[r]
Trang 1TR ƯỜ NG THCS – THPT S ƯƠ NG NGUY T ANH Ệ
HÓA H C 11 Ọ
Bài 30: AKIN
I Đ NG Đ NG, Đ NG PHÂN, DANH PHÁP VÀ C U TRÚC Ồ Ẳ Ồ Ấ
1 Đ ng đ ng, đ ng phân, danh pháp ồ ẳ ồ
- Ankin là nh ng hiđrocacbon m ch h có 1 liên k t ba trong phân t ữ ạ ở ế ử
- Ankin đ n gi n nh t là Cơ ả ấ 2H2 (HCCH), có tên thông thường là axetilen
- Dãy đ ng đ ng c a axetilen ồ ẳ ủ có công th c chung là C ứ n H 2n-2 (n 2, v i m t liên k t ba) ớ ộ ế
2 C u trúc phân t ấ ử
Liên k t ba Cế C g m 1 liên k t ồ ế và 2 liên k t ế Hai nguyên t C mang liên k t ba và 2 nguyên tử ế ử liên k t tr c ti p v i chúng n m trên m t đế ự ế ớ ằ ộ ường th ng ẳ
1 Ph n ng c ng ả ứ ộ
a C ng hiđro ộ :
- Khi có xúc tác Ni, Pt, Pd nhi t đ thích h p, ankin c ng v i Hở ệ ộ ợ ộ ớ 2 t o thành ankan :ạ
CHCH + 2H2 t , Nio CH3–CH3
- Mu n d ng l i giai đo n t o ra anken thì ph i dùng xúc tác là h n h p Pd v i PbCOố ừ ạ ở ạ ạ ả ỗ ợ ớ 3 :
CHCH + H2 t , Pb / PbCOo 3
CH2=CH2
b C ng brom ộ : Gi ng nh anken, ankin làm m t màu nố ư ấ ước brom, ph n ng x y ra qua hai giaiả ứ ả
đo n Mu n d ng l i giai đo n th nh t thì ạ ố ừ ạ ở ạ ứ ấ c n th c hi n ph n ng nhi t đ th p ầ ự ệ ả ứ ở ệ ộ ấ , ví d :ụ
C2H5–C C–C2H5 o2
Br
20 C
| |
Br Br
2
Br
| |
|
|
Br Br
Br Br
Trang 2hex-3-in 3,4-đibromhex-3-en 3,3,4,4-tetrabromhexan
c C ng hiđro clorua ộ
CHCH + HCl
2 o
HgCl
150 200 C CH2=CH–Cl (vinyl clorua)
CH2=CH–Cl + HCl CH3–CHCl2 (1,1-đicloetan)
d C ng n ộ ướ c (hiđrat hoá)
Khi có m t xúc tác HgSOặ 4 trong môi trường axit, H2O c ng vào liên k t ba t o ra h p ch t trungộ ế ạ ợ ấ gian không b n và chuy n thành anđehit ho c xeton, ví d :ề ể ặ ụ
HCCH + H–OH 2
,
4 4 o
HgSO H SO
80 C
[CH2=CH–OH] CH3–CH=O etin (không b n) anđehit axeticề
Ph n ng c ng HX, Hả ứ ộ 2O vào các ankin trong dãy đ ng đ ng c a axetilen cũng tuân theo quy t cồ ẳ ủ ắ Mac-côp-nhi-côp nh anken ư
e Ph n ng đime hoá và trime hoá ả ứ
2CHCH
0
xt, t
3CHCH
0
xt, t
C6H6
2 Ph n ng th b ng ion kim lo i ả ứ ế ằ ạ
Nguyên t H đính vào cacbon mang liên k t ba linh đ ng h n r t nhi u so v i H đính v iử ế ộ ơ ấ ề ớ ớ cacbon mang liên k t đôi và liên k t đ n, do đó nó có th b thay th b ng nguyên t kim lo i ế ế ơ ể ị ế ằ ử ạ
H–CC–H + 2AgNO3 + 2NH3 Ag–CC–Ag + 2NH4NO3 R–CC–H + AgNO3 + NH3 R–CC–Ag + NH4NO3
3 Ph n ng oxi hoá ả ứ
Các ankin cháy trong không khí t o ra COạ 2, H2O và to nhi u nhi t : ả ề ệ
CnH2n-2 + 2
O 2
to nCO2 + (n – 1)H2O ; H < 0
Trang 3Nh n xét : ậ Trong ph n ng đ t cháy ankin ho c ankađien thì ả ứ ố ặ nC H n 2n 2 nCO 2 nH O 2
Gi ng nh anken, ankin làm m t màu dung d ch KMnOố ư ấ ị 4 Khi đó nó b oxi hoá liên k t ba t oị ở ế ạ
ra các s n ph m ph c t p, còn KMnOả ẩ ứ ạ 4 thì b kh thành MnOị ử 2 (k t t a màu nâu đen).ế ủ
III ĐI U CH VÀ NG D NG Ề Ế Ứ Ụ
1 Đi u ch ề ế
Phương pháp chính đi u ch axetilen trong công nghi p hi n nay là nhi t phân metan ề ế ệ ệ ệ ở
1500oC, ph n ng thu nhi t m nh :ả ứ ệ ạ
2CH4 1500 Co CHCH + 3H2 nh ng n i mà công nghi p d u khí ch a phát tri n, ngỞ ữ ơ ệ ầ ư ể ười ta đi u ch axetilen t canxiề ế ừ cacbua:
CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
2 ng d ng Ứ ụ
Axetilen cháy trong oxi t o ra ng n l a có nhi t đ kho ng 3000˚C nên đạ ọ ử ệ ộ ả ược dùng trong đèn xì axetilen - oxi đ hàn và c t kim lo i :ể ắ ạ
C2H2 +
5
2O2 to 2CO2 + H2O ; H = -1300 kJ
S d ng axetilen ph i r t c n tr ng vì khi n ng đ axetilen trong không khí t 2,5% tr lên cóử ụ ả ấ ẩ ọ ồ ộ ừ ở
th gây ra cháy n ể ổ
Axetilen và các ankin khác còn được dùng làm nguyên li u đ t ng h p các hoá ch t c b nệ ể ổ ợ ấ ơ ả khác nh vinyl clorua, vinyl axetat, vinylaxetilen, anđehit axetic…ư