Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây.. A.?[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG (10 TIẾT)
TIẾT 23-24 : NGUYÊN HÀM
Câu 1: Tìm
1 ln
?
x dx x
A 1 2
1 ln
2 x C B 1 ln x 2 C
C 1 1 ln 2
2
1 ln
2 x C
Câu 2: Tìm x4 x3 x2 x 1 dx ?
A
5 4 3 2
x C
B
5 4 3 2
x
C x5x4x3x2 x C D 4 x3 3 x2 2 x 1
Câu 3: Tìm
cosx.sin ?
A esin x C B ecos x C C esin x C D ecos x C
Câu 4: Tìm
3 2 2
?
dx x
A
2
2 3ln
3 2
C
2
2 3ln
2
2x x x xC
?
dx
ln
ln
1
2x 3x 4x 5x C
1
? cos 2x sin 3x dx
A
1
2 tan 2 cot 3
3
x x C
B
1
4 tan 2 cot 3
3
x x C
C
1
2 tan 2 cot 3
3
x x C
D 8tan 2x 3cot 3x C
Câu 7: Tìm 2
3x 2x 5dx
A
ln
x
C x
ln
8 3 5
x
C x
ln
x C x
ln
8 3 5
x
C
x
Câu 8: Tìm 7 x 4 5dx ?
A 6 7 4 6
7 4 6
6
x
C
C
7 4 6
1
x
C
D
1
7 4
7 x C
Câu 9: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x sin x
và F 1
Tìm F 2
Trang 2Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số cos
2
x
f x
và F 0
Tìm F(x).
A 2sin 2
2
x
B 1sin 1
2 2 2
x
C 2sin 2
2
x
D 1 sin 1
x
Câu 11: Tìm x 1 e dxx ?
A x 1 ex xex C
B x 1 ex ex C
C
2
2
x
x
x e C
D x 1 ex ex C
Câu 12: Tìm sin 5 x cos 2 x dx ?
A
cos5 sin 2
B
cos5 sin 2
5 x 2 x C
C
cos5 sin 2
D
cos5 sin 2
5 x 2 x C
Câu 13: Nguyên hàm I=
2
dx x
là :
A ln 2x C B 2ln x C
C 2
1
C x
D ln|x|
Câu 14: 3x 4x dx :
A)
ln 3 ln 4
x x
C
B)
ln 4 ln 3
x x
C
C)
ln 3 ln 4
x x
C
D)
ln 3 ln 4
x x
C
Câu 15: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 4
1 2
f x
x
và F 0 2
Tìm F 2
A 2ln 5 4 B 5 1 ln 2
C 2 1 ln 5
D 4ln5 2
Câu 16: Tìm x x 2 1 dx ?
A x3 x C B
4 x 2 x C C 2x C D
2 x 3 x x C
Câu 17: Tìm x sin 3 xdx ?
A
.cos 3 sin 3
B
.sin 3 sin 3
C
.cos 3 sin 3
D
.cos3 sin 3
3 x x 9 x C
Câu 18: Tìm 2
1 ln
?
x dx x
A 1 2 ln x C
x B 1 2 ln x C
x
C 1 1 ln x C
1
1 ln x C
x
Câu 19:
1 3x
e dx
A) 1 3
3
x C
e
B)
1 3
3
x
e
C
C) 3
3
x
e C e
D) 3 3x
e C e
Câu 20: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x 1 x 2
và F 2 10
Tìm F 1
Trang 3
Câu 21: Tìm 2 ?
cos
x dx
A x cot x ln cos x C
B x tan x ln sin x C
C x tan x ln cos x C
D
2
1
tan
2 x x C
Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số f x ex x
là
A e x x2C. B
2
1 e 2
x
2
e
1 2
x
x . D ex 1 C.
Câu 23: Tìm 2
1
?
5 3 x dx
A
.
3 5 3 x C B
.
5 5 3 x C
.
5 5 3 x C D
.
3 5 3 x C
1
x dx
A x ln 1 x C
B 1 ln 1 x C
C 1 ln 1 x C
D
ln 1
x x C
Câu 25: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x e2 1x
và
1 1 2
F
Tìm F(x).
A 1 2 1 1
x
B 1 2 1
2
x
C 1 2 1
1 2
x
D.
1 2 1
1 2
x
1
x dx
A
2
3
1
3
x
C
B ln 1 x 2 C
C 2ln 1 x 2 C
D
1
ln 1
2 x C
Câu 27: c os8 sin x xdx :
A)
1
sin 8 os
8 x c x C B)
1 sin 8 os
C)
14 c x 18 c x C D)
18 c x 14 c x C
Câu 28: Tìm
2
sin cos x xdx ?
