Qua điểm E bất kì trên đoạn MC kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB, AM thứ tự tại I, K.. Chứng minh CF = IK.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 8
- -
A LÝ THUYẾT:
I Đại số:
1 Phương trình bậc nhất một ẩn
2 Phương trình tích
3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
II Hình học:
1 Định lý Ta-lét trong tam giác, Định lý Ta-lét đảo và hệ quả của định lý Ta-lét
2 Tính chất đường phân giác của tam giác
B BÀI TẬP THAM KHẢO
I ĐẠI SỐ
Bài 1: Trong các số -2; -1,5; -1; 2
3; 0,5; 3; 2 số nào là nghiệm của mỗi phương trình sau: a) y2 – 3 = 2y; b) t + 3 = 4 – t ; c) 3 4 1 0
2
x
Bài 2: Giải phương trình sau
a) 3x + 1 = 7x – 11 b) 5 – 3x = 6x + 7
c) 5(2x – 3) – 4(5x – 7) = 19 – 2(x + 11) d) 4(x + 3) – 7x + 17 = 8(5x – 1) + 166 e) (x – 1)2 + (x + 3)2 = 2(x- 2)(x + 1) + 38 g) 3 7 1 16
x x
h) 2 2 1 4
x x x
i) 1 1 1 2( 1)
x x x
k) 2 1 5 2 13
x
m) 1 5 2 5 1 2
x x x x x x
Bài 3: Giải phương trình sau
a) (4x – 10) (24 + 5x) = 0 b) (x – 1) (5x + 3) = (3x – 8) (x – 1)
c) (7x + 3) (25x + 15) - 35 (7x + 3) = 0 d) ( 2x2 + 1) (4x – 3) = (2x2 + 1) (x – 12) e) x2 – 3x + 2 = 0 g) 4x2 – 12x + 5 = 0
h) (3x + 1)2 – x2 + 8x – 16 = 0 i) (x + 5)(3x + 2)2 = x2(x + 5)
k) 3 3 2 5 3 3
m) 5 10 3 12
x x x x
Bài 4: Giải phương trình sau
Trang 2a) 1 3 2 3
b)
2
1
c) 1 6 9 4 (3 2 2) 1
d) 2
1
x
e) 5 296 2 1 3 1
Bài 5: Cho phương trình 5 2
5
x m x
(1)
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm; vô số nghiệm
Bài 6: Cho phương trình 3 2
3
x m x
(2)
a) Giải phương trình khi m = -1
b) Tìm m để phương trình (2) vô nghiệm
Bài 7*: Giải phương trình:
a)
b)
c)
1
x a x c x b x c
b a b c a b a c
(a,b,c là hằng và khác nhau đôi một)
Bài 8*: Cho phương trình: 2 1
Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
nhận giá trị nguyên dương
II HÌNH HỌC
Bài 1 Tính x, y trong các hình vẽ dưới đây, biết rằng MN // BC:
24
Trang 3Bài 2 Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác
a) Biết AB 15cm, DC21cm, BD9cm Tính AC?
b) Biết AB30cm, AC45cm, BC50cm Tính độ dài đoan thẳng BD, CD?
Bài 3 Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM Đường phân giác của góc AMB cắt
cạnh AB ở D, đường phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E
a) Chứng minh DE // BC;
b) Gọi I là giao điểm của DE với AM Chứng minh ID = IE
Bài 4 Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi O là giao điểm của AC và BD
a) Chứng minh: OA.OD = OB.OC;
b) Qua O kẻ MN // AB (M AD, N BC) Chứng minh O là trung điểm của MN
Bài 5 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Qua M kẻ đường thẳng song song AC cắt
AB tại N Qua điểm E bất kì trên đoạn MC kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB, AM thứ tự tại I, K
a) Chứng minh: IK AC
AK AB; b) Kẻ EF // AB (F AC) Chứng minh CF = IK
Bài 6 Cho hình bình hành ABCD Điểm M bất kì trên AC, BM cắt DC tại E và cắt AD tại
F Chứng minh:
a)BM2 ME.MF;
b) 1 1 1
BFBE BM;
c) Chứng minh rằng: AF.CE không đổi khi M di chuyển trên AC