Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc Câu 7: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 540nm thì thu đư
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – năm học 2010 – 2011
Mơn Vật lí 12 (Thời gian làm bài 45 phút)
Nội dung đề số : 001
A Phần chung
Câu 1: Cĩ thể giải thích hiện tượng quang điện bằng
Câu 2: Khi nĩi về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hĩa khơng khí
B. Tia tử ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ
C. Tia tử ngoại cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng tím
D. Tia tử ngoại cĩ tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 3: Tìm phát biểu sai về bản chất ánh sáng?
A Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét ta dễ dàng quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng
B. Ánh sáng cĩ tính chất sĩng - hạt
C. Khi bước sĩng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sĩng thể hiện càng ít
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan trọng để khẳng định ánh sáng cĩ tính chất sĩng
Câu 4: Tia Rơnghen cĩ
A bước sĩng lớn hơn bước sĩng của tia hồng ngoại B. điện tích âm
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ
giao thoa trên màn rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng đơn sắc?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B. Trong cùng một mơi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
C. Chiết suất của một mơi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của mơi trường đĩ đối với ánh sáng tím
D. Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 7: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân i1 = 0,36mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân
Câu 8: Khi chiếu vào một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ=0, 400 mµ vào bề mặt catơt của một tế bào quang điện thì tạo ra một dịng điện bão hồ cĩ cường độ I Người ta làm triệt tiêu dịng điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1,2 V Cơng thốt êlectron của kim loại dùng làm catơt là
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát cĩ vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Tỉ số 1
2
λ
A 3
2
5
6 5
Câu 10: Khi nĩi về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C. Tia hồng ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
D. Tia hồng ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ
Câu 11: Một nguồn LASER mạnh phát ra những xung bức xạ cĩ năng lượng 3000 J; bức xạ phát ra cĩ bước sĩng 480 nm Số phơtơn trong mỗi xung như vậy là
A N = 4,72.1015 B. N = 7,24.1021 C. N = 7,24.1012 D. N = 4,72.1021
Trang 2Câu 12: Trong các loại tia: Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
Câu 13: Một kim loại có công thoát electron là 7,2.10-19J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18µm; λ2 = 0,21µm; λ3 = 0,32µm; λ4 = 0,35µm Những bức xạ có thể gây hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ3 và λ4 B.λ1 và λ2 C.λ2, λ3 và λ4 D. λ1, λ2 và λ3
Câu 14: Giới hạn quang điện của Rb là λ0 =0,81 mµ Vận tốc cực đại của các êlectrôn quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0, 40 mµ vào Rb là
A v0 = 7,4.108 m/s B. v0 = 4,7.108 m/s C. v0 = 4,7.105 m/s D. v0 = 7,4.105 m/s
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Câu 16: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát tia tử ngoại mạnh nhất là
Câu 17: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
D. Các chất rắn bị nung thì phát ra quang phổ vạch
Câu 18: Tia hồng ngoại và tia X đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng khác nhau nên
C. chúng lệch khác nhau trong điện trường đều D.chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang
Câu 19: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104V, bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng
Câu 20: Giới hạn quang điện của Na là 0,5µm Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu vào catốt
bằng Na chùm bức xạ nào sau đây?
B Phần riêng cho các lớp học chương trình cơ bản
Câu 21: Tìm phát biểu sai? Sóng điện từ
C. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
D. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 22: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Câu 23: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2µH và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF Mạch này có thể thu được sóng có bước sóng trong khoảng
A 18m ≤λ≤ 52m B. 8,4m ≤λ≤ 52m C. 8,4µm ≤λ≤ 52µm D. 52m ≤λ≤ 160m
Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5MHz; khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 25: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
Câu 26: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A 4.10-7s B.
