Câu 6: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SIN HỒ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là
A 52,59% và 47,41% B 53,58% và 46,42% C 55,83% và 44,17% D 58,53% và 41,47%
Câu 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 3: Số este ứng với CTPT C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbohiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 500,0 ml dd Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dd giảm 1,1 gam Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 6: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và
một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam Số liên kết peptit trong A là
Câu 7: Etyl axetat có công thức là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 8: Tripanmitin có công thức là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 9: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung
dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của m là
Câu 10: Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lít H2 (đktc), 4,35 gam kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 11: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
Câu 12: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Trang 2C tính dẫn điện và dẫn nhiệt D tính cứng
Câu 13: Cho các chất: H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2NCH2COOC2H5;
CH3COONH4; C2H5NH3NO3 Số chất lưỡng tính là
Câu 14: Đốt cháy hoàn 8,72 gam este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thì thu được 9,2 gam ancol và m gam muối cacboxylat đơn chức Giá trị của m tương ứng là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam PE (polietilen) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch
Ca(OH)2 thấy khối lượng dung dịch tăng 2,4 gam Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 16: Chất nào sau đây là este?
Câu 17: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
C Axit glutamic, lysin, glyxin D Axit glutamic, valin, alanin
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit propionic và etyl propionat Cho 17,6 gam X tác dụng với dung dịch KOH thì
thấy vừa hết 200 ml dung dịch KOH 1M Cho 17,6 gam X tác dụng với dung dịch KHCO3 dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 19: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng với NaHCO3 là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este
B Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este
C Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon)
D Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este
Câu 21: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NCH2COOH
Câu 22: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, nóng D Dung dịch nước brom
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHy COOH là
A C2H3COOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H5COOH
Trang 3Câu 24: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Ancol o-hiđroxibenzylic
B Etilenglicol và axit tere-phtalic
C Axit ađipic và hexametylenđiamin
D Buta-1,3-đien-1,3 và stiren
Câu 25: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 26: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Câu 27: Công thức nào sau đây đúng?
Câu 28: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
B Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
Câu 30: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Để chứng minh trong glucozơ có nhiều nhóm -OH, người ta sử dụng phản ứng nào sau đây?
A CH3OH/HCl B Cu(OH)2, t0 thường C AgNO3/NH3, t0. D Na
Câu 2: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Câu 3: Hãy cho biết loại peptit nào sau đây không có phản ứng biure?
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H2O xuc tac Y; Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
Y xuc tac E + Z; Z + H2O chat diepluc anh sang X + G X, Y, Z lần lượt là
A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
Câu 5: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 6: Alanin có CTCT thu gọn là
Trang 4A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C H2NCH2CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được
B Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit
C Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit
Câu 8: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là
Câu 9: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Câu 10: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công
thức của amin đó là
Câu 12: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
C CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3 D CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag
Câu 13: Lấy cùng một lượng ban đầu của các kim loại sau: Zn, Mg, Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Kim loại nào giải phóng nhiều khí H2 nhất (đo ở cùng điều kiện)?
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ axetat; (5) tơ capron; (6)
tơ enang, (7) tơ đồng-amoniac Số tơ nhân tạo là
Câu 15: Cho các chất sau: (1) glucozơ; (2) fructozơ; (3) mantozơ; (4) saccarozơ; (5) amilozơ và (6)
xenlulozơ Những chất bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch axit?
