Vậy với x = -1 thì P nhận giá trị nguyên

Bài 2: Cho biểu thức

2

2

2 2 4 x x A x x x x          a) ĐKXĐ

b) Tìm x để

Vậy x = -1 thì A = -1

Trang 2

c) Tìm các giá trị nguyên của x để có giá trị là một số nguyên

TMĐK

Vậy { } thì A nguyên

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Bài 3: Giải các phương trình:

a) 2x 7 5x12

19 3

S     

 

b) 5x2x 1 4x7

 3

S

c) 3x2 2 x 1 0

3 1

;

2 2

S     

d)    2 

7x 2 x   3 0

2

2

2

7 2 0

7

3 0

3( ô í)

x

 

2

7

S    

 

5x 3x 0

 5 3  0

5 0;

3

S    

 

f)  2

3 x   12 4x 0

 

2

3; 1

S 

g) 2

3x 2x 1 0

   

  

2

1 1;

3

S     

h)    2 

x xx   x

 2  2 

1 42

Đặt 2

x  x t

  2 2

2 2 2

2

2

2

2

2

1 42

42 0

7 6 42 0

7 0

6 0

1 29

0

4 4

1 23

0

4 4

0

1 23

0 ( ô êm)

t t

t t

x x

x x

x x

x x

x

   

        

   

    

    

 

    



  

    

 

29 1

4 2

   

Trang 3

Bài 4: Giải các phương trình:

x   x

47

13

S    

 

b) 2 2 1 4

xx  x

25

8

S    

 

x

ĐKXĐ: x 2

 2

S

d) 4 22 1 25

1

x

ĐKXĐ: x 0;x 1

  2

4x 2

7

5

S    

 

e) 2 1 3 1 5 296

    

ĐKXĐ: x 4

  

5

 6

S

f) 5 2 3

4

ĐKXĐ: x  2;x  3

10 3;

3

S      

g)

2

ĐKXĐ: x 1

 1

S

ĐKXĐ: x  1;x  2;x  3;x  4

0

2

x

x

  

 2

S  

GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bài 5:

* Gọi số học sinh lớp 8A là x (xϵ N*, x < 94; học sinh)

* Tổng số học sinh của hai lớp 8A; 8B của một trường THCS có 94 học sinh

 Số học sinh lớp 8B là 94 – x (học sinh)

* Mỗi bạn lớp 8A ủng hộ 2 quyển  Số vở lớp 8A đã ủng hộ được: 2x (quyển)

* Mỗi bạn lớp 8B ủng hộ 3 quyển  Số vở lớp 8B đã ủng hộ được: 3(94-x) (quyển)

* Theo đề bài: Cả hai lớp ủng hộ được 234 quyển sách nên ta có pt:

2x + 3(94 – x) = 234

↔ x = 48 (tmđk) Vậy lớp 8A có 48 học sinh; lớp 8B có: 94 – 48 = 46 học sinh

Trang 4

Bài 6:

* Gọi chữ số hàng đơn vị của số cần tìm là x ((xϵ N*, x < 10; đơn vị)

* Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị  Chữ số hàng chục là: 3x

* Số ban đầu: 3x.10 + x = 31x (đơn vị)

* Nếu đổi chỗ hai chữ số đó cho nhau thì số mới là: x.10 + 3x = 13x (đơn vị)

* Theo đề bài: Nếu đổi chỗ hai chữ số đó cho nhau thì được một số nhỏ hơn số ban đầu 18 đơn vị nên ta có pt:

31x – 13x = 18

↔ x = 1 (tmđk) Vậy số cần tìm là 31

HÌNH HỌC:

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ phân giác trong AD của góc BAC (D thuộc BC)

Biết AB = 15cm, AC = 20cm ; BC = 25cm

a) *AD là đường phân giác ΔABC 

(đ/l đường phân giác trong tam giác) 

DB + DC = BC = 25 cm

 

b) Kẻ AH đường cao ;

Bài 8: Cho ΔABC, đường trung truyến AM Đường phân giác của góc AMB cắt cạnh AB

ở D, đường phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E Biết BC = 6 cm và AM = 4cm Gọi

N là giao điểm của AM với DE

H D

B

Trang 5

a) Tính các tỉ sốBD

DACE

EA

*MD là phân giác góc BMA 

(đ/l đường phân giác trong tam giác)

*ME là phân giác góc CMA 

(đ/l đường phân giác trong tam giác) b) BM = CM (AM trung tuyến)

DE // BC (định lí Ta – lét đảo)

c) *Xét ΔABM: DN // BM 

(hệ quả đ/l Ta-lét) 

*Xét ΔACM: EN // CM 

(hệ quả đ/l Ta-lét) 

Mà: BM = CN

DN = NE N là trung điểm của DE

Bài 9: Cho tam giác ABC, AM là đường trung tuyến, AD là đường phân giác Đường thẳng

qua M và song song với AD cắt AB tại E và AC tại F Chứng minh:

a) *ME // AD  ̂ ̂ (đồng vị)

̂ ̂ (so le trong) ̂ ̂ (AD là phân giác)

 ̂ ̂

 AEF cân

N

E D

M

A

F E

A

Trang 6

b) *Xét ΔAEM: ME // AD 

(đ/l Ta-lét) 

*Xét ΔCAD: MF // AD  (đ/l Ta-lét) 

(

) (

) (

) (

)

MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 10: Giải phương trình: 3 3 1 1 (1 x ) 16 x          ( ) ĐKXĐ

( ) ( )

 ( ) ( )

Đặt

Ta được Phương trình t3 + 3t2 – 20 = 0  (t - 2)(t2 + 5t +10) = 0 Ta có: t2 + 5t +10 = ( )

t = 2

 (x - 1)2 = 0  x = 1 (tmđk) Vậy Phương trình có một nghiệm duy nhất x = 1 Bài 11: Cho phương trình x a x 2 2 x 1 x      Xác định giá trị của a để phương trình vô nghiệm

Để pt vô nghiệm {

Trang 7

Bài 12: Giải phương trình: 2

2

3

x x

x x

   

Đặt:

[

[

[

[

[ ( )

[ ( )

[ [( )

]

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w