"Từ vựng của một ngôn ngữ không bao giờ thay đổi " 2."Một trong những cách phát triển từ vựng tiếng Việt là phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc" X X 2.. SỰ PHÁT TRIỂN C
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Những nhận định sau đúng hay sai ?
Đúng Sai (1) "Từ vựng của một ngôn ngữ
không bao giờ thay đổi "
(2)."Một trong những cách phát triển từ
vựng tiếng Việt là phát triển nghĩa của từ
ngữ trên cơ sở nghĩa gốc"
X
X
2 Vẽ sơ đồ phát triển nghĩa của từ ngữ?
Trang 2Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõPh¸t triÓn nghÜa cña tõ
Trang 3- Trong thời gian gần
đây có các từ ngữ nào
mới được cấu tạo trên
cơ sở những từ cho sẵn
đó?
1- Cho các từ : điện thoại,
kinh tế, di động, sở hữu, tri
Trang 4Hãy điền các từ vừa tìm được vào chỗ trống thích hợp cho các phần
giải nghĩa sau
1 … ……… là nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản
xuất, lưu thông, phân phối các sản phẩm có hàm lượng tri thức cao
2 Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài với những chính sách ưu đãi gọi là :
3……… là quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt động trí tuệ mạng lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
sở hữu trí tuệ
đặc khu kinh tế Kinh tế tri thức
Tiết 22 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
Trang 52 Trong tiếng Việt có những từ được cấu tạo theo mô hình "x + tặc"như "không tặc", "hải tặc" Hãy tìm những
từ ngữ mới xuất hiện cấu tạo như trên ?
: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào
dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác hoặc phá hoại
Qua các ví dụ vừa tìm hiểu cho ta biết có
Trang 6Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ tăng lên cũng
là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt.
Tiêt 22 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
* VD:
*Ghi nhớ 1
Trang 71 Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
a) trong tháng ba,
là là .
Gần xa nô nức , Chị em sắm sửa chơi
Dập dìu , Ngựa xe như nước áo quần như nêm.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Thanh minh tiết
Lễ tảo mộ hội đạp thanh
yến anh
bộ hành xuân giai nhân
Trang 8b) Kẻ này hẩm hiu, chồng con
rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, sông có , xin ngài nếu giữ , gìn lòng, vào nước xin làm Nương , xuống đất xin làm cỏ
Nhược bằng lòng chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều
quạ, và xin chịu khắp mọi người phỉ nhổ.
(Nguyễn Dữ, Chuyện người con gái Nam Xương)
1 Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
Trang 92 Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những khái niệm sau :
a) Bệnh mất khả năng miễn dịch gây tử vong
b) Nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng)
- Những từ này có nguồn gốc từ đâu ? Từ tiếng Anh
Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Hàn,
tiếng Nhật …
Tiêt 22 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
II Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
* VD:
Ngoài việc mượn tiếng Hán, tiếng Việt còn mượn ngôn ngữ nào nữa?
: AIDS
: Maketing
Trang 10Mượn từ ngữ của tiếng ngoài cũng
là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán
Tiêt 22 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
*Ghi nhớ 2
II Mượn từ ngữ của tiếng
nước ngoài
Trang 11Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõPh¸t triÓn nghÜa cña tõ
T¹o tõ ng÷
míi
M în
tõ ng÷cñatiÕng
n ícngoµi
Trang 122
3 4
5 - Mỗi nhóm được trả lời 1 câu hỏi VÒNG 1
theo hình thức trắc nghiệm.
-Trả lời đúng được 10 điểm, trả lời
sai không được tính điểm.
-Các nhóm còn lại trả lời đúng được
cộng 5 điểm.
Trang 14C©u 2:
Trong các nhóm từ sau đây, nhóm nào là từ mượn
của tiếng Hán?
Tr¾c nghiÖm
• Tham ô, tô thuế, ô tô.
• Phê bình, phê phán, Ra- đi- ô.
• Ca sĩ, nô lệ, tài sản.
NHÓM 2
10 9
Trang 15C©u 3:
Ý nào sau đây nêu đúng những cách phát triển về
số lượng từ ngữ?
• Phương thức ẩn dụ và hoán dụ.
• Cấu tạo từ ngữ mới bằng các từ đã cho sẵn.
• Tạo từ ngữ mới và mượn từ ngữ của tiếng nước
Trang 16C©u 4:
Tr¾c nghiÖm
Trong các nhóm từ sau đây, nhóm nào là từ mượn của ngôn ngữ châu Âu?
• Ô tô, ca nô, ra- đi- ô
• Giang sơn, tô thuế, vườn tược.
• Xâm lấn, yêu thương, tình nghĩa.
• Hải cẩu, hải sản, hải vị.
Trang 17* Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn
từ ngữ tăng lên cũng là một cách
để phát triển từ vựng tiếng Việt.
cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán.
Trang 18Bài tập 1/74 Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những từ
ngữ mới như kiểu x + tặc ở phần trên (mục I.2)
: ôxi hoá, cơ giới hoá, hiện đại hóa
: chiến trường, công trường, thương trường
Tiêt 22 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
Trang 19Bài tập 2/74 Tìm năm từ được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa của những từ đó.
Ví dụ :
Bàn tay vàng, công viên nước, thư điện tử, công nghệ
sinh học, công nghệ gen, du lịch sinh thái, giao lưu trực
tuyến, giáo án điện tử …
- Bàn tay vàng:
- Công viên nước:
Tiêt 22 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
Trang 20Bài tập 3 /74 Trong những từ sau đây, từ nào mượn của tiếng Hán, từ
nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu ?
nô lệ
mãng xà xà phòng biên phòng ô tô tham ô
tô thuế ra-đi-ô ô-xi cà phê phê bình phê phán
, ,
,
,
Từ mượn tiếng Hán Từ mượn ngôn ngữ C Âu
Tiêt 25 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III Luyện tập
Trang 21- Học thuộc lòng ghi nhớ
- Làm tiếp các bài tập 1, 2: Tìm thêm và giải nghĩa các từ đó
- Làm các bài tập còn lại
-Nghiên cứu bài: Thuật ngữ
-Vẽ lại sơ đồ tư duy về các cách phát triển của từ vựng tiếng việt