A (3), (4), (5), (6) B (1), (3), (4), (5) C (2), (3), (5), (6) D (1), (4), (5), (6)
Câu 16: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với HCl dư thu được 13,95 gam muối Mặt khác, cho 10,3 gam
amino axit X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được 12,5 gam muối Vậy công thức của aminoaxit là
A H2N-C3H6-COOH B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
C H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH D H2N-C2H4-COOH
Câu 17: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH m gam hỗn hợp M phản ứng tối đa với 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung
Trang 5dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
Câu 18: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
Câu 19: Cho kim loại M tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 nồng độ 9,8% thì thu được dung dịch chứa muối MSO4 với nồng độ là 15,146% và có khí H2 thoát ra Vậy kim loại M là
Câu 20: Đem thưc hiện phản ứng chuyển hóa xenlulozơ thành xenlulozơ trinitrat bằng phản ứng với HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) thì cứ 162 gam xenlulozơ thì thu được 237,6 gam xenlulozơ trinitrat Vậy hiệu suất phản ứng là:
Câu 21: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 22: Hỗn hợp X gồm axit propionic và etyl propionat Cho 17,6 gam X tác dụng với dung dịch KOH thì
thấy vừa hết 200 ml dung dịch KOH 1M Cho 17,6 gam X tác dụng với dung dịch KHCO3 dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được
B Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit
C Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit
Câu 24: Lấy cùng một lượng ban đầu của các kim loại sau: Zn, Mg, Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Kim loại nào giải phóng nhiều khí H2 nhất (đo ở cùng điều kiện)?
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H2O xuc tac Y; Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
Y xuc tac E + Z; Z + H2O chat diepluc anh sang X + G X, Y, Z lần lượt là
A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
Câu 26: Đem thưc hiện phản ứng chuyển hóa xenlulozơ thành xenlulozơ trinitrat bằng phản ứng với HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) thì cứ 162 gam xenlulozơ thì thu được 237,6 gam xenlulozơ trinitrat Vậy hiệu suất phản ứng là:
Câu 27: Số este ứng với CTPT C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Trang 6Câu 28: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH m gam hỗn hợp M phản ứng tối đa với 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
Câu 29: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
Câu 30: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NC2H4COOH
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (1,0 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:
a Metyl fomat (HCOOCH3) + dung dịch NaOH …
b triolein [(C17H33COO)3C3H5] + H2 dư …
c Xenlulozơ + H2O …
d anilin (C6H5NH2) + dung dịch Br2 …
Câu 2 (1,0 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch riêng biệt sau đây: andehit axetic (CH3CHO), glucozơ, glixerol (C3H5(OH)3), etanol Viết phương trình phản ứng xảy ra?
Câu 3 (1,0 điểm)
Từ tinh bột, cùng các chất vô cơ và điều kiện cần thiết khác hãy viết phương trình phản ứng điều chế etyl axetat Ghi rõ điều kiện phản ứng?
Câu 4 (1,0 điểm)
Các chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử lần lượt là C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2 có các tính chất sau:
- 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag
- Chất Y hòa tan được đá vôi
- Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và một andehit Hãy xác định công thức cấu tạo của các chất X, Y, Z và viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 5 (1,0 điểm)
Hỗn hợp X gồm hai andehit đơn chức A, B (MA < MB), cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 86,4 gam Ag Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp
X thu được 9,0 g nước và 15,68 lít khí CO2 (đktc) Lập công thức phân tử và tính % về khối lượng của mỗi andehit trong hỗn hợp X?
Câu 6 (1,0 điểm)