6
10 3
−
3
10 3
−
s
Trang 3Câu 27: Một mạch dao động điện từ LC có điện dung của tụ C = 6µF Trong quá trình dao động, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 14V Khi điện áp giữa hai bản là 8V thì năng lượng từ trường của mạch là
Câu 28: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5µH và tụ điện có điện dung C = 5µF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ có độ lớn cực đại là
A 2,5π.10-6s B. 10-6s C. 5π.10-6s D. 10π.10-6s
Câu 29: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A I0 = 0
2
q
ω B. I0 = q0
ω C. I0 = q0ω2 D. I0 = q0ω
Câu 30: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
LC
LC
π
LC
ω π
2 LC
ω
π
=
C Phần riêng cho các lớp học chương trình nâng cao
Câu 31: Điện tích của các phôtôn bằng
Câu 32: Một điện cực phẳng bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 332nm được rọi bằng bức xạ có
λ = 83nm Giả sử khi quang electron vừa bứt khỏi tấm kim loại thì bay vào một điện trường Vectơ cường độ điện trường cùng hướng với hướng chuyển động của các electron và có độ lớn E = 750V/m Electron chỉ có thể rời xa bản kim loại một khoảng tối đa bằng
Câu 33: Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 100
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ
là nđ = 1,50 ; đối với tia tím là nt = 1,54 Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1,5m
ta thu được dải màu có bề rộng là
Câu 34: Nguyên tử Hiđro có thể bức xạ được ánh sáng có bước sóng ngắn nhất là 0,0913µm Năng lượng cần thiết để iôn hóa nguyên tử Hiđro là
Câu 35: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2mm Đặt trước khe sáng phía trên một bản mặt song song có chiết suất n = 1,5; dày 6µm thì độ dời của vân trung tâm là 5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là
Câu 36: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216µm
và λ2 = 0,1026µm Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là
Câu 37: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là D = 1,2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,66µm; λ2 = 0,55µm Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên cùng màu với nó là
Câu 38: Một chùm sáng đơn sắc chiếu tới bề mặt một kim loại làm bứt các electron ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên 3 lần thì
A động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng 3 lần
B. động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng 9 lần
Câu 39: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là
E1 = -13,6eV; E2 = -3,4eV; E3 = -1,5eV; E4 = -0,85eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây?
Câu 40: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,25µm vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi kim loại là v1 = 7,35.105m/s Chiếu bức xạ có bước sóng λ2 vào tấm kim loại nói trên khi cô lập về điện thì điện thế cực đại của tấm kim loại là 3V Bước sóng λ2 có giá trị bằng
Trang 4Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – năm học 2010 – 2011
Mơn Vật lí 12 (Thời gian làm bài 45 phút)
Nội dung đề số : 002
A Phần chung
Câu 1: Giới hạn quang điện của Rb là λ0 =0,81 mµ Vận tốc cực đại của các êlectrơn quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ=0, 40 mµ vào Rb là
A v0 = 7,4.108 m/s B. v0 = 7,4.105 m/s C. v0 = 4,7.105 m/s D. v0 = 4,7.108 m/s
Câu 2: Một nguồn LASER mạnh phát ra những xung bức xạ cĩ năng lượng 3000 J; bức xạ phát ra cĩ bước sĩng 480 nm Số phơtơn trong mỗi xung như vậy là
A N = 4,72.1015 B. N = 7,24.1021 C. N = 7,24.1012 D. N = 4,72.1021
Câu 3: Trong các loại tia: Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia cĩ tần số nhỏ nhất là
Câu 4: Cĩ thể giải thích hiện tượng quang điện bằng
Câu 5: Khi chiếu vào một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ=0, 400 mµ vào bề mặt catơt của một tế bào quang điện thì tạo ra một dịng điện bão hồ cĩ cường độ I Người ta làm triệt tiêu dịng điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1,2 V Cơng thốt êlectron của kim loại dùng làm catơt là
Câu 6: Giới hạn quang điện của Na là 0,5µm Hiện tượng quang điện sẽ khơng xảy ra khi chiếu vào catốt
bằng Na chùm bức xạ nào sau đây?
