1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án KHBM ĐỊA LÝ 6

10 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất
Trường học Phòng Giáo Dục Cái Lậy Trường THCS Phú Cường
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phịng Giáo Dục Cai Lậy Trường THCS Phú Cường KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY ĐỊA LÍ 6 Tuần Chương/Bài tiết Số Tiết CT Chuẩn kiến thức Chuẩn kỹ năng Thái độ Phương tiện dạy học 1 BÀI MỞ Qua bài học,

Trang 1

Phịng Giáo Dục Cai Lậy

Trường THCS Phú Cường

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY ĐỊA LÍ 6

Tuần Chương/Bài tiết Số Tiết CT Chuẩn kiến thức Chuẩn kỹ năng Thái độ Phương tiện dạy học

1 BÀI MỞ

Qua bài học, học sinh cần

- Hiểu rõ được tầm quan trọng

của môn địa lí

- Nắm được nội dung chương trình địa lí lớp 6

- Cần học môn địa lí như thế

nào

Bước đầu làm quen với phương pháp học mới: thảo luận nhiên, yêu quê hương, đất nước- Gợi lòng yêu thiên nhiên, tự

trong học sinh

- Giúp các em có hứng thú tìm tòi, giải thích các hiện tưởng, sự vật địa lí xảy ra xung quanh

Sách giáo khoa

2

Ch

ươngI :

Trái Đất

BÀI 1:VỊ TRÍ, HÌNH

DẠNG và KÍCH THƯỚC CỦA TRÁI

ĐẤT

Qua bài học, học sinh

- Nắm được tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời

- Nắm được một số đặc điểm của Trái Đất (vị trí, hình dạng, kích thứơc …)

- Nắm được các khái niệm và công dụng của các đường kinh tuyến, vĩ tuyến

Học sinh xác định được các kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, kinh tuyến Đông, Tây,

vĩ tuyến Bắc, Nam trên quả Địa Cầu

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin về vị trí của TĐ trong hệ MT,

về hình dạng và kích thước của

TĐ, về hệ thống kinh, vĩ tuyến trên lược đồ và trên QĐC

- Tự nhận thức: Tự tin khi làm việc

cá nhân

- Giao tiếp: Phản hồi/ lắng nghe tích cực, giao tiếp, hợp tác khi thảo luận nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm, quản lý thời gian khi làm việc nhĩm về các cơng việc được giao

- Quả Địa Cầu

- Sách giáo khoa

- Hình 1,2,3/7 sách giáo khoa (phóng to)

3

BÀI 2:

BẢN ĐỒ CÁCH VẼ

BẢN ĐỒ

Qua bài học, học sinh

- Nắm được khái niệm bản đồ, một vài đặc điểm của bản đồ được vẽ theo các phép chiếu

- Biết được một số việc cần làm

khi vẽ bản đồ

Biết cách sử dụng tùy loại bản đồ cho từng mục đích sử dụng khác nhau

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin về cách vẽ bản đồ, phân tích, so sánh sự khác nhau về hình dạng các kinh, vĩ tuyến giữa các bản đồ

- Tự nhận thức: Tự tin khi làm việc

cá nhân

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, giao tiếp, trình bày suy nghĩ /ý tưởng trong thảo luận nhĩm

- Quả Địa Cầu

- Bản đồ tự nhiên thế giới

4 BÀI 3: 1 4 Qua bài học, học sinh hiểu được - Đọc bản đồ tỉ lệ 1 - Tư duy: Thu thập và xử lý thơng - Hình 8

Trang 2

TỈ LỆ BẢN

ĐỒ

- Tỉ lệ bản đồ là gì?

