1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

8 chủ đề môn toán ôn thi thpt quốc gia

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây.. A.?[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG (10 TIẾT)

TIẾT 23-24 : NGUYÊN HÀM

Câu 1: Tìm

1 ln

?

x dx x

A 1  2 

1 ln

2  xC B 1 ln x  2 C

C 1  1 ln 2

2

1 ln

2  x C

Câu 2: Tìm   x4 x3 x2  x 1  dx  ?

A

5 4 3 2

x C

B

5 4 3 2

x

C x5x4x3x2 x C D 4 x3 3 x2 2 x  1

Câu 3: Tìm

cosx.sin ?

A esin xC B ecos xC C esin xC D ecos xC

Câu 4: Tìm

3 2 2

?

dx x

A

2

2 3ln

3 2

C

2

2 3ln

2

2xxxxC

?

dx

ln

ln

1

2x 3x 4x 5x C

1

? cos 2x sin 3x dx

A

1

2 tan 2 cot 3

3

xx C

B

1

4 tan 2 cot 3

3

xx C

C

1

2 tan 2 cot 3

3

xx C

D 8tan 2x 3cot 3x C

Câu 7: Tìm 2

3x 2x 5dx

A

ln

x

C x

ln

8 3 5

x

C x

ln

x C x

ln

8 3 5

x

C

x

Câu 8: Tìm   7 x  4 5dx  ?

A 6 7  4 6

 7 4 6

6

x

C

C

 7 4 6

1

x

C

D

1

7 4

7 x   C

Câu 9: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x    sin    x

F     1

Tìm F 2

 

 

 

Trang 2

Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   cos

2

x

f x 

F     0

Tìm F(x).

A   2sin 2

2

x

B   1sin 1

2 2 2

x

C   2sin 2

2

x

D   1 sin 1

x

Câu 11: Tìm   x  1  e dxx  ?

A x  1  exxexC

B x  1  exexC

C

2

2

x

x

x e C

  D x  1  exexC

Câu 12: Tìm   sin 5 x  cos 2 x dx   ?

A

cos5 sin 2

B

cos5 sin 2

5 x  2 x C

C

cos5 sin 2

D

cos5 sin 2

5 x  2 x C

Câu 13: Nguyên hàm I=

2

dx x

là :

A ln 2x CB 2ln x C

C 2

1

C x

D ln|x|

Câu 14:   3x  4xdx :

A)

ln 3 ln 4

x x

C

B)

ln 4 ln 3

x x

C

C)

ln 3 ln 4

x x

C

D)

ln 3 ln 4

x x

C

Câu 15: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   4

1 2

f x

x

 và F   0  2

Tìm F   2

A 2ln 5 4 B 5 1 ln 2   

C 2 1 ln 5   

D 4ln5 2

Câu 16: Tìm x x  2 1  dx  ?

A x3 x C B

4 x  2 xC C 2x CD

2 x 3 x x C

Câu 17: Tìm x sin 3 xdx  ?

A

.cos 3 sin 3

B

.sin 3 sin 3

C

.cos 3 sin 3

D

.cos3 sin 3

3 x x  9 x C

Câu 18: Tìm 2

1 ln

?

x dx x

A 1  2 ln xC

x   B 1  2 ln xC

x

C 1  1 ln xC

1

1 ln x C

x

Câu 19:

1 3x

edx

A) 1 3

3

x C

e 

B)

1 3

3

x

e

C

C) 3

3

x

e C e

D) 3 3x

e C e

Câu 20: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x      1 x 2

F   2  10

Tìm F   1 

Trang 3

Câu 21: Tìm 2 ?

cos

x dx

A x cot x  ln cos x C

B x tan x  ln sin x C

C x tan x  ln cos x C

D

2

1

tan

2 x x C

Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số f x    exx

A e x x2C. B

2

1 e 2

x

2

e

1  2 

x

x . D ex 1 C.

Câu 23: Tìm  2

1

?

5 3  x dx

A

.

3 5 3  xC B

.

5 5 3 x C

.

5 5 3  xC D

.

3 5 3 x C

1

x dx

A x  ln 1  x C

B 1 ln 1 x C   

C 1 ln 1 x C   

D

ln 1

x   x C

Câu 25: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x   e2 1x

1 1 2

F 

  Tìm F(x).

A   1 2 1 1

x

  B   1  2 1 

2

x

C   1  2 1 

1 2

x

D.

