1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Case lâm sàng trong thờ máy

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 492,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khó khăn khi tìm PEEP tối ưu ở giai đoạn sau (giảm giãn nở phổi, giảm MV). Tư thế nằm sấp - Khó khăn khi có CVVH Thông khí xả áp APRV,[r]

Trang 1

CASE LÂM SÀNG TRONG THỞ MÁY

BS Nguyễn Hoàng Sơn Khoa Hồi sức tích cực – BV Phổi Trung ương

Case Lâm sàng 1

● BN nam, 64 tuổi

● Vào viện 27/12/2019

● Diễn biến 1 tuần, ho khạc đờm + sốt cao, max 40 độ

● Khó thở tăng dần Mệt mỏi Điều trị BV tỉnh -> CT tổn thương phổi lan tỏa, TD

Lao phổi -> BV Phổi TƯ

Trang 2

Lâm sàng Lúc vào viện: Tỉnh, khó thở liên tục, BMI:17.5

Rales nổ rải rác 2 bên SpO2 90%

XN máu BC: 10.9 N: 86%

HC/Hb/Hct: 4.7/15.1/43 TC: 100 Pro-calcitonin: 1.74 CRP: 261

D-Dimer: 3530 Pro/Alb: 52/23 ABG lúc vào pH/PCO2/PO2/HCO3-: 7.486/35.1/60.1/26.7

Vi sinh Test cúm A-B: Âm tính AFB đờm: Âm tính

Cấy máu: Âm tính Cấy đờm: VK A.baumanii + Nấm Aspergillus CĐHA SA tim: EF 84% HoC nhẹ

Chẩn đoán: Suy hô hấp - Viêm phổi nặng

CLVT tuyến trước (26/12)

Trang 3

Thời gian 27/12 29/12

Khí máu

(pH/PCO2/PO2/HCO3)

13h: 7.48/35.1/60.1/26.7 21h: 7.45/23.5/92.8/24.5

6h: 7.34/41.9/83.6/23.2 Trước NKQ: 7.29/57.3/68/28.2 TM1h: 7.37/46.4/91.3/16.9

Xử trí oxy mask 10l/phút NIV -> IPPV (VCV)

Vt 400 f 18 FiO2 60% PEEP: 5

ABG 7.43/42.6/79.3/28.4

7.41/44.9/102/28

7.43/43.4/81.8/29 7.22/75.3/71.7/30

7.16/86.9/105.2/31.5/2.7 7.15/83.5/96.2/28.3 7.17/90.8/64.3/33.6 Mode VC+: Vt:400; f 18,

FiO2 0.6; PEEP 5-8

(ARDSnet) VC+: Vt:260-290; f 35, FiO2 0.6-1; PEEP 12-18 Huy động phế nang CVVH

KQ Vte: 380-400; MV: 6.8-7.5

Pplat: 26-28

Vte: 250-300;

C: 14-16 Pplat: 28-32

Vte: 200-260;

C: 11-12 Pplat > 30

Trang 4

CLVT 03/1

Điều trị

● Kháng sinh: Tiennam + Ciprobay => Theo KSĐ: Tiennam + Colistin

● Kháng nấm: Ampholip

● Corticoid

● Dinh dưỡng: BMI: Bổ sung Albumin, h/c dinh dưỡng, ăn qua sonde

● CVVH

Trang 5

Bàn luận

HỒI SỨC BAN ĐẦU VÀ XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN

Đặc điểm:

● Khởi phát cấp tính (trong1 tuần)

● Có yếu tố nguy cơ*

● Tổn thương thâm nhiễm lan tỏa cả 2 phổi

● PaO2/ FiO2:165 (oxy mask 10l/phút.!)

● Không có bằng chứng về tình trạng suy tim trái

(EF 84% )

Yếu tố nguy cơ

Tại phổi

● Viêm phổi

● Cúm

● Nhồi máu phổi

● Viêm phổi hít

● Ngộ độc khói

● Đụng giập phổi

● Đuối nước

● Thuyên tắc tĩnh mạch do khí

Ngoài phổi (thứ phát)

● Nhiễm khuẩn huyết

● Viêm tụy cấp

● Truyền máu

● Thuyên tắc mỡ

● Bỏng nặng

● Đa chấn thương

● Tắc mạch ối

● Phù phổi cấp do nguyên nhân thần kinh

● Tuần hoàn ngoài cơ thể

● Phản ứng thuốc (aspirin, nitrofurantoin)

