1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 25. Sự phát triển của từ vựng (tiết 2)

10 3,1K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự phát triển của từ vựng (tiết 2)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Tiết học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 367,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa gốc?. Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa chuyển.. Ph ơng thức chủ yếu để phát triển nghĩa của từ ngữ?.?. * Nghĩa của những từ mới đ ợ

Trang 2

* Kiểm tra bài cũ :

*Cho các vd:

a/ - Tre giữ làng, giữ n ớc, giữ mái nhà tranh , giữ đồng lúa

chín .1 (.)

- Anh phải suy nghĩ thật chín 2 rồi hãy nói với mọi ng ời

- Tài năng của cô ấy đã đến độ chín 3

- Đứng tr ớc đám đông , đôi má của bạn ấy cứ chín 4 nh quả

bồ quân

b/ - Cô bé có cái mũi 1 thật xinh (.)

- Đừng có chĩa mũi 2 vào chuyên của ng ời khác

- Các chú công nhân đang hàn mũi 3 tàu

- Mũi 4 Cà Mau- một vùng đất đang đổi mới

? Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa gốc (.)

? Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa chuyển

? Ph ơng thức chủ yếu để phát triển nghĩa của từ ngữ?

Trang 3

•Quan sát các từ sau : điện thoại, kinh tế, di

động, sở hữu, tri thức, đặc khu

Cho biết gần đây có những từ nào đ ợc tạo nên từ các từ trên? Giải thích nghĩa của

những từ mới tạo đó.

Trang 4

* Nghĩa của những từ mới đ ợc tạo :

• + Đặc khu kinh tế: Khu vực dành để thu hút vốn và công nghệ n ớc ngoài, với những chính sách u đãi

• + Điện thoại di động: Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo

ng ời, đ ợc sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở thuê bao

• + Điện thoại nóng: Điện thoại danh tiếng tiếp nhận giải

quyết những vấn đề khẩn cấp

• + Kinh tế tri thức: nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất, l u thông phân phối các sản phẩm có hàm l ợng tri thức cao

• - Sở hữu trí tuệ: Quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoât

độngtrí tuệ mang lại, đ ợc pháp luật bảo hộ nh quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

Trang 5

* Ghi nhớ 1 :

tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt

Trang 6

* Đọc các vd a, b/1 /sgk 73 Hãy chỉ ra

các từ Hán –Việt có trong đó.

• - Những từ Hán Việt

• a) Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh,

yến anh, bộ hành, xuân, tài, tử, giai nhân.

• b) Bạc mệnh, duyên, phận, thần linh, chứng

giám, thiếp, đoan trang, tiết trinh, bạch,

ngọc,

Trang 7

? Trong tiếng Việt , những từ nào dùng để chỉ bệnh

mất khả năng miễn dịch, gây tử vong ; nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng

hóa

• - AIDS - ết

• - Maketing - Marketing

Vay m ợn từ tiếng Anh

M ợn những từ ngữ này nhằm mục đích gì?

Để phát triển từ vựng TV

Trang 8

* Ghi nhớ 2 :

• - M ợn từ ngữ của tiếng n ớc ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng Tiếng Việt

• - Bộ phận từ m ợn quan trọng nhất trong từ vựng TV là tiếng Hán.

Trang 9

1/ Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển của từ vựng TV?

A Tạo từ mới

B M ợn từ ngữ của tiếng n ớc ngoài

C Thay đổi hoàn toàn cấu tạo và ý nghĩa của các từ cổ

D Cả A, B đều đúng.

Trang 10

2/ Thế nào là cách cấu tạo từ ngữ mới

A Chủ yếu là dùng các tiếng có sẵn ghép lại với nhau.

B Phải đ a vào từ ngữ có sẵn nhiều lớp nghĩa hoàn toàn mới

C Phải chuyển lớp nghĩa ban đầu của từ này sang một lớp nghĩa đối lập

D Kết hợp cả B và C

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển của từ vựng TV?  - Tiết 25. Sự phát triển của từ vựng (tiết 2)
1 Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển của từ vựng TV? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w