Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH trong phân tử ancol xảy ra khi cho ancol tác dụng vớiA. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LỘC AN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
Câu 42 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
A Tan nhiều trong dung môi hữu cơ B Là đồng phân của benzen
Câu 43 Theo định nghĩa, công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một ancol?
A C6H5 – OH (C6H5 – gốc phenyl) B CH2 = CH – OH
Câu 44 Metanol và phenol đều tác dụng được với
Câu 45 Etanol không có phản ứng với
A HBr (đun nóng) B CuO (đun nóng) C Cu(OH)2 D Na
Câu 46 Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?
A Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi
B Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím
C Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom
D Cho cả hai chất tác dụng với Na
Câu 47 Tính chất vật lí không đúng với các ancol là
A Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn
B Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối
C Không tan trong nước
D Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối
Câu 48 Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch Cacbon tăng thì nói chung
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
B Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Câu 49 Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon không no là phản ứng
Câu 50 Công thức cấu tạo thu gọn của ancol isopropylic là
Câu 51 Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của phenol?
Trang 2A Chất rắn, không màu B Rất độc, gây bỏng da
C Ít tan trong nước lạnh D Ít tan trong nước nóng
Câu 52 Chất nào sau đây không chứa vòng benzen trong phân tử?
Câu 53 Gốc C6H5-CH2- có tên gọi là:
Câu 54 Công thức chung dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Câu 55 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xilen 4, Stiren
Câu 56 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 57 Cho các kết luận sau
(a) Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng
(b) Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO (đun nóng) đều thu được anđehit đa chức hoặc
xeton đa chức
(c) Các ancol khi bị đốt đều cháy và tỏa nhiều nhiệt
(d) Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được tối đa 2 ete
Số kết luận đúng là
Câu 58 Đun nóng m gam etanol với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 4,48 lít (đktc) khí etilen Giả sử toàn bộ ancol đều tạo anken Giá trị của m là
Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam C4H6 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH, khối lượng
bình đựng dung dịch NaOH tăng lên là:
Câu 60 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 61 Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Nếu
cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6 –
tribomphenol Phần trăm về khối lượng của etanol có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 62 Hợp chất nào sau đây là phenol
Trang 3Câu 63 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
B Phân tử benzen là phân tử phân cực
C Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
D Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước
Câu 64 Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH Sản phẩm tạo ra là
Câu 65 Phát biểu nào sau đây về ancol và phenol là không đúng?
A Ancol thơm có nhóm OH liên kết với C no ngoài vòng benzen
B Nhóm chức của ancol và phenol là nhóm hiđroxyl (-OH)
C Ancol và phenol là loại hợp chất hữu cơ đa chức
D Nhóm OH của phenol liên kết với nguyên tử C trong vòng benzen
Câu 66 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 2,016 lít (đktc) khí CO2 và 2,16 gam H2O Công
thức phân tử của ancol là
Câu 67 Đốt hỗn hợp hai hiđrocacbon thơm kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 1,456 lit
CO2 (đktc) và 0,63 gam nước CTPT của hai hiđrocacbon thơm là:
A C6H6, C7H8 B C7H8, C8H10 C C9H12, C7H4 D C8H10, C9H12
Câu 68 Trong các câu sau câu nào đúng ?
A Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
B Phenol thuộc loại ancol thơm
C Dung dịch phenol làm đỏ quỳ tím
D Phenol bị oxi hóa khi để trong không khí
Câu 69 Ancol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A Ancol benzylic B Ancol etylic C Propan-1,3-điol D Glixerol
Câu 70 Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3 Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4 khi đun nóng?
Câu 71 Cho metanol, phenol lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, nước brom Số trường hợp xảy
ra phản ứng là
Câu 72 Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH trong phân tử ancol xảy ra khi cho ancol tác dụng với
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 444 A 52 D 60 D 68 D
ĐỀ SỐ 2
Câu 31 Tên thay thế của neopentan là
Câu 32 Công thức tổng quát của ankan là:
A CnH2n-2, n≥ 3 B CnH2n+2, n ≥1 C CnH2n, n ≥ 2 D CnH2n-2, n≥ 2
Câu 33 Kết luận nào sau đây là sai?
A Ankin là những hidrocacbon không no mạch hở trong phân tử có một liên kết ba
B Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng
C Ankađien là nh ững hidrocacbon không no mạch hở có hai liên kết ∏ trong phân tử
D Anken là những hidrocacbon không no mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C = C
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C4H10 cần dùng vừa đủ V lít khí
O2 (đktc) thu được 7,2 gam H2O Giá trị của V là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C= 12; H = 1; O
= 16)
Câu 35 Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với HCl dư thu được 2,2-điclopropan?