Câu 7: Một kim loại cĩ cơng thốt electron là 7,2.10-19J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,18µm; λ2 = 0,21µm; λ3 = 0,32µm; λ4 = 0,35µm Những bức xạ cĩ thể gây hiện tượng quang điện ở kim loại này cĩ bước sĩng là
A λ2, λ3 và λ4 B.λ1 và λ2 C.λ1, λ2 và λ3 D. λ3 và λ4
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng đơn sắc?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B. Trong cùng một mơi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
C. Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
D. Chiết suất của một mơi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của mơi trường đĩ đối với ánh sáng tím
Câu 9: Tia Rơnghen cĩ
Câu 10: Tìm phát biểu sai về bản chất ánh sáng?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan trọng để khẳng định ánh sáng cĩ tính chất sĩng
B. Khi bước sĩng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sĩng thể hiện càng ít
C. Ánh sáng cĩ tính chất sĩng - hạt
D. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét ta dễ dàng quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ
giao thoa trên màn rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Câu 12: Khi nĩi về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hĩa khơng khí
B. Tia tử ngoại cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng tím
C. Tia tử ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ
D. Tia tử ngoại cĩ tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104V, bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống cĩ thể phát ra xấp xỉ bằng
Trang 5A 4,83.1017Hz B. 4,83.1021Hz C. 4,83.1018Hz D. 4,83.1019Hz
Câu 14: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
B. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D. Các chất rắn bị nung thì phát ra quang phổ vạch
Câu 15: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
B. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
Câu 16: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Tỉ số 1
2
λ
A 2
6
5
3 2
Câu 18: Tia hồng ngoại và tia X đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng khác nhau nên
C. đềuchúng có khả năng đâm xuyên khác nhau D.chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang
Câu 19: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát tia tử ngoại mạnh nhất là
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
B Phần riêng cho các lớp học chương trình cơ bản
Câu 21: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Câu 22: Tìm phát biểu sai? Sóng điện từ
A chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
B. lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
C. là sóng ngang
D. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 23: Một mạch dao động điện từ LC có điện dung của tụ C = 6µF Trong quá trình dao động, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 14V Khi điện áp giữa hai bản là 8V thì năng lượng từ trường của mạch là
Câu 24: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A 4.10-5s B.
3
10 3
−
6
10 3
−
Câu 25: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5MHz; khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 26: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
LC
π
2 LC
ω
π
LC
LC
ω π
=
Trang 6Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A I0 = q0ω B. I0 = 0
2
q
ω C. I0 = q0
ω D. I0 = q0ω2
Câu 28: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2µH và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF Mạch này có thể thu được sóng có bước sóng trong khoảng
A 8,4µm ≤λ≤ 52µm B. 8,4m ≤λ≤ 52m C. 18m ≤λ≤ 52m D. 52m ≤λ≤ 160m
Câu 29: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5µH và tụ điện có điện dung C = 5µF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ có độ lớn cực đại là
A 5π.10-6s B. 10-6s C. 10π.10-6s D. 2,5π.10-6s
Câu 30: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
C Phần riêng cho các lớp học chương trình nâng cao
Câu 31: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216µm
và λ2 = 0,1026µm Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là
Câu 32: Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 100
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ
là nđ = 1,50 ; đối với tia tím là nt = 1,54 Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1,5m
ta thu được dải màu có bề rộng là
Câu 33: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2mm Đặt trước khe sáng phía trên một bản mặt song song có chiết suất n = 1,5; dày 6µm thì độ dời của vân trung tâm là 5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là
Câu 34: Một chùm sáng đơn sắc chiếu tới bề mặt một kim loại làm bứt các electron ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên 3 lần thì
A số e thoát ra khỏi kim loại đó mỗi giây tăng 3 lần
B. động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng 3 lần
C. động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng 9 lần
D. công thoát của e giảm 3 lần
Câu 35: Một điện cực phẳng bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 332nm được rọi bằng bức xạ có λ = 83nm Giả sử khi quang electron vừa bứt khỏi tấm kim loại thì bay vào một điện trường Vectơ cường độ điện trường cùng hướng với hướng chuyển động của các electron và có độ lớn E = 750V/m Electron chỉ có thể rời xa bản kim loại một khoảng tối đa bằng
Câu 36: Nguyên tử Hiđro có thể bức xạ được ánh sáng có bước sóng ngắn nhất là 0,0913µm Năng lượng cần thiết để iôn hóa nguyên tử Hiđro là
Câu 37: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là D = 1,2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,66µm; λ2 = 0,55µm Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên cùng màu với nó là
Câu 38: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là E1
=-13,6eV; E2 = -3,4eV; E3 = -1,5eV; E4 = -0,85eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây?
Câu 39: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,25µm vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi kim loại là v1 = 7,35.105m/s Chiếu bức xạ có bước sóng λ2 vào tấm kim loại nói trên khi cô lập về điện thì điện thế cực đại của tấm kim loại là 3V Bước sóng λ2 có giá trị bằng
Câu 40: Điện tích của các phôtôn bằng
Trang 7Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – năm học 2010 – 2011
Mơn Vật lí 12 (Thời gian làm bài 45 phút)
Nội dung đề số : 003
A Phần chung
Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104V, bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống cĩ thể phát ra xấp xỉ bằng
Câu 2: Khi nĩi về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đĩ
B. Mỗi nguyên tố hĩa học cĩ một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch
D. Các chất rắn bị nung thì phát ra quang phổ vạch
Câu 3: Tia Rơnghen cĩ
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,38µm đến 0,76µm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,76µm cịn cĩ bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Câu 5: Khi chiếu vào một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ=0, 400 mµ vào bề mặt catơt của một tế bào quang điện thì tạo ra một dịng điện bão hồ cĩ cường độ I Người ta làm triệt tiêu dịng điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1,2 V Cơng thốt êlectron của kim loại dùng làm catơt là
Câu 6: Tia hồng ngoại và tia X đều cĩ bản chất là sĩng điện từ, cĩ bước sĩng khác nhau nên
C. chúng lệch khác nhau trong điện trường đều D.chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng đơn sắc?
A Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
B. Chiết suất của một mơi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của mơi trường đĩ đối với ánh sáng tím
C. Trong cùng một mơi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 8: Cĩ thể giải thích hiện tượng quang điện bằng
Câu 9: Giới hạn quang điện của Rb là λ0 =0,81 mµ Vận tốc cực đại của các êlectrơn quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ=0, 40 mµ vào Rb là
A v0 = 7,4.108 m/s B. v0 = 7,4.105 m/s C. v0 = 4,7.105 m/s D. v0 = 4,7.108 m/s
Câu 10: Một kim loại cĩ cơng thốt electron là 7,2.10-19J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,18µm; λ2 = 0,21µm; λ3 = 0,32µm; λ4 = 0,35µm Những bức xạ cĩ thể gây hiện tượng quang điện ở kim loại này cĩ bước sĩng là
A λ3 và λ4 B.λ2, λ3 và λ4 C.λ1, λ2 và λ3 D. λ1 và λ2
Câu 11: Khi nĩi về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ
B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C. Tia hồng ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 12: Giới hạn quang điện của Na là 0,5µm Hiện tượng quang điện sẽ khơng xảy ra khi chiếu vào catốt
bằng Na chùm bức xạ nào sau đây?
A chùm tia X B. chùm tia hồng ngoại C. chùm ánh sáng nhìn thấy D. chùm tia tử ngoại
Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát cĩ vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Tỉ số 1
2
λ
Trang 8A 5
6
2
3 2
Câu 14: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát tia tử ngoại mạnh nhất là
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ
giao thoa trên màn rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Câu 16: Tìm phát biểu sai về bản chất ánh sáng?
A Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng thể hiện càng ít
B. Ánh sáng có tính chất sóng - hạt
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan trọng để khẳng định ánh sáng có tính chất sóng
D. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét ta dễ dàng quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng
Câu 17: Một nguồn LASER mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lượng 3000 J; bức xạ phát ra có bước sóng 480 nm Số phôtôn trong mỗi xung như vậy là
A N = 7,24.1012 B. N = 4,72.1021 C. N = 7,24.1021 D. N = 4,72.1015
Câu 18: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
Câu 19: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hóa không khí
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 20: Trong các loại tia: Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
B Phần riêng cho các lớp học chương trình cơ bản
Câu 21: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
LC
ω
π
LC
2 LC
ω
π
LC
π
ω =
Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5MHz; khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 23: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2µH và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF Mạch này có thể thu được sóng có bước sóng trong khoảng
A 8,4m ≤λ≤ 52m B. 52m ≤λ≤ 160m C. 18m ≤λ≤ 52m D. 8,4µm ≤λ≤ 52µm
Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A I0 = q0ω B. I0 = 0
2
q
ω C. I0 = q0
ω D. I0 = q0ω2
Câu 25: Tìm phát biểu sai? Sóng điện từ
A lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
B. là sóng ngang
C. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
D. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 26: Một mạch dao động điện từ LC có điện dung của tụ C = 6µF Trong quá trình dao động, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 14V Khi điện áp giữa hai bản là 8V thì năng lượng từ trường của mạch là
Trang 9Câu 27: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A
6
10
3
−
3
10 3
−
s
Câu 28: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Câu 29: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
Câu 30: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5µH và tụ điện có điện dung C = 5µF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ có độ lớn cực đại là
A 10π.10-6s B. 2,5π.10-6s C. 10-6s D. 5π.10-6s
C Phần riêng cho các lớp học chương trình nâng cao
Câu 31: Một chùm sáng đơn sắc chiếu tới bề mặt một kim loại làm bứt các electron ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên 3 lần thì
A công thoát của e giảm 3 lần
B. động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng 3 lần
C. số e thoát ra khỏi kim loại đó mỗi giây tăng 3 lần
D. động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng 9 lần
Câu 32: Một điện cực phẳng bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 332nm được rọi bằng bức xạ có λ = 83nm Giả sử khi quang electron vừa bứt khỏi tấm kim loại thì bay vào một điện trường Vectơ cường độ điện trường cùng hướng với hướng chuyển động của các electron và có độ lớn E = 750V/m Electron chỉ có thể rời xa bản kim loại một khoảng tối đa bằng
Câu 33: Nguyên tử Hiđro có thể bức xạ được ánh sáng có bước sóng ngắn nhất là 0,0913µm Năng lượng cần thiết để iôn hóa nguyên tử Hiđro là
Câu 34: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216µm
và λ2 = 0,1026µm Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là
Câu 35: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là E1
=-13,6eV; E2 = -3,4eV; E3 = -1,5eV; E4 = -0,85eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây?
Câu 36: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là D = 1,2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,66µm; λ2 = 0,55µm Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên cùng màu với nó là
Câu 37: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,25µm vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi kim loại là v1 = 7,35.105m/s Chiếu bức xạ có bước sóng λ2 vào tấm kim loại nói trên khi cô lập về điện thì điện thế cực đại của tấm kim loại là 3V Bước sóng λ2 có giá trị bằng
Câu 38: Điện tích của các phôtôn bằng
Câu 39: Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 100
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ
là nđ = 1,50 ; đối với tia tím là nt = 1,54 Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1,5m
ta thu được dải màu có bề rộng là
Câu 40: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2mm Đặt trước khe sáng phía trên một bản mặt song song có chiết suất n = 1,5; dày 6µm thì độ dời của vân trung tâm là 5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là
Trang 10Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – năm học 2010 – 2011
Mơn Vật lí 12 (Thời gian làm bài 45 phút)
Nội dung đề số : 004
A Phần chung
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát cĩ vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Tỉ số 1
2
λ
A 3
2
6
5 6
Câu 2: Một nguồn LASER mạnh phát ra những xung bức xạ cĩ năng lượng 3000 J; bức xạ phát ra cĩ bước sĩng 480 nm Số phơtơn trong mỗi xung như vậy là
A N = 7,24.1012 B. N = 7,24.1021 C. N = 4,72.1015 D. N = 4,72.1021
Câu 3: Khi chiếu vào một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ=0, 400 mµ vào bề mặt catơt của một tế bào quang điện thì tạo ra một dịng điện bão hồ cĩ cường độ I Người ta làm triệt tiêu dịng điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1,2 V Cơng thốt êlectron của kim loại dùng làm catơt là
Câu 4: Khi nĩi về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung thì phát ra quang phổ vạch
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đĩ
D. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch
Câu 5: Giới hạn quang điện của Na là 0,5µm Hiện tượng quang điện sẽ khơng xảy ra khi chiếu vào catốt
bằng Na chùm bức xạ nào sau đây?
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104V, bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống cĩ thể phát ra xấp xỉ bằng
Câu 7: Tìm phát biểu sai về bản chất ánh sáng?
A Khi bước sĩng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sĩng thể hiện càng ít
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan trọng để khẳng định ánh sáng cĩ tính chất sĩng
C. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét ta dễ dàng quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng
D. Ánh sáng cĩ tính chất sĩng - hạt
Câu 8: Giới hạn quang điện của Rb là λ0 =0,81 mµ Vận tốc cực đại của các êlectrơn quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ=0, 40 mµ vào Rb là
A v0 = 7,4.108 m/s B. v0 = 4,7.108 m/s C. v0 = 4,7.105 m/s D. v0 = 7,4.105 m/s
Câu 9: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân i1 = 0,36mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ
giao thoa trên màn rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Câu 11: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vơ tuyến, lị sưởi điện, lị vi sĩng; nguồn phát tia tử ngoại mạnh nhất là
Câu 12: Cĩ thể giải thích hiện tượng quang điện bằng
Câu 13: Tia Rơnghen cĩ