A
3
1
sin
3
1 sin
C
3
1 s
3
1 sin
3 x C
Câu 29: Nguyên hàm của hàm số: y = 2
x x
e
là:
A
2 ln 2
x
x
e
C
B
(1 ln 2)2
x x
e
C
C
2
x x
e C
ln 2 2
x x
e
C
Trang 4Câu 30: Nguyên hàm của hàm số: y =
2
os 2
x c
là:
1
( sin )
1 (1 os )
1 os
x
1 sin
x C
Câu 31: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A
3
1
cos
3
1 sin
3
1 cos
3 x C
Câu 32: Một nguyên hàm của hàm số: y = 2
x x
e
e là:
A.2 ln(e x 2)+ C B ln(e x 2)+ C C e ln(x e x 2)+ C D e2 x+ C.
Câu 33: Tính:
3
sin
P xdx
A P 3sin cos2 x x C B
3
1 sin sin
3
P x x C
C
3
1 cos os
3
P x c x C
D
3
1
os sin 3
P c x x C
Câu 34: Một nguyên hàm của hàm số:
3 2
2
x y
x là:
A x 2 x2
B 1 2 2
3
C.
1 2 3
D.
1
3
Câu 35 Nguyên hàm của sin 2 x dx là:
A Cos2x +C B.sin2x + C C
1 os2x
D
1 sin2x
Câu 36: Tính x 1 x210dx ?
A)
1 211
22
x C
B)
1 211
22
x
C
C)
1 222
11
x
C
D)
1 211
11
x C
Câu 37: Tìm nguyên hàm của x cos xdx ?
A)
2
sin
2
x
x C
B) x sin x c x C os C) x sin x sin x C D)
2
os 2
x
c x C
Câu 38: Tìm nguyên hàm của x ln xdx :
A)
.ln
x C
B)
.ln
x C
C)
ln
C
D)
.ln
x C
Câu 39 Tìm nguyên hàm của 1
x x
e dx
e
bằng:
A) ex x C B) ln ex 1 C
C)
x x
e C
1
ln x 1 C
e
Câu 40 Tìm nguyên hàm của 2 2 3
x dx
x
bằng:
A)
2
1
2 x C B)
2
1
2 x C C) 2 x2 3 C D) 2 2 x2 3 C
Câu 41 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) 7x
Trang 5A 7x dx7 ln 7x C B
7 7
ln 7
x
C
1
7x dx 7x C
1
7 7
1
x
x
Câu 42 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x ( ) sin x cos x thỏa mãn
2 2
F
A F x ( ) cos x sin x 3 B F x ( ) cos x sin x 3
C ()cossin1Fxxx D F x ( ) cos x sin x 1
Câu 43 Tìm nguyên hàm của hàm số 1
5 2
f x
x
A
1
ln 5 2
dx
dx
Câu 44 Nguyên hàm của hàm số f x x3 x
là
A x4 x2 C B 3 x2 1 C C x3 x C D
4 x 2 x C
Câu 45 Nguyên hàm của hàm số f x x4 x
là
A x4 x C B 4 x3 1 C C x5 x2 C D
5 x 2 x C.
Câu 46 Nguyên hàm của hàm sốy x 4 x2 là
A 4 x3 2 x C B
5 x 3 x C. C x4 x2 C D x5 x3 C
Câu 47 Nguyên hàm của hàm số f x x3 x2
là
A x4x3C B
4 x 3 x C. C 2
3x 2x C D x3x2C
Câu 48: Tìm nguyên hàm của hàm số f x x32 x
A
4 2 .
4 ln 2
x
x
f x C
4 2
4 ln 2
x
x
f x C
C
4
2 ln 2 4
x
x
x
f x x C
Câu 49 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là
3
3
C 6x C D x3 x C
Câu 50 Họ nguyên hàm của hàm số f x 4 1 ln x x
là
A 2 lnx2 x3x2 B 2 ln x2 x x2 C 2 lnx2 x3x2C D 2 ln x2 x x2C
TIẾT 25-27 TÍCH PHÂN
Câu 1: Tính:
1 2
dx I
x x
Trang 6A
ln
I
B
3 ln 2
I
C
ln
I
D
ln
3 2
I
Câu 2: Biết
2
3 0
1
a
e dx
b
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Câu 3: Tính:
2
1
(2 1)ln
K x xdx
A
1
2
K
B
1 2ln 2
2
K
1
2ln 2
2
K
Câu 4: Biết 0
1
a
x
dx e x
Giá trị của a là ?