Câu 36 Hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon có công thức phân tử C4H10 Đun X với Ni, to để thực hiện phản ứng tách H2 thu được hỗn hợp Y chỉ gồm các anken và H2 Số anken tối đa có thể có trong Y là
Câu 37 Các anken còn được gọi là:
Câu 38 Công thức tổng quát của anken là:
A CnH2n-2, n≥ 2 B CnH2n-2, n≥ 3 C CnH2n, n ≥ 2 D CnH2n+2, n ≥1
Câu 39 Những chất nào sau đây không phải là đồng phân của ba chất còn lại
Câu 40 Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A CH3CHBrCH=CH2 B CH2BrCH2CH=CH2 C CH3-CH=CBr-CH3 D
CH3-CH=CH-CH2Br
Câu 41 Ankin nào sau đây không có phản ứng thế kim loại với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A but – 1 – in B propin C but – 2 – in D axetilen
Câu 42 Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
Trang 5lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,1 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 43 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 6 đồng phân D 5 đồng phân
Câu 44 Trong số các chất sau:
(X) 2,2 đimetylbutan (T) 2,3 đimetylpentan
(Y) 2,2,3,3 tetrametylbutan (Z) 2,4 đimetylpentan
Những chất đồng phân của nhau là
Câu 45 A là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí (đktc), biết A 1 mol A tác dụng được tối đa 2 mol Br2 trong
dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88,88% về khối lượng) Vậy A có công thức phân tử là
Câu 46 Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH3)2CHCH=CHCH3 là:
A 1-Metyl-2-isopropyleten B 1,1-Đimetylbuten-2
Câu 47 Theo chiều tăng của phân tử khối thì nhiệt độ nóng chảy của ankan
Câu 48 Khi đốt cháy hoàn toàn một anken, sản phẩm thu được sẽ có:
A
CO H O
CO H O
H O CO
CO H O
Câu 49 Ankan X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–CH(CH3)–CH3 Tên thay thế của X là
A 2-metylbutan B 3-metylbutan C pentan D isopentan
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác
dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
Câu 51 Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là?
A CH3-CAg≡CAg B AgCH2-C≡CH C AgCH2-C≡CAg D CH3-C≡CAg
Câu 52 Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π?
A Viyl axetilen B isopren C Buta-1,3-đien D axetilen
Câu 53 Nhiệt phân 2,8 lít (đktc) etan ở 1200oC được hỗn hợp khí X Cho ½ X sục qua bình đựng nước brom (dư) thấy có 12,8 gam brom tham gia phản ứng Cho ½ X qua dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 6 gam kết tủa Biết rằng các phản ứng nhiệt phân tạo ra etilen, axetilen là phản ứng không hoàn toàn, các phản ứng tiếp sau đó xảy ra hoàn toàn Thành phần % về thể tích của etilen trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? (cho nguyên tử khối của C = 12; H = 1; Br = 80; Ag = 108)
Câu 54 Nạp một hỗn hợp khí có 20% thể tích ankan A và 80% thể tích O2 (dư) vào khí nhiên kế Sau khi
Trang 6cho nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm đi 2 lần Thiết lập công thức phân tử của ankan A
Câu 55 Có thể điều chế C2H2 bằng phản ứng nào?
A Crackinh butan
B Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước
C Canxicacbua tác dụng với nước
D Nung natri axetat với vôi tôi xút
Câu 56 Thực hiện phản ứng đime hóa axetilen ta thu được hiđrocacbon có công thức phân tử là
Câu 57 Dẫn 4,48 lít (đktc) etin vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch (dư), đến phản ứng hoàn toàn Khối
lượng kết tủa bạc axetilua thu được là (cho nguyên tử khối của C = 12; H = 1; Ag = 108)
Câu 58 Ankan không có phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng tách B Phản ứng cộng C Phản ứng thế D Phản ứng cháy
Câu 59 Cho axetilen tác dụng với HCl, để thu được vinyl clorua thì điều kiện của phản ứng là
A Pd/PbCO3 B HgCl2 (150o-200o) C HgSO4 D Ni (to)
Câu 60 Etilen có lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước Có thể loại bỏ các tập chất bằng cách nào dưới đây:
A Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brôm dư và H2SO4 đặc
B Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư
C Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brôm dư và bình đựng CaCl2 khan
D Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch NaOH đặc
Câu 61 Tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phản ứng giữa etilen và dung dịch thuốc tím là
Câu 62 Thực hiện phản ứng bẻ gãy liên kết C – C của ankan nào sau đây thì thu được ankan khác có cấu
tạo mạch cacbon phân nhánh?