  1 2 1

1 2

x

1

x dx

A

2

3

1

3

x

C

B ln 1 x   2  C

C 2ln 1 x   2  C

D

1

ln 1

2  xC

Câu 27: c os8 sin x xdx :

A)

1

sin 8 os

8 x c x CB)

1 sin 8 os

C)

14 c x  18 c x CD)

18 c x  14 c x C

Câu 28: Tìm

2

sin cos x xdx  ?

A

3

1

sin

3

1 sin

C

3

1 s

3

1 sin

3 x C

Câu 29: Nguyên hàm của hàm số: y = 2

x x

e

là:

A

2 ln 2

x

x

e

C

B

 (1 ln 2)2

x x

e

C

C

 2

x x

e C

ln 2 2

x x

e

C

Trang 4

Câu 30: Nguyên hàm của hàm số: y =

2

os 2

x c

là:

1

( sin )

1 (1 os )

1 os

x

1 sin

x C

Câu 31: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A

3

1

cos

3

1 sin

3

1 cos

3 x C

Câu 32: Một nguyên hàm của hàm số: y =  2

x x

e

e là:

A.2 ln(e x 2)+ C B ln(e x 2)+ C C e ln(x e x 2)+ C D e2 x+ C.

Câu 33: Tính:

3

sin

P   xdx

A P  3sin cos2 x x C  B

3

1 sin sin

3

P xx C

C

3

1 cos os

3

P xc x C

D

3

1

os sin 3

P c x  x C

Câu 34: Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

x là:

A x 2  x2

B 1 2  2

3

C.

1 2 3

D.

1

3

Câu 35 Nguyên hàm của  sin 2 x dx là:

A Cos2x +C B.sin2x + C C

1 os2x

D

1 sin2x

Câu 36: Tính x  1  x210dx ?

A)

 1 211

22

x C

B)

 1 211

22

x

C

C)

 1 222

11

x

C

D)

 1 211

11

x C

Câu 37: Tìm nguyên hàm củax cos xdx ?

A)

2

sin

2

x

x C

B) x sin x c x C  os  C) x sin x  sin x C D)

2

os 2

x

c x C

Câu 38: Tìm nguyên hàm của x ln xdx :

A)

.ln

x C

B)

.ln

x C

C)

ln

C

D)

.ln

x C

Câu 39 Tìm nguyên hàm của 1

x x

e dx

e 

 bằng:

A) ex  x C B) ln ex  1 C

C)

x x

e C

1

ln x 1 C

e  

Câu 40 Tìm nguyên hàm của 2 2 3

x dx

x 

bằng:

A)

2

1

2 x   C B)

2

1

2 x   C C) 2 x2  3 C D) 2 2 x2  3 C

Câu 41 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  ( ) 7x

Trang 5

A 7x dx7 ln 7xC B

7 7

ln 7

x

C

1

7x dx 7xC

1

7 7

1

x

x

Câu 42 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x ( ) sin  x  cos x thỏa mãn

2 2

F 

 

A F x ( ) cos  x  sin x  3 B F x ( )  cos x  sin x  3

C ()cossin1Fxxx D F x ( )  cos x  sin x  1

Câu 43 Tìm nguyên hàm của hàm số   1

5 2

f x

x

A

1

ln 5 2

dx

dx

Câu 44 Nguyên hàm của hàm số f x    x3 x

A x4 x2 C B 3 x2  1 C C x3  x C D

4 x  2 xC

Câu 45 Nguyên hàm của hàm số f x    x4 x

A x4   x C B 4 x3  1 C C x5 x2 C D

5 x  2 xC.

Câu 46 Nguyên hàm của hàm sốy x  4 x2 là

A 4 x3 2 x CB

5 x  3 xC. C x4 x2 C D x5 x3 C

Câu 47 Nguyên hàm của hàm số f x    x3 x2

A x4x3C B

4 x  3 xC. C 2

3x 2x CD x3x2C

Câu 48: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x32 x

A  

4 2 .

4 ln 2

x

x

f x   C

4 2

4 ln 2

x

x

f x   C

C  

4

2 ln 2 4

x

x

x

f xx  C

Câu 49 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là

3

3

 

C 6x CD x3 x C

Câu 50 Họ nguyên hàm của hàm số f x    4 1 ln x   x

A 2 lnx2 x3x2 B 2 ln x2 x x2 C 2 lnx2 x3x2C D 2 ln x2 x x2C

TIẾT 25-27 TÍCH PHÂN

Câu 1: Tính:

1 2

dx I

x x

Trang 6

A

ln

I 

B

3 ln 2

I 

C

ln

I 

D

ln

3 2

I 

Câu 2: Biết

2

3 0

1

a

e dx

b

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Câu 3: Tính:

2

1

(2 1)ln

K   xxdx

A

1

2

K 

B

1 2ln 2

2

K 

1

2ln 2

2

K 

Câu 4: Biết 0

1

a

x

dx e x

Giá trị của a là ?

