1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

41 bài toán vận dụng (8 – 9 – 10) chủ đề lũy thừa – mũ – logarit

26 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 854,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ phương trình * chúng ta có thể cô lập m và ứng dụng hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình thỏa đề bài... Hướng dẫn giải Điều.[r]

Trang 1

Cau 1:

Cau 2:

Cau 3:

PHAN CUOI: BAI TOAN VAN DUNG (8.9.10)

Chủ đề 2 LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT

(SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số y= log 5 |3x—]| 1a:

(NGUYÊN KHUYẾN TPHCM) Bất phương trình 2.5"? +5.2" <133.10" c6 tap

nghiệm la S$ =[a;b] thi b—2a bang

Hướng dẫn giải

Ta có: 2.5”? 3.5.2"? <133AÍ10' ©50.5' +20.2' <133410* chia hai vế bất phương trình

cho 5” ta được : s0+^°2 < TT =501.204 2] ciaa( (1)

phuong trinh cho “ hoae

(NGUYÊN KHUYỂN TPHCM) Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn

3log, (1+ Va +a) > 2log, Ja Tim phần nguyên của log, (2017a)

Trang 2

Suy ra hàm số ƒ() luôn giảm trên khoảng [1;+=)

Nên ¿=4 là nghiệm duy nhất của phương trình /(z)=0

(NGUYÊN KHUYẾN TPHCM) Biết x2 là một nghiệm của bất phương trình

2log, (23x—23) > log (x? +2x+15) (*) Tập nghiệm 7 của bất phương trình (®) là:

Trang 3

(T.T DIEU HIEN) Tim m dé phuong trình:

(m—1)1og? (x-2) +4(m—5)log, —st4m=4= 0 có nghiệm trên âm

Trang 4

4—4r° son oh dang hikn tra

f'(t)=——; 20 Vre[-11] > Ham sé dong bién trén doan [-11]

cô lập m rối tim max, min hàm số

(LẠNG GIANG SỐ 1) Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình 3x + 2sn+* >33"* có nghiệm là

Trang 5

Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìm” = l

Câu 7: (LÝ TỰ TRỌNG - TPHCM) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương

Trang 6

Cau 9: (CHUYEN PHAN BOI CHAU) Cho ham sé f (x)=

Cách 2.Sử dụng tính chất f(x)+f(I-x)=1 cua ham sé f (x)=

Trang 7

Cau 11: (THTT - 477) Cho n>1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức

Câu 12: (CHUYÊỀN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn

2*+2” =4 Tìm giá trị lớn nhất P_ của biểu thức P= (2x + y)(2y? + x)+9xy

Khi đó P= (2x + y)(2y° +x)+9xy = 2(x° + y)+4#?y? +10xy

P= 2(x+ y)| (+ y) —3xy | +(2xy) +10xy

< 4(4-3xy)+4x°y* +10xy =164+2x*y? + 2xy(xy-1) <18

Vay P.,, =18khi x=y=1

Cau 13: (CHUYEN PHAN BOI CHAU) Tim tat ca cae gia tri cha m dé phuong trinh

(7 ~ 3/5 } + m(7 435 } = 2° só đúng hai nghiệm phân biệt.

Trang 10

Cau 16:

Ta thấy „=0 là 1 nghiệm, dùng phương pháp ham số hoặc dùng BĐT để chứng

minh nghiệm =0 là duy nhất

Với „=0—=_—l1—=x”—42x+I=0 , phương trình này vô nghiệm

Xét |3] +22 | =| 5 5

Ta thấy ¿=1 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để chứng

minh nghiệm ¿=1 là duy nhất

Với u=0>t=3> x° -V2x-3=0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa

x40: x42

BINH LUAN

Cho f(x)=g(x)(1) néu f(x), g(x)d6i nghich nhau nghiém ngat hoadc g(x) =const

va ƒ(x) tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất

(CHUYỂN THÁI BÌNH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

sau có hai nghiệm thực phân biệt: log,(1—xˆ)+log,(x+m—4)=0

3 A.=<m<0 B.5<m< ce C.5<m<#k, D.CÍ<m<2

log;(—xˆ)+log,(x+m—4)=0 ©

3

log,(—x°) =log,(x+m-—4) lI-x =x+m-4

Yêu cầu bài toán<> f (x) =X +x+m—5=0 có 2 nghiệm phân biệt e &' 1)

Cách 1: Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai

Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình ƒ (x)=0 có hai nghiệm thỏa:

—l<x<x,<l

a.f (-1)>0 a.f (1) >0 m—5>0 21

©4A>0 <©4m—3>(U_ <>5<m<—

5 21—4m >0

1<><l

Cách 9: Với điều kiện có nghiệm, tìm các nghiệm của phương trình ƒ (x) =Oréi so

sánh trực tiếp các nghiệm với | va —1

Trang 11

Cau 17:

Cach 3: Ding đồ thi

Đường thắng y=-—n cắt đồ thi ham sO y=x?+x-—5 tai hai điểm phân biệt trong

khoảng (—1;1) khi và chỉ khi đường thắng y=_—n cắt đồ thị hàm số y= x?+x—5 tại

hai điểm phân biệt có hoành độ e (-1; 1)

Cach 4: Dung dao ham

Sau khi dua vé phuong trinh x° +.x+m—5=0, ta nhap phuong trinh vao may tinh

* Giải khi zm=-—0,2: không thỏa >loại A, D

* Giải khi zz=5: không thỏa —loại B

ge) log, (x7 —2x+ 3) = 4h" log, (2|x —m|+ 2) có đúng ba nghiệm phân biệt là:

Trang 12

>m= 5 thay vao PT (4) thoa man

+) PT (4) có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biét cua PT(3)

>m= 5° thay vao PT (3) thoa man

+) PT (4) có hai nghiệm phân biệt và PT (3) có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau

1 (4)<> x=+V2m-1 dis <m<> Thay vao PT (3) tim dudc m=1

Trang 13

Câu 18:(QUẢNG XƯƠNG I Tất cả các giá trị của m để bất phương trình

Câu 19: (QUẢNG XƯƠNG I) Trong các nghiệm (x;y) thỏa mãn bất phương trình

log ›(2x+ y)>1 Giá trị lớn nhất của biểu thức 7 =2x+ y bằng:

Trang 14

TH1: (; y) thỏa mãn (T khi dé 0<T=2x+y<x4+2y <1

TH2: (x; y) théa man (I) x2 +2y?<2x+y eo (x—1? +(2y-— ¬ Khi đó

6° +(3—m)2* -m=0 cé nghiém thuộc khoảng (0;1)

f'(x)=

Suy ra 0<x<l© /(0)< /(xz)</#()©2<7(s)<4 vì /(0)=2./()=4

Trang 15

Cau 21:

Cau 22:

Vậy phương trình (1) có nghiệm thuộc khoảng (0;1) khi zme(2;4)

( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Tìm m để bất phương trình

1+log, (x? +1) > log, (mx? +4x+m) thoa man véi moi xeR

( CHUYEN QUANG TRUNG LAN 3)Cho ham số y= l=

hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)

Trang 16

e Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)<>

Su dung (a")'=u'a" Ina va phuong phap ham s6 nhu cac bài trên

Cau 23: (CHUYEN BAC GIANG) Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm s6 y=a’",

y=?', y=log,x

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

A c<a<b B.a<c<b C b<c<a D a<b=c

Hướng dẫn giải

Từ đồ thị

Trang 17

đường y=x nên loại D

(CHUYÊN BẮC GIANG) Biết rằng phương trình (x—2) 9“ ”'=4.(x—2}` có hai

e Suyra x, =5 và x, =6 Vậy 2x—1; =2.5-6=-I

(CHUYÊN KHTN L4) Cho x,y là số thực dương thỏa mãn Inx+ln y>In(xŸ + y)

Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x+ y

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Từ Inx+In y >In(3” + y}© xy> + + y Ta xét:

Nếu 0< x<Il thì y>xy>x“+y<©0>xˆ mâu thuẫn

Nếu x>l thì xy>x+y© y(x-l)>x oye

Vậy P=x+y>x+ x

X

Trang 18

Cau 26:

Cau 27:

(CHUYEN KHTN L4) Tim tap hop t&t ca cac tham sé m sao cho phương trình

Ae! _ 2” 2? 4 3m—2=0 c6 bốn nghiệm phân biệt

A (—cl) B (-c0;1)U(2;400) C [2:-400) D (2;+=)

Hướng dẫn giải

Đặt /=22 (t=)

Phương trình có dạng: 7” -2mw +3m—2=0(C*)

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

<>phương trình (Š) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

Trang 19

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

foe xtlog, x° -3= m(log, x" -3) có nghiệm thuộc |32;+œ) ?

2

A.me[Lx3 | B.me| V3) C.me| -1;V3) D me (-V3;1)

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x>0 Khi đó phương trình tương đương:

log? x—=2log; x—3 =rm(log; x—3)

Dat t=log, x với x>32—>log,x>log,32=5 hay />5

pe tlez nye fle ;—3 \r-3 B

suy ra l<m< V3 Vậy phương trinh cé6 nghiém véi 1<m< V3

BINH LUAN

t+1

Chúng ta có thể dùng hàm số để tìm max, min của hàm số ¥ = \ r—3 ==

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số móm để bất phương trình

log, (7x + 7) = log, (mx? +4x+ m) Wxec ÌR.