Trang 6

ĐÁNH GIÁ CÓ CẦN THỞ CPAP HAY NIV

● NIV / CPAP có vai trò rất hạn chế

với bệnh nhân ARDS tiến triển

● Theo dõi sát 1-2h không đáp ứng:

○ Gắng sức

○ Giảm ý thức

○ Toan hô hấp

○ SpO2 < 90%

● => THỞ MÁY XÂM NHẬP

CÀI ĐẶT THÔNG SỐ MÁY THỞ

Ban đầu:

(IBW: 52 kg – BW: 44kg)

(ARDSnet)

Cố gắng đạt mục tiêu thông khí

ABG 7.29/57.3/68/28.2

=> 7.37/46.4/91.3/16

7.43/42.6/79.3/28.4 7.41/44.9/102/28

7.43/43.4/81.8/29 7.22/75.3/71.7/30

Mục tiêu:

PaO 2 = 55-80 mmHg hoặc SpO 2 = 88-95%

Mod

e

VCV: Vt 400 f 18

FiO2 60% PEEP: 5

VC+: Vt:400; f 18, FiO2 0.6; PEEP 5-8

VC+: Vt:260-290; f 35, FiO2 0.6-1; PEEP 12-18 Huy động phế nang.

Theo ARDSnet

KQ Pplat <30 SpO2 94% Vte: 380-400;

MV: 6.8-7.5 Pplat: 26-28

SpO2: 90-92

Vte: 250-300;

C: 14-16 Pplat: 28-32

Pplat< 30 cm H 2 O pH: 7.30-7.45

Trang 7

CÀI ĐẶT THÔNG SỐ MÁY THỞ

Cố gắng đạt mục tiêu

thông khí

2/1 (ARDSnet)

3/1

ABG Mục tiêu:

PaO 2 = 55-80 mmHg

hoặc SpO 2 = 88-95%

7.43/43.4/81.8/29 7.22/75.3/71.7/30

7.16/86.9/105.2/31.5/2.7 7.15/83.5/96.2/28.3 7.17/90.8/64.3/33.6

0.6-1; PEEP 12-18 Huy động phế nang.

VC+

Huy động phế nang.

KQ Pplat< 30 cm H 2 O

pH: 7.30-7.45

Vte: 250-300;

C: 14-16 Pplat: 28-32

Vte: 200-260;

C: 11-12 Pplat > 30

Khó khăn khi muốn đạt mục tiêu thông khí

Mục tiêu thông khí

PaO 2 = 55-80 mmHg

hoặc SpO 2 = 88-95%

-Giảm trao đổi oxy hóa máu: Block phế nang-mao mạch, viêm, tổn thương

kẽ do viêm, huyết động, chấn thương thể tích…

Pplat< 30 cm H 2 O - Giảm Độ giãn nở phổi -> dù giảm Vt nhưng Pplat > 30.

pH: 7.30-7.45 - Giảm Compliance, Giảm Vt -> giảm MV

- Tăng PEEP -> giảm Driving Pressure -> Giảm Vt -> Toan hô hấp/Giảm SpO2 tức thời.

- Tăng PEEP -> Tăng Driving Pressure -> Chấp nhận Tăng Pplat-> Duy trì Vt?

Trang 8

TRƯỜNG HỢP GIẢM OXY MÁU ĐE DỌA TÍNH MẠNG

Chiến lược cho BN

Nghiệm pháp huy động

phế nang.

Tìm PEEP tối ưu

- 40 cmH2O/30-40s.

- Khó khăn khi tìm PEEP tối ưu ở giai đoạn sau (giảm giãn nở phổi, giảm MV)

Tư thế nằm sấp - Khó khăn khi có CVVH

Thông khí xả áp APRV,

High-frequency

ventilation

- Chưa áp dụng.

ECMO - Là cơ hội cuối cùng cho NB có thêm thời gian chờ đáp ứng.!?

- Phụ thuộc điều kiện từng gia đình.

Điều trị khác

● Kháng sinh: Chủ động sớm điều trị KS trước khi có KSĐ và kháng nấm sớm

● Glucocorticoid: Solumedrol 40mg/ngày

● Kiểm soát bilan dịch:

Quá tải dịch + tăng tính thấm là 1 trong các nguyên nhân tổn thương phổi tăng

○ Hạn chế dịch

○ CVVH

○ Bilan âm

○ Bù albumin

Trang 9

Case Lâm sàng 2

● BN nam, 83 tuổi

● Vào viện: 11/1/2020

● Tiền sử: COPD nhiều năm, điều trị không thường xuyên

● Lý do vào viện: Khó thở

● Diễn biến: 1 tuần, ho + khạc đờm đục + khó thở tăng dần, tự điều trị thuốc +

tại cơ sở 1 tuần không đỡ -> BV Phổi TƯ

Lâm sàng Tỉnh, mệt nhiều, khó thở, co kéo cơ hô hấp

Nhịp thở 30 l/phút SpO2 88%

Rales rít, rales ngáy 2 bên, giảm thông khí

Thở oxy kính mũi

XN máu BC: 32 G/l N: 96.8%

Ure/Cre: 7.0/52; GOT/GPT: 25/18 Pro/Alb: 62/32

CRP: 45 ABG lúc vào 7.32/62.3/87.1/33.2

Vi sinh AFB âm tính

Cấy đờm: âm tính CĐHA Khí phế thũng

Chẩn đoán: Suy hô hấp – Đợt cấp COPD

Trang 10

Khí

máu

7.32/62.3/87.1/

33.2

7.41/51.6/105/37 7.45/45.6/120.3/32.6 7.46/40.5/69.2/29.7

Xử trí NIV:

PEEP 5

PS 10 cmH2O

FiO2: 40%

PEEP 5

PS 10 cmH2O FiO2: 40%

PEEP 5

PS 8 cmH2O FiO2: 25%

Oxy kính mũi 2l/ph

KQ Đáp ứng tốt

Đỡ mệt

SpO2: 95%

Ý thức tỉnh, kích thích, khó chịu với máy

-> Điều chỉnh PS + Động viên BN

Đáp ứng tốt

Đỡ rales co thắt

Giãn

PQ

Combivent +

Pulmicort

Corticoid toàn

thân + KS

Combivent + Pulmicort + Spiriva

Combivent + Pulmicort + Spiriva

Bàn luận

● Nhu cầu thông khí hỗ trợ: NIV Có thể sử dụng cho những bệnh nhân mệt cơ

nhiều, thở gắng sức dù đã được điều trị thuốc một cách tích cực

● Chủ động NIV sớm

● Cần sự hợp tác của người bệnh

● Nhu cầu oxy trong COPD không lớn

○ Công thức Sorbini:

○ • PaO2 = 103,5 – (0,42 x tuổi) ± 4

○ • 20 tuổi: 103,5 – (0,42 x 20) ± 4= 91-99

○ • 70 tuổi: 103,5 – (0,42 x 70) ± 4= 70-78

● Dự phòng đợt cấp + Theo dõi sát đánh giá nguy cơ thở máy xâm nhập

Trang 11

Case Lâm sàng 3

● Người bệnh Nam- 71 tuổi

● Tiền sử: Chẩn đoán và điều trị COPD 13 năm + THA

● Diễn biến: Xuất hiện đợt cấp COPD (khó thở liên tục, tăng dần, tiến triển suy

hô hấp, dùng thuốc tại nhà không đỡ -> BVĐK tỉnh đặt NKQ thở máy (2 ngày)

-> Rút NKQ -> sau 3 ngày chưa ổn định (khó thở tăng, đờm đục, mệt mỏi ăn

kém) -> chuyển BV Phổi TW

Lâm sàng

Lúc vào

Tỉnh, G 15 Oxy kính mũi 3l/ph Phổi giảm thông khí, rales rít, ngáy, rales nổ 2 bên SpO2 93% M 95 HA 130/85

XN máu Ure/Cre: 10/52 Pro/Alb

ProBNP 203 CRP: 65

ABG lúc vào 7.38/64.6/67.2/38.5

Vi sinh Đờm: A.Baumanii

Vi nấm đờm: Asspergillus CĐHA SA: Dày nhĩ trái

Chẩn đoán: Suy hô hấp – Viêm phổi - Đợt cấp COPD

Trang 12

Diễn biến tổn thương phổi trên xquang

15-Dec 16-Dec 16-Dec 17-Dec 18-Dec 19-Dec 20-Dec 21-Dec 22-Dec

Trang 13

Thông số thở máy

Ban đầu: PCV

● PC: 20 cmH2O PEEP 5 FiO2: 40-60% f:18 l/phút

● Đảm bảo Vt 8-10ml/kg

Cai thở máy:

● SIMV -> CPAP+PS +/- T-Tube

● Cai máy ngắt quãng

● Theo dõi sát các tiêu chí cai máy thành công/thất bại

Quá trình Điều trị

● Kháng sinh + Kháng nấm: Meronem + Colistin + Ampholip

● Giãn phế quản: Combiven + Pulmicort + Spiriva

● Corticoid toàn thân

● Dinh dưỡng + PHCN

● Cai thở máy ngắt quãng

● Xem xét mở khí quản

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w