Câu 5: Biết

2

1

ln 3

x   b

, (với

a

b là phân số tối giản) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A 3a b 12 B a2 b2  9 C a b 2 D a2b13

Câu 6: Nếu đặt x a sint thì tích phân

0

1

, 0

a

dx a

trở thành tích phân nào dưới đây?

A

2

0

dt

B

2

0

1

dt a

C

2

0

a dt t

D

4

0

dt

Câu 7: Tích phân

1

2 0

1

L   xx dx

bằng: A L  1 B

1 4

L 

C L  1 D

1 3

L 

Câu 8: Tích phân

2

1

(2 1) ln

K   xxdx

bằng:

A

1 3ln 2

2

B

1 2

K 

C K = 3ln2 D

1 2ln 2

2

Câu 9: Tích phân 0

sin

 

bằng: A L =  B L =  C L = 2 D K = 0

Câu 10: Tích phân

3

0

cos



bằng:

A

3 1 6

B

3 1 2

C

3 1

D

3 2

 

Câu 11: Tích phân

ln 2

0

x

I xe dx

 

bằng:

A 11 ln 2

2  B 11 ln 2

2  C 1ln 2 1

2  D 11 ln 2

4 

Trang 7

Câu 12: Biến đổi

3

01 1

x dx x

thành

 

2

1

f t dt

, với t  1  x Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau: A f t    2 t2 2 t

B f t     t2 t

C f t     t2 t

D f t    2 t2 2 t

Câu 13: Đổi biến x = 2sint tích phân

1

2

0 4

dx x

trở thành: A

6

0

tdt

B

6

0

dt

C

6

0

1

dt t

D

3

0

dt

Câu 14: Tích phân

2 2 4

sin

dx I

x

 

Câu 15: Tích phân

4

0

2

I   xdx

Câu 16: Kết quả của

1 1

dx x

là: A 0 B.-1 C

1

2 D Không tồn tại

Câu 17 Tích phân I =

1 2 0

1

4 3 dx

xx

có giá trị là:

A

1 3

ln

3 2

B

1 3 ln

3 2 C

1 3 ln

2 2 D

1 3 ln

2 2

Câu 18 Cho tích phân

I=

0

1

x2

(1+x ) dx

bằng:

A

0

1

( x3+ x 4 ) dx

B ( x 33+

x4

4 ) |01

C

( x2+ x3

3 )|0

1

D 2

Câu 19 Tích phân I =

0

1

(1−x ) exdx

có giá trị là:

A e + 2 B 2 - e C e - 2 D e

Câu 20 Biết tích phân

1

0

1

ln ,

J

+

ò

với

a

b là phân số tối giản Tính a b +

Câu 21 Cho F x ( ) là nguyên hàm của hàm số f x( )lnx x Tính F e ( )  F (1)

1

I e

1 2

I 

Câu 22 Cho  

1

2 0

d

ln 2 ln 3

với a, b, c là các số hữu tỷ Giá trị của 3   a b c bằng

Câu 23

2

3 1

1

e x d x

bằng

A 1  5 2

e e

1

e e

3  . C e5 e2 D 1  5 2

e e

Trang 8

Câu 24 Cho

55 16

ln 2 ln 5 ln11 9

dx

 , với , , a b c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A a b c B a b c C a b 3c D a b 3c.

Câu 25

1

3 1

0

d

x

e + x

ò

bằng

A 1 ( 4 )

3 e - e

3 e + e

D e3- e.

Câu 26 Cho

21

5

d

ln 3 ln 5 ln 7 4

x

+

ò

với a b c , , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b + =- 2 c. B a b + = c. C a b - =- c. D a b - =- 2 c.

Câu 27 Tích phân

2

1

d

x

x 

bằng

A 2ln 2 B

1

ln 2

2

ln 2

3 . D ln 2

Câu 28 Cho

2 1

(1 ln )d

e

x x x ae be c

với a b c, , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A a b c   B a b   c C a b c   D a b   c

Câu 29

2

1 2 3

dx

x 

bằng

A

7

2ln

1

ln 35

7 ln

1 7 ln

2 5.

Câu 30 Đặt t   1 x  1. Hãy tìm hàm số f t 

trong các hàm số sau để

 

.

xdx

f t dt

A f t  2t2 6 t 8 4

t

   

B f t    2 t t  1.