Câu 5: Biết
2
1
ln 3
x b
, (với
a
b là phân số tối giản) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A 3a b 12 B a2 b2 9 C a b 2 D a2b13
Câu 6: Nếu đặt x a sint thì tích phân
0
1
, 0
a
dx a
trở thành tích phân nào dưới đây?
A
2
0
dt
B
2
0
1
dt a
C
2
0
a dt t
D
4
0
dt
Câu 7: Tích phân
1
2 0
1
L x x dx
bằng: A L 1 B
1 4
L
C L 1 D
1 3
L
Câu 8: Tích phân
2
1
(2 1) ln
K x xdx
bằng:
A
1 3ln 2
2
B
1 2
K
C K = 3ln2 D
1 2ln 2
2
Câu 9: Tích phân 0
sin
bằng: A L = B L = C L = 2 D K = 0
Câu 10: Tích phân
3
0
cos
bằng:
A
3 1 6
B
3 1 2
C
3 1
D
3 2
Câu 11: Tích phân
ln 2
0
x
I xe dx
bằng:
A 11 ln 2
2 B 11 ln 2
2 C 1ln 2 1
2 D 11 ln 2
4
Trang 7Câu 12: Biến đổi
3
01 1
x dx x
thành
2
1
f t dt
, với t 1 x Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau: A f t 2 t2 2 t
B f t t2 t
C f t t2 t
D f t 2 t2 2 t
Câu 13: Đổi biến x = 2sint tích phân
1
2
0 4
dx x
trở thành: A
6
0
tdt
B
6
0
dt
C
6
0
1
dt t
D
3
0
dt
Câu 14: Tích phân
2 2 4
sin
dx I
x
Câu 15: Tích phân
4
0
2
I x dx
Câu 16: Kết quả của
1 1
dx x
là: A 0 B.-1 C
1
2 D Không tồn tại
Câu 17 Tích phân I =
1 2 0
1
4 3 dx
x x
có giá trị là:
A
1 3
ln
3 2
B
1 3 ln
3 2 C
1 3 ln
2 2 D
1 3 ln
2 2
Câu 18 Cho tích phân
I=
0
1
x2
(1+x ) dx
bằng:
A
0
1
( x3+ x 4 ) dx
B ( x 33+
x4
4 ) |01
C
( x2+ x3
3 )|0
1
D 2
Câu 19 Tích phân I =
0
1
(1−x ) exdx
có giá trị là:
A e + 2 B 2 - e C e - 2 D e
Câu 20 Biết tích phân
1
0
1
ln ,
J
+
ò
với
a
b là phân số tối giản Tính a b +
Câu 21 Cho F x ( ) là nguyên hàm của hàm số f x( )lnx x Tính F e ( ) F (1)
1
I e
1 2
I
Câu 22 Cho
1
2 0
d
ln 2 ln 3
với a, b, c là các số hữu tỷ Giá trị của 3 a b c bằng
Câu 23
2
3 1
1
e x d x
bằng
A 1 5 2
e e
1
e e
3 . C e5 e2 D 1 5 2
e e
Trang 8Câu 24 Cho
55 16
ln 2 ln 5 ln11 9
dx
, với , , a b c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A a b c B a b c C a b 3c D a b 3c.
Câu 25
1
3 1
0
d
x
e + x
ò
bằng
A 1 ( 4 )
3 e - e
3 e + e
D e3- e.
Câu 26 Cho
21
5
d
ln 3 ln 5 ln 7 4
x
+
ò
với a b c , , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b + =- 2 c. B a b + = c. C a b - =- c. D a b - =- 2 c.
Câu 27 Tích phân
2
1
d
x
x
bằng
A 2ln 2 B
1
ln 2
2
ln 2
3 . D ln 2
Câu 28 Cho
2 1
(1 ln )d
e
x x x ae be c
với a b c, , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A a b c B a b c C a b c D a b c
Câu 29
2
1 2 3
dx
x
bằng
A
7
2ln
1
ln 35
7 ln
1 7 ln
2 5.
Câu 30 Đặt t 1 x 1. Hãy tìm hàm số f t
trong các hàm số sau để
.
xdx
f t dt
A f t 2t2 6 t 8 4
t
B f t 2 t t 1.