Trang 20

A.me(2;5] B.me(-2;5] C.me[2;5) D.me[-2;5)

Hướng dẫn giải

Bất phương trình tương đương 7x“ +7>mv+4x+in>0, VxelR

(7-m)x`—4x+7—-m>0 (2)

¥ m=7: (2) không thỏa VxelR

¥ m=0: (8) không thỏa VxelR

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng (2;3) thuộc tập nghiệm

của bất phương trình log, (x? +1) > log, (x? +4x+m)-1 (1)

A.me[-12;13] B me[12;13] C.me[-13;12] D.me[-13;-12]

Trang 21

x=3

©(x- ).L -(x-2)log, |= 1—(x-2)log, 3

(x=2)log,3 =1 Oe 3 2

x=log,2+2 x=log,2+log,9 x =log,18

Cau 32: Phuong trinh 3°** +3°° +3** +3** =10' 6 tong cac nghiệm là ?

Véi y=3 3° =30 [x=]

4s 1 „1

Với ya? =sela=-l

Câu 33: Phương trình 3''+2x (4 +1)- 4.3'—5 =0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm ?

Hướng dẫn giải

3*+2x(3'+1)-4.3'—=5=0 ©(3”'—1]+2x(3'+1)—(4.3'+4)=0

=©(3'-1)(3'+1)+(2x-4)(3'+1)=0 ©(3'+2x—5)(3'+1)=0 ©3*+2x—5=0

Trang 22

Xét ham sé f(x)=3'+2x-5 , tacé: f(1)=0

f'(x)=3'n3+2>0;VxeR Do dé ham s6 f(x) déng bién trén R

Vậy nghiệm duy nhất của phuong trinh la x=1

BÌNH LUẬN

Có thể đặt /= 3” >Ø sau đó tính delta theo *

Câu 34: Gọi x,,x, là hai nghiệm của phương trình 27*2= 2U #9 27t *) ~2°841 Khi do,

tong hai nghiém bang?

3+-/10

x, =—4/log,

2 Vay tong hai nghiém bang 0

CAu 35: Với giá trị của tham số 7 thì phương trình (m+1)16”=2(2m—3)4” +6m+5=0 có

hai nghiệm trái dấu?

A.4<m<-l B Không tổn tại m C -l<m<Š D -l<m<~Š,

Trang 23

BINH LUAN

=4” <Sx=log„/

Tìm mối quan hệ nghiệm giữa biến cũ và mới, do nên 0<#<1<¿,thì

0</<l—=log,f<0

phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 836: Với giá trị nào của tham sé m thì phương trình 4'-m.2*"'+2m=0 có hai nghiệm

Do phương trình (*) là phương trình bậc hai ẩn 2" >0 só thể có nghiệm 2” <0 (vô l0

nên khi giải ra tham số =4 thì phải thử lại

Câu 37: (CHUYỂN VINH - L2)Tìm tất cả các giá trị của tham số m dé hàm số

Trang 24

Cau 38:

Cau 39:

1

Hàm số y= 5 xác định trên khoảng (0;+œ) khi và chỉ khi hàm

(CHUYÊN VINH - L2)Tìm tất cả các giá trị của tham số ø để phương trình

x— —— =m có ha1 nghiệm phân biệt

khi va chi khi m>-1

(TIEN LANG — HP)Cho bén ham sé y=(V3) (1), »-() (2) y=4* (3),

y -(+ (4) có đồ thị là 4 đường cong theo phía trên đồ thị, thứ tự từ trái qua

phải là (C¡).(C;).(C;).(C„) như hình vẽ bên yẠ (CG)

Trang 25

zm là tham số ) Tìm zm để phương trình có hai nghiệm x,, x; thỏa mãn x,.x, =3 Mệnh đề nào

sau day dung ?

Đặt ; =log,x Khi đó phương trình (1) => c[m+3 ]rtm==0 (2)

Phương trình đã cho có hai nghiệm x,,x, thoa man x,.x, =3 log, x,.x, =1

> log, x, +log, x, =14,4+4, =1

(VỚI ¡ =log, x, và 7, =log, x, )

Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình (2)

Ta có ty 1© 2=1e|mt2 ]=Lom=5

Trang 26

Cau 41:

Vay 0<m< là mệnh đề đúng

(CHUYÊN LƯƠNG THẺ VINH - L2) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m đề phương trình 3 =mmx+1 có hai nghiệm phân biệt?

Ta thấy y=x+1 luôn đi qua điểm cố định (0: 1) nên

+Nếu „=0: phương trình có nghiệm duy nhất

+ Nếu <0 :y=zmx+1 là hàm nghịch biến nên có đồ thị cắt đồ thị hàm số y=3'

tại một điểm duy nhất

+ Nếu m>0 :Để thỏa mãn ycbt thì đường thắng y =mx+1 phải khác tiếp tuyến của

đồ thị hàm số y=3' tại điểm (0; 1), tức là ømzIn3

~ |Jm>0

Vậy m # ln 3

Ngày đăng: 13/12/2021, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w