C f t  3t ln t

D  

3

1

t t

f t

t

Câu 31 Cho

1

2 ln d e e

e

với a, b, c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b   c B a b c   C a b c   D a b   c

Một số Tích phân hạn chế máy tính

Sử dụng định nghĩa tích phân

b

b a a

f x dx F x   F bF a

, F(x) là một nguyên hàm của f(x).

Tính chất 1/  f ' ( x ) dx=f ( x ) + C 2/  [ f ( x ) ± g ( x ) ] dx=f ( x ) dx±g ( x ) dx

TỰ LUẬN

Trang 9

1.Cho

 

9

0

9

f x dx 

và F(0)=3 Tính F(9)? 2 Cho  

3

1

20

f x dx 

và F(3)=6 Tính F(1)?

3 Cho  

3

2

10

f x dx

và F(3)=-1 Tính F(-2)? 4 Cho  

1

4

20

f x dx 

và F(1)=6 Tính F(4)?

5 Cho  

3

1

12

f x dx

và F(-3)=-16 Tính F(-1)? 6.Cho F(2)=6 và F(5)=-3.Tính  

5

2

?

f x dx 

7 Tính  

0

2

?

f x dx 

biết F(0)=9, F(2)=10 8 Tính  

3

1

?

f x dx

biết F(-1)=2, F(3)=1

9 Tính  

3

1

?

f x dx

biết F(-1)=-2, F(-3)=5 10.Cho f x    2 x  Tính F(3)=? Biết F(1)=2 1 11.Cho Cho   x 1

f xe  Tính F(2)=? Biết F(0)=1.

12 Cho   2

1

f x

x

 Tính F(1)=? Biết   3 1

2

13 Cho f(x) Xác định trên R thỏa mãn f x '    2 x  4; f   1  5, f   1   Tính giá trị của biểu 3 thức f   0  f   3

?

14 Cho f(x) Xác định trên R \ 1  

thỏa mãn '   1 ;   2 0,   0 0

1

x

 Tính giá trị của biểu thức f   3   f   3

? 15.Cho f(x) Xác định trên

1

\ 2

R    

  thỏa mãn      

2

2 1

x

 Tính giá trị của biểu thức f   1   f   3

?

16 Cho f(x) Xác định trên R thỏa mãn '   2cos 2 ;   0 0, 1

2

f xx ff       

  Tính giá trị của

biểu thức 4 4

f       f      

    ?

17 Cho f(x) Xác định trên R thỏa mãn f x '   ex 1; f   0 e f ,   1 e2

   Tính giá trị của biểu thức

 1    3

f   f

18 Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [2;3] ; F(3)= 3; F(2) = 2.Tính

3

2

( )

f x dx

19.Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm '( ) f x liên tục trên  3, 4  và (3) ff (4) 1  Tính tích phân

4

3

'( )

I   f x dx

Cho tích phân

I=

a

b

f ( x) dx=C

.Tính tích phân

J =

m

n

f ( Ax +B )dx

.(Trong đó a=A.m+B, b=A.n+B)

C1:sử dụng phương pháp đổi biến tính

J =

m

n

f ( Ax +B )dx

Đặt

u= Ax+B ⇒ dx=Adx ⇒ dx= 1

A du ;x =m⇒u=a= A m+B ; x=n ⇒u=b=A n+B

Trang 10

J=

m

n

f ( Ax +B )dx = 1

A

a

b

f (u) du= 1

A

a

b

f ( x ) dx= C

A (tích phân không phụ thuộc biến)

C2: Biến đổi để sử dụng máy tính.Không cần quan tâm tới cận của tích phân.Áp dụng công thức

J =

m

n

f ( Ax +B )dx=

m

n

C b−a dx (Bấm máy tính)

C3: Nhanh, đơn giản nhưng dễ nhầm đáp án.Với tích phân

J =

m

n

f ( Ax +B )dx

cần lưu ý dấu của A và cận

tích phân A >0 ⇒ J = C

A ; A <0 ⇒ J =−

C A

VD: Cho tích phân

I=

−4

−1

f ( x ) dx=2

Tính

J =

1

2

f ( −3 x +2 ) dx

C1.Tính

J =

1

2

f ( −3 x +2 ) dx

u=−3 x +2 ⇒du=−3 dx ⇒ dx=− 1

3 du ; x=1⇒ u=−1 ; x=2 ⇒u=−4

J =

1

2

f ( −3 x +2 ) dx=

−1

−4

f ( u ) ( − 1

3 du ) = 1

3 

−4

−1

f ( u ) du= 1

3 

−4

−1

f ( x ) dx= 2

3

C2:

J =

1

2

f ( −3 x +2 ) dx =

1

2

2

−1− ( −4 ) dx=

1

2

2

3 dx=

2 3

C3:

J =

1

2

f ( −3 x +2 ) dx

Hệ số A=-3<0

J =

1

2

f ( −3 x+2 ) dx=− 2

−3 =

2 3 Bài tập

1 Cho tích phân

I=

6

9

f ( x) dx=3

.Tính tích phân

J=

2

3

f ( 3x ) dx

2 Cho tích phân

I=

1

5

f ( x ) dx=1

.Tính tích phân

J =

1

2

f ( 4 x−3 ) dx

3 Cho tích phân

I=

−1

4

f ( x ) dx=−4

.Tính tích phân

J=

0

1

f (5 x−1 )dx

4 Cho tích phân

I=

3

7

f ( x ) dx=10

.Tính tích phân

J =

1

3

f ( 2 x +1 ) dx

5 Cho tích phân

I=

−1

3

f ( x ) dx=2

.Tính tích phân

J =

0

1

f (−4 x+3) dx

6 Cho tích phân

I=

−1

3

f ( x ) dx=6

.Tính tích phân

J =

1

3

f ( −2 x +5 ) dx

7 Cho tích phân

I=

−1

5

f ( x ) dx=5

.Tính tích phân

J=

0

1

f (5−6 x ) dx

Trang 11

8 Cho tích phân

I=

−13

2

f ( x) dx=3

.Tính tích phân

J=

0

9

f (2−5 x )dx

TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1 Tính

 

2

1

'

I f x dx

 

Câu 2 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 Tính

 

3

0

'

I   f x dx

Câu 3. Cho f x g x( ); ( ) liên tục trên  1;3 

,

3

1

( ) 2

f x dx 

3

1

(2 ( ) 3 ( )) f xg x dx  6

Tính

3

1

( )

I   g x dx

.

Câu 4.Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn

f x dxf x dx

Khi đó giá trị của

P   f x dx   f x dx

là:

Câu 5: Giả sử

( ) 2

b

a

f x dx 

và ( ) 3

b

c

f x dx 

và a < b < c thì

( )

c

a

f x dx

bằng?

Câu 6: Cho

 

2

0

3

f x dx 

.Khi đó

 

2

0

4 f x  3 dx

bằng: A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 7 Nếu

1

0

( )

f x dx

=5 và

1

2

( )

f x dx

= 2 thì 

2

0

( )

f x dx

bằng :

Câu 8.Biết

  10

b

a

f x dx 

, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 Tính F b  

A F b    13

B F b    16

C F b    10

D F b    7

Câu 9.Cho

 

1

0

d  2

f x x

 

1

0

d  5

g x x

khi đó

   

1

0

bằng

Câu 10.Cho

f x dxg x dx

Tính tích phân

   

3

1

G     f xg x dx  

Câu 11.Cho

2

1

f x dx

2

1

g x dx



Tính

2

1

2 ( ) 3 ( )

A

5

2

I 

B

7 2

I 

C

17 2

I 

D

11 2

I 

Trang 12

Câu 12.Cho

2

0

( ) 5

f x dx

Tính

2

0

( ) 2sin

I f xx dx

 

Câu 13: Biết

 

3

0

12

f x dx 

Tính

 

1

0

3

I   f x dx

Câu 14: Biết

 

2

1

8

f x dx 

Tính

4

x

If     dx

 

TIẾT 28-30 ỨNG DỤNG-BÀI TOÁN THỰC TẾ

Câu 1: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

sin , 0, 0,

2

x

yyxx 

quay xung quanh trục Ox.

A V 2

B

4 3

V  

C

2

2

V 

D

2

3

V 

Câu 2: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  2 1, y  0, x  2, x  3

A

12

3

S 

B

28 3

S 

C

20 3

S 

D

30 3

S 

Câu 3: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y   2 x y2,  1 quay xung

quanh trục Ox.

A

16

15

V  

B

56 15

V 

C

4 3

V  

D

56 15

V  

Câu 4: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y  ln , x y  0, x e  quay

xung quanh trục Ox.

D

 2

Ve 

Câu 5: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y  2x,  0, x  0, x k k    0 

Tìm k để S

= 4

Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  ln , x y  0, x e  2

Câu 7 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y = ( 2 x + 1 )13

,x = 0 , y = 3 , quay quanh trục Oy là: A

50 7

p

B

480 9

p

C

480 7

p

D

48 7

p

Câu 8 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường

( 1 )

,y = + ( 1 e xx)

là:

A

2

2

e

dvdt

B

1 2

e

dvdt

C.

1 3

e

dvdt

D

1 2

e

dvdt

+

Ngày đăng: 03/04/2021, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w