Trang 7Đốt cháy hoàn toàn 5,28 gam một este X cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc) thu được sản phẩm cháy có
số mol CO2 = số mol H2O Nếu cho 5,28 gam X tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch NaOH 1,0M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,52 gam chất rắn khan Lập CTPT, viết CTCT và gọi tên X?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Mỗi phương trình đúng, đủ điều kiện: 0,25 điểm, nếu thiếu ĐK hoặc không cân bằng trừ một nửa
số điểm
a HCOOCH3 + NaOH t0 HCOONa + CH3OH
b (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 dư Ni t, 0(C17H35COO)3C3H5
c (C6H10O5)n + nH2O H,t0 nC6H12O6
d C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr (viết rõ cấu tạo vòng benzen, sp: 2,4,6 – tribromanilin)
Câu 2:
- Trích mẫu thử, đánh số thứ tự
- Cho Cu(OH)2 ở điều kiện thường lần lượt vào từng mẫu thử, quan sát hiện tượng nhận ra:
+ Nhóm 1: gồm hai dung dịch glucozơ và glixerol vì hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, phương trình:
2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [(C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
+ Nhóm 2: Không hiện tượng gồm các chất còn lại CH3CHO, C2H5OH
- Cho dung dịch nước brom vào lần lượt từng mẫu thử ở nhóm 1 và nhóm 2
Ở nhóm 1 nhận ra dung dịch glucozơ vì làm nhạt màu hoặc mất màu nước brom, còn lại không hiện tượng
là glixerol, phương trình:
CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
Ở nhóm 2 nhận ra dung dịch CH3CHO vì làm nhạt màu hoặc mất màu nước brom, còn lại không hiện tượng
là C2H5OH, phương trình:
CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
(HS có thể dùng hóa chất khác nếu đúng cho đủ điểm
Câu 3:
(C6H10O5)n + nH2O enzim nC6H12O6 (1)
C6H12O6 men ruou 2C2H5OH + 2CO2 (2)
C2H5OH + O2 men giam CH3COOH + H2O (3)
C2H5OH + CH3COOH 2SO4 ,o
d
CH3COOC2H5+ H2O (4) Câu 4:
Chất X có độ bất bão hòa = 2, có 2 nguyên tử O, số mol Ag/X = 4/1
=> X có hai nhóm chức - CHO, => CTCT: CH2(CHO)2 Phương trình:
CH2(CHO)2 + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O t0 CH2(COONH4)2 + 4Ag + 4NH4NO3
Chât Y hòa tan đá vôi nên Y có nhóm chức –COOH, CTCT của Y là C2H5COOH, phương trình:
Trang 82C2H5COOH + CaCO3 (C2H5COO)2Ca + CO2 + H2O
Chất Z có độ bất bão hòa = 2, có 2 nguyên tử O, theo đề bài => Z là este đơn chức của ancol không bền (chuyển thành andehit), CTCT HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2
Phương trình: HCOOCH=CH-CH3 + NaOH t0 HCOONa + CH3CH2CHO
CH3COOCH=CH2 + NaOH t0 CH3COONa + CH3CHO
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 C2H5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Câu 5:
TN1: số mol Ag = 0,8 mol => tỉ lệ mol Ag/hỗn hợp X = 0,8/0,3 = 2,67 > 2
=> trong hai andehit đơn chức có 1 chất là HCHO (chất A)
Gọi CT của chất B là CnHmCHO, phương trình:
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O t0 (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
x mol 4x mol
CnHmCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 CnHmCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
y mol 2y
=> x + y = 0,3 mol; 4x + 2y = 0,8 mol, giải hệ tìm được x = 0,1, y = 0,2 mol
TN2: Sơ đồ cháy:
HCHO O2 ,t0 CO2 + H2O; CnHmCHO O2 ,t0 (n+1)CO2 + (m+1)/2 H2O
0,1 → 0,1 → 0,1 0,2 → 0,2(n+1) → 0,1(m+1) mol
nCO2 = 15,68:22,4 = 0,7 = 0,1 + 0,2(n+1) => n = 2
nH2O = 9:18 = 0,5 = 0,1 + 0,1(m+1) => m = 3
=> CT của B là CH2=CHCHO
mHCHO = 0,1.30 = 3 gam; mCH2=CHCHO = 0,2.56 = 11,2 gam; mX = 3 + 11,2 = 14,2 => %m HCHO =
21,13%; %m CH2=CHCHO = 78,87%
Câu 6: Vì sản phẩm cháy của este có số mol CO2 = H2O => este X no, đơn chức, mạch hở Gọi CT của X là
CnH2nO2 (n nguyên dương, > 1)
Phương trình: CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 n CO2 + nH2O (1)
0,3.2/(3n-2) 0,3 mol
=> m X = 0,6.(14n+32)/(3n-2) = 5,28 gam => n = 4
=> CTPT của X là C4H8O2
Số mol NaOH = 0,1 mol
Gọi CTCT của X là RCOOR’, phương trình:
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH (2)
Pư 0,06 → 0,06 → 0,06
Dư: 0,04 mol
=> m chất rắn = m muối + m NaOH = 0,06.(R + 67) + 0,04.40 = 6,52 gam
=> R = 15 => R là –CH3 => CTCT của X là CH3COOC2H5: etyl axetat