C f t 3t ln t
D
3
1
t t
f t
t
Câu 31 Cho
1
2 ln d e e
e
với a, b, c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b c B a b c C a b c D a b c
Một số Tích phân hạn chế máy tính
Sử dụng định nghĩa tích phân
b
b a a
f x dx F x F b F a
, F(x) là một nguyên hàm của f(x).
Tính chất 1/ f ' ( x ) dx=f ( x ) + C 2/ [ f ( x ) ± g ( x ) ] dx= f ( x ) dx± g ( x ) dx
TỰ LUẬN
Trang 91.Cho
9
0
9
f x dx
và F(0)=3 Tính F(9)? 2 Cho
3
1
20
f x dx
và F(3)=6 Tính F(1)?
3 Cho
3
2
10
f x dx
và F(3)=-1 Tính F(-2)? 4 Cho
1
4
20
f x dx
và F(1)=6 Tính F(4)?
5 Cho
3
1
12
f x dx
và F(-3)=-16 Tính F(-1)? 6.Cho F(2)=6 và F(5)=-3.Tính
5
2
?
f x dx
7 Tính
0
2
?
f x dx
biết F(0)=9, F(2)=10 8 Tính
3
1
?
f x dx
biết F(-1)=2, F(3)=1
9 Tính
3
1
?
f x dx
biết F(-1)=-2, F(-3)=5 10.Cho f x 2 x Tính F(3)=? Biết F(1)=2 1 11.Cho Cho x 1
f x e Tính F(2)=? Biết F(0)=1.
12 Cho 2
1
f x
x
Tính F(1)=? Biết 3 1
2
13 Cho f(x) Xác định trên R thỏa mãn f x ' 2 x 4; f 1 5, f 1 Tính giá trị của biểu 3 thức f 0 f 3
?
14 Cho f(x) Xác định trên R \ 1
thỏa mãn ' 1 ; 2 0, 0 0
1
x
Tính giá trị của biểu thức f 3 f 3
? 15.Cho f(x) Xác định trên
1
\ 2
R
thỏa mãn
2
2 1
x
Tính giá trị của biểu thức f 1 f 3
?
16 Cho f(x) Xác định trên R thỏa mãn ' 2cos 2 ; 0 0, 1
2
f x x f f
Tính giá trị của
biểu thức 4 4
f f
?
17 Cho f(x) Xác định trên R thỏa mãn f x ' ex 1; f 0 e f , 1 e2
Tính giá trị của biểu thức
1 3
f f
18 Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [2;3] ; F(3)= 3; F(2) = 2.Tính
3
2
( )
f x dx
19.Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm '( ) f x liên tục trên 3, 4 và (3) f f (4) 1 Tính tích phân
4
3
'( )
I f x dx
Cho tích phân
I=
a
b
f ( x) dx=C
.Tính tích phân
J =
m
n
f ( Ax +B )dx
.(Trong đó a=A.m+B, b=A.n+B)
C1:sử dụng phương pháp đổi biến tính
J =
m
n
f ( Ax +B )dx
Đặt
u= Ax+B ⇒ dx=Adx ⇒ dx= 1
A du ;x =m⇒u=a= A m+B ; x=n ⇒u=b=A n+B
Trang 10J=
m
n
f ( Ax +B )dx = 1
A
a
b
f (u) du= 1
A
a
b
f ( x ) dx= C
A (tích phân không phụ thuộc biến)
C2: Biến đổi để sử dụng máy tính.Không cần quan tâm tới cận của tích phân.Áp dụng công thức
J =
m
n
f ( Ax +B )dx=
m
n
C b−a dx (Bấm máy tính)
C3: Nhanh, đơn giản nhưng dễ nhầm đáp án.Với tích phân
J =
m
n
f ( Ax +B )dx
cần lưu ý dấu của A và cận
tích phân A >0 ⇒ J = C
A ; A <0 ⇒ J =−
C A
VD: Cho tích phân
I=
−4
−1
f ( x ) dx=2
Tính
J =
1
2
f ( −3 x +2 ) dx
C1.Tính
J =
1
2
f ( −3 x +2 ) dx
u=−3 x +2 ⇒du=−3 dx ⇒ dx=− 1
3 du ; x=1⇒ u=−1 ; x=2 ⇒u=−4
J =
1
2
f ( −3 x +2 ) dx=
−1
−4
f ( u ) ( − 1
3 du ) = 1
3
−4
−1
f ( u ) du= 1
3
−4
−1
f ( x ) dx= 2
3
C2:
J =
1
2
f ( −3 x +2 ) dx =
1
2
2
−1− ( −4 ) dx=
1
2
2
3 dx=
2 3
C3:
J =
1
2
f ( −3 x +2 ) dx
Hệ số A=-3<0
⇒ J =
1
2
f ( −3 x+2 ) dx=− 2
−3 =
2 3 Bài tập
1 Cho tích phân
I=
6
9
f ( x) dx=3
.Tính tích phân
