Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa gốc?. Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa chuyển.. Ph ơng thức chủ yếu để phát triển nghĩa của từ ngữ?.?. * Nghĩa của những từ mới đ ợ
Trang 2* Kiểm tra bài cũ :
*Cho các vd:
a/ - Tre giữ làng, giữ n ớc, giữ mái nhà tranh , giữ đồng lúa
chín .1 (.)
- Anh phải suy nghĩ thật chín 2 rồi hãy nói với mọi ng ời
- Tài năng của cô ấy đã đến độ chín 3
- Đứng tr ớc đám đông , đôi má của bạn ấy cứ chín 4 nh quả
bồ quân
b/ - Cô bé có cái mũi 1 thật xinh (.)
- Đừng có chĩa mũi 2 vào chuyên của ng ời khác
- Các chú công nhân đang hàn mũi 3 tàu
- Mũi 4 Cà Mau- một vùng đất đang đổi mới
? Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa gốc (.)
? Từ chín, mũi trong câu nào là từ mang nghĩa chuyển
? Ph ơng thức chủ yếu để phát triển nghĩa của từ ngữ?
Trang 3•Quan sát các từ sau : điện thoại, kinh tế, di
động, sở hữu, tri thức, đặc khu
Cho biết gần đây có những từ nào đ ợc tạo nên từ các từ trên? Giải thích nghĩa của
những từ mới tạo đó.
Trang 4* Nghĩa của những từ mới đ ợc tạo :
• + Đặc khu kinh tế: Khu vực dành để thu hút vốn và công nghệ n ớc ngoài, với những chính sách u đãi
• + Điện thoại di động: Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo
ng ời, đ ợc sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở thuê bao
• + Điện thoại nóng: Điện thoại danh tiếng tiếp nhận giải
quyết những vấn đề khẩn cấp
• + Kinh tế tri thức: nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất, l u thông phân phối các sản phẩm có hàm l ợng tri thức cao
• - Sở hữu trí tuệ: Quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoât
độngtrí tuệ mang lại, đ ợc pháp luật bảo hộ nh quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Trang 5* Ghi nhớ 1 :
tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt
Trang 6* Đọc các vd a, b/1 /sgk 73 Hãy chỉ ra
các từ Hán –Việt có trong đó.
• - Những từ Hán Việt
• a) Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh,
yến anh, bộ hành, xuân, tài, tử, giai nhân.
• b) Bạc mệnh, duyên, phận, thần linh, chứng
giám, thiếp, đoan trang, tiết trinh, bạch,
ngọc,
Trang 7? Trong tiếng Việt , những từ nào dùng để chỉ bệnh
mất khả năng miễn dịch, gây tử vong ; nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng
hóa
• - AIDS - ết
• - Maketing - Marketing
Vay m ợn từ tiếng Anh
M ợn những từ ngữ này nhằm mục đích gì?
Để phát triển từ vựng TV
Trang 8* Ghi nhớ 2 :
• - M ợn từ ngữ của tiếng n ớc ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng Tiếng Việt
• - Bộ phận từ m ợn quan trọng nhất trong từ vựng TV là tiếng Hán.
•
Trang 91/ Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển của từ vựng TV?
A Tạo từ mới
B M ợn từ ngữ của tiếng n ớc ngoài
C Thay đổi hoàn toàn cấu tạo và ý nghĩa của các từ cổ
D Cả A, B đều đúng.
Trang 102/ Thế nào là cách cấu tạo từ ngữ mới
A Chủ yếu là dùng các tiếng có sẵn ghép lại với nhau.
B Phải đ a vào từ ngữ có sẵn nhiều lớp nghĩa hoàn toàn mới
C Phải chuyển lớp nghĩa ban đầu của từ này sang một lớp nghĩa đối lập
D Kết hợp cả B và C