- Nắm được ý nghĩa của 2 loại:

số tỉ lệ và thước tỉ lệ

- Biết cách tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ

khu vực

- Tính được khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ

tin qua bài viết và bản đồ để tìm hiểu ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ và cách đo tính các khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ bản đồ

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp tác khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

phóng to

- Sách giáo khoa

- Một số bản đồ tỉ lệ khác nhau

5

BÀI 4:

PHƯƠNG

HƯỚNG

TRÊN BẢN

ĐỒ

KINH ĐỘ –

VĨ ĐỘ –

TOẠ ĐỘ

ĐỊA LÍ

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nhớ các qui định vẽ phương hướng trên bản đồ

- Kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí

của 1 điểm

- Biết cách tìm phương hướng, kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí của 1 điểm trên bản đồ và trên địa cầu

- Sách giáo khoa

- Quả địa cầu

- Bản đồ Đông Nam Á

6

BÀI 5 :

KÍ HIỆU

BẢN ĐỒ

CÁCH BIỂU

HIỆN ĐỊA

HÌNH TRÊN

BẢN ĐỒ

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Hiểu được kí hiệu bản đồ là gì

- Biết được các đặc điểm và phân loại các kí hiệu bản đồ

- Nắm được cách đọc cắt lát địa

hình và hiểu nó

- Đọc các kí hiệu trên bản đồ dựa vào bảng chú giải

- Đọc lát cắt địa hình

- Hình 14,15,16 phóng to

- Một số bản đồ cần thiết

7 BÀI 6:

THỰC

HÀNH TẬP

SỬ DỤNG

ĐỊA BÀN

VÀ THƯỚC

ĐO ĐỂ VẼ

SƠ ĐỒ LỚP

HỌC

1 7 Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nắm được cấu tạo của địa bàn

- Nắm được cách thức tiến hành để vẽ 1 sơ đồ lớp học

- Học sinh biết cách sử dụng địa bàn tìm phương hướng của các đối tượng địa lí trên bản đồ

- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỉ lệ khi đưa vào lược đồ

- Tư duy: Tìm kiếm thơng tin qua hình vẽ về cách sử dụng địa bàn để xác định phương hướng và cách vẽ

sơ đồ lớp học, phuoung hướng của một số đối tượng địa lý trên thực địa

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp tác khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận

- Địa bàn, thước dây

- Sách giáo khoa

Trang 3

- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của lớp học trên giấy

trách nhiệm trước nhĩm về cơng việc được giao, quản lý thời gian khi trình bày kết quả làm việc trước nhĩm và tập thể

- Nắm được tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời

- Nắm được một số đặc điểm của Trái Đất (vị trí, hình dạng,

kích thứơc …) -Tỉ lệ bản đồ

- Nhớ các qui định vẽ phương hướng trên bản đồ

- Đọc bản đồ tỉ lệ 1 khu vực

- Tính được khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ

- Biết cách tìm phương hướng, kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí của 1 điểm trên bản đồ và trên địa cầu

Hiểu được tầm quan trọng của bản đồ trong giờ học địa lí và trong cuộc sống

- Quả Địa Cầu

- Bản đồ tự nhiên thế giới

10

BÀI 7:

SỰ VẬN

ĐỘNG TỰ

QUAY

QUANH

TRỤC CỦA

TRÁI ĐẤT

VÀ CÁC HỆ

QUẢ

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nắm được sự chuyển động của Trái Đất: từ Tây -> Đông Thời gian 1 vòng là 24 giờ

- Trình bày được các hệ quả:

+ Ngày – đêm kế tiếp nhau + Mọi vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất đều lệch hướng + Giờ khu vực và quốc tế

- Học sinh có thể sử dụng quả địa cầu

- Học sinh có thể giải thích được hiện tượng ngày – đêm

- Học sinh có thể tính được khu vực

giờ

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua bài viết, hình vẽ, bản đồ về vận động tự quay quanh trục của TĐ và hệ quả của nĩ (các khu vực giờ trên

TĐ, về hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau trên TĐ)

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp tác khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm trước nhĩm về cơng việc được giao, quản lý thời gian khi trình bày kết quả làm việc trước nhĩm và tập thể lớp

- Sách giáo khoa

- Quả địa cầu

- Hình 19,20,21,22 trong sách giáo khoa phóng to

- Mô hình Trái Đất và quả