J=
2
3
f ( 3x ) dx
2 Cho tích phân
I=
1
5
f ( x ) dx=1
.Tính tích phân
J =
1
2
f ( 4 x−3 ) dx
3 Cho tích phân
I=
−1
4
f ( x ) dx=−4
.Tính tích phân
J=
0
1
f (5 x−1 )dx
4 Cho tích phân
I=
3
7
f ( x ) dx=10
.Tính tích phân
J =
1
3
f ( 2 x +1 ) dx
5 Cho tích phân
I=
−1
3
f ( x ) dx=2
.Tính tích phân
J =
0
1
f (−4 x+3) dx
6 Cho tích phân
I=
−1
3
f ( x ) dx=6
.Tính tích phân
J =
1
3
f ( −2 x +5 ) dx
7 Cho tích phân
I=
−1
5
f ( x ) dx=5
.Tính tích phân
J=
0
1
f (5−6 x ) dx
Trang 11
8 Cho tích phân
I=
−13
2
f ( x) dx=3
.Tính tích phân
J=
0
9
f (2−5 x )dx
TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1 Tính
2
1
'
I f x dx
Câu 2 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 Tính
3
0
'
I f x dx
Câu 3. Cho f x g x( ); ( ) liên tục trên 1;3
,
3
1
( ) 2
f x dx
và
3
1
(2 ( ) 3 ( )) f x g x dx 6
Tính
3
1
( )
I g x dx
.
Câu 4.Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn
f x dx f x dx
Khi đó giá trị của
P f x dx f x dx
là:
Câu 5: Giả sử
( ) 2
b
a
f x dx
và ( ) 3
b
c
f x dx
và a < b < c thì
( )
c
a
f x dx
bằng?
Câu 6: Cho
2
0
3
f x dx
.Khi đó
2
0
4 f x 3 dx
bằng: A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 7 Nếu
1
0
( )
f x dx
=5 và
1
2
( )
f x dx
= 2 thì
2
0
( )
f x dx
bằng :
Câu 8.Biết
10
b
a
f x dx
, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 Tính F b
A F b 13
B F b 16
C F b 10
D F b 7
Câu 9.Cho
1
0
d 2
f x x
và
1
0
d 5
g x x
khi đó
1
0
bằng
Câu 10.Cho
f x dx g x dx
Tính tích phân
3
1
G f x g x dx
Câu 11.Cho
2
1
f x dx
và
2
1
g x dx
Tính
2
1
2 ( ) 3 ( )
A
5
2
I
B
7 2
I
C
17 2
I
D
11 2
I
Trang 12Câu 12.Cho
2
0
( ) 5
f x dx
Tính
2
0
( ) 2sin
I f x x dx
Câu 13: Biết
3
0
12
f x dx
Tính
1
0
3
I f x dx
Câu 14: Biết
2
1
8
f x dx
Tính
4
x
I f dx
TIẾT 28-30 ỨNG DỤNG-BÀI TOÁN THỰC TẾ
Câu 1: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
sin , 0, 0,
2
x
y y x x
quay xung quanh trục Ox.
A V 2
B
4 3
V
C
2
2
V
D
2
3
V
Câu 2: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 1, y 0, x 2, x 3
A
12
3
S
B
28 3
S
C
20 3
S
D
30 3
S
Câu 3: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 x y2, 1 quay xung
quanh trục Ox.
A
16
15
V
B
56 15
V
C
4 3
V
D
56 15
V
Câu 4: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln , x y 0, x e quay
xung quanh trục Ox.
D
2
V e
Câu 5: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y 2x, 0, x 0, x k k 0
Tìm k để S
= 4
Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln , x y 0, x e 2
Câu 7 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y = ( 2 x + 1 )13
,x = 0 , y = 3 , quay quanh trục Oy là: A
50 7
p
B
480 9
p
C
480 7
p
D
48 7
p
Câu 8 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường
( 1 )
,y = + ( 1 e xx)
là:
A
2
2
e
dvdt
B
1 2
e
dvdt
C.
1 3
e
dvdt
D
1 2
e
dvdt
+