Trang 9ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 265,2 gam chất béo (X) bằng dung dịch KOH thu được 288 gam một muối
kali duy nhất Tên gọi của X là
A tripanmitoyl glixerol (hay tripanmitin) B trilinoleoyl glixerol (hay trilinolein)
C tristearoyl glixerol (hay tristearin) D trioleoyl glixerol (hay triolein)
Câu 2: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
Câu 3: X là sản phẩm sinh ra khi cho fructozơ tác dụng với H2.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm: ancol metylic, glixerol và X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam Y trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
Câu 5: Đun nóng 7,8 gam hỗn hợp X gồm: Y, Z (hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, MY < MZ) với H2SO4 đặc ở 1400 c đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của Z là
Câu 6: X, Y, Z là một trong các chất sau: C2H4; C2H5OH; CH3CHO Tổng số sơ đồ dạng X Y Z (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
Câu 7: Cho 6,6 gam một andehit đơn chức (X) vào AgNO3/NH3 (dư) đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 32,4 gam Ag Tên của X là
A andehit axetic B andehit fomic C andehit acrylic D propanal
Câu 8: Cho phenol vào dung dịch Br2 vừa đủ thu được chất rắn X Phân tử khối của X là
Câu 9: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:
(1) C3H7COOH (2) CH3COOC2H5 (3) C2H5CH2CH2OH
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1)
Câu 10: Hỗn hợp Y gồm: metyl axetat, metyl fomat, axit axetic, đimetyl oxalat m gam Y phản ứng vừa đủ
với 300 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng V lít oxi (đktc), thu được 26,88 lít CO2 (ở đktc) và 21,6 gam H2O Giá trị của V là
Câu 11: Đồng phân của fructozơ là
Câu 12: Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với không khí bằng 2,5517 Công thức phân tử
của X là
Câu 13: Tách nước từ 1 phân tử butan-2-ol thu được sản phẩm phụ là
Trang 10Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam 1 este G thu được hỗn hợp X Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư
thu được 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 17 gam
Mặt khác, lấy 8,6 gam G cho vào 250 ml KOH 1M đun nóng đến pư hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 19,4 gam chất rắn khan Tên của G là
A metyl acrylat B etyl axetat C metyl metacrylat D đimetyl oxalat
Câu 15: Trong các phát biểu sau:
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na
(b) Phenol tạo phức với Cu(OH)2 thành dung dịch có màu xanh lam
(c) Phenol có thể làm mất màu dung dịch Brom
(d) Phenol là một ancol thơm
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực axit:
A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (3) < (2) < (1)
C (3) < (4) < (1) < (2) D (1) < (2) < (4) < (3)
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Chất béo là trieste của xenlulozơ với axit béo B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
C Chất béo là este của glixerol với axit béo D Lipit là chất béo
Câu 18: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm:
anđehit, axit, ancol dư và nước Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc) Hiệu suất của
phản ứng chuyển hóa ancol thành anđehit là
Câu 19: Một chất X có công thức phân tử C4H10O Cho CuO nung nóng vào dung dịch của X thấy chất rắn
màu đen chuyển thành màu đỏ X không thể là chất nào sau đây?
A butan-2-ol B metylproppan-1-ol C metylproppan-2-ol D ancol butylic
Câu 20: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2n+2O , n ≥2 B CnH2nO2 , n ≥ 2 C CnH2nO2 , n ≥ 1 D CnH2nO , n ≥ 2
Câu 21: m gam axit gluconic hòa tan tối đa 5,88 gam Cu(OH)2 Giá trị của m là
Câu 22: Chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Cho 7,4 gam X vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,8 gam chất rắn khan Công thức của X là
Câu 23: Thuốc thử phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng một trong các chất glucozơ, fructozơ là
Câu 24: Phenol là chất rắn, không màu, ít tan trong nước lạnh Khi để lâu ngoài không khí nó bị oxi hóa
thành màu hồng Một trong các ứng dụng của phenol là sản xuất dược phẩm và phẩm nhuộm Công thức của phenol là