A 2 – metyl butan B 2 – metyl propan C butan D pentan
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Chất sau :
Trang 7CH3
có tên gọi là
A o-xilen B p-xilen C 1,5-đimetylbenzen D m-xilen
Câu 42 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 43 Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X thuộc dãy đồng đẳng
của
Câu 44 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước
B Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
C Phân tử benzen là phân tử phân cực
D Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
Câu 45 Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là
Câu 46 Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
B Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất
C Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ
D Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
Câu 47 Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
B phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
D phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 48 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 49 Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ) bằng phương pháp lên men
người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau
(C6H10O5)n H O t2 , ,o xt X enzimC2H5OH Chất X có công thức phân tử là
Câu 50 Liên kết hiđro giữa ancol và ancol là?
A
O H
C2H5
O H H
B
O H
C2H5
O H
C2H5
C
O H H
O H
C2H5
D
O H H
O H H
Câu 51 Cho 14 gam hỗn hợp X phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với natri dư thu được 2,24 lít khí
hiđro (đktc) Nếu cho 14 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được m gam axit
Trang 8picric (2,4,6 – trinitrophenol) Giá trị của m là
Câu 52 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
B Phản ứng của phenol với Na và nước brom
C Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
D Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
Câu 53 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít
khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của
m là:
Câu 54 Một hỗn hợp Z gồm metanol, glixerol, phenol Cho 5,92 gam hỗn hợp Z tác dụng hoàn toàn với
natri dư (trong điều kiện thích hợp) thì thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác 0,135 mol hỗn hợp Z
tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 55 Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O
(lỏng).Công thức của A là:
Câu 57 Cho 6,4 gam metanol tác dụng hoàn toàn với Na dư, thể tích thu được ở đktc là
Câu 58 Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
C Dung dịch HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc) D Quỳ tím
Câu 59 Trong các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 60 Oxi hóa hữu hạn ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit Vậy bậc của ancol là
Câu 61 Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :
A CnH2n-6 (n 6) B CnH2n (n 3) C CnH2n+2 (n 1) D CnH2n (n 2)
Câu 62 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Câu 63 Etanol trong thực tế được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế, làm nhiên liệu Ứng dụng trên là
do etanol có phản ứng
Trang 9A đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC tạo ete
B cháy, tỏa nhiều nhiệt
C bị oxi hóa bởi CuO tạo anđehit axetic
D tác dụng với natri tạo khí H2
Câu 64 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
A Là đồng phân của benzen B Là 1 hiđrocacbon thơm
C Có mùi thơm nhẹ D Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 65 Ứng dụng nào sau đây của etanol là không hợp lí?
A Làm nhiên liệu cho động cơ B Làm rượu uống, nước giải khát
C Chủ yếu để sản xuất anken D Làm dược phẩm
Câu 66 Cho các chất sau:
Số chất thuộc loại ancol thơm là
Câu 67 Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được sản phẩm có công thức CH3 C CH3
||
O
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl) B CH3 CH2 – OH
Câu 68 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu
Benzylic; Stiren là:
A Na B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Quỳ tím
Câu 69 Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
Câu 70 Số đồng phân ancol có cùng công thức phân tử C4H10O là
Câu 71 Thực hiện phản ứng tách nước từ butan – 2 – ol Số anken lớn nhất thu được là
Câu 72 Chất nào sau đây tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Br2?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
CH2OH
Trang 1043 B 51 B 59 D 67 C
ĐỀ SỐ 4
Câu 31 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể có
của X là
Câu 32 Để phân biệt etilen và axetilen được đựng trong hai lọ riêng biệt, người ta dùng thuốc thử là
C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch brom
Câu 33 Trong công thức cấu tạo sau: (CH3)2CHCH2CH2CH3 Số nguyên tử cacbon bậc II là
Câu 34 Ankan A có tên gọi: 3-etyl-2,4-đimetylhexan Công thức phân tử của A là:
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp các ankin thu được 14,336 lít (đktc) khí CO2 và 7,92 gam H2O
Giá trị của a là (cho nguyên tử khối của C = 12; H = 1; O = 16)
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Công thức phân tử của X là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C= 12; H = 1; O = 16)
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam C4H6 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH, khối lượng
bình đựng dung dịch NaOH tăng lên là:
Câu 38 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
Câu 39 Dựa vào vị trí tương đối giữa hai liên kết đôi, có thể chia ankađien thành mấy loại
Câu 40 Công thức tổng quát của ankin là
A CnH2n+2, n ≥1 B CnH2n, n ≥ 2 C CnH2n-2, n≥ 3 D CnH2n-2, n≥ 2
Câu 41 Ankan có 10 nguyên tử hidro trong phân tử có công thức phân tử là
Câu 42 Công thức tổng quát của anken là:
A CnH2n, n ≥ 2 B CnH2n-2, n≥ 2 C CnH2n+2, n ≥1 D CnH2n-2, n≥ 3
Câu 43 Sản phẩm thu được khi thực hiện phản ứng bẻ gãy liên kết C – C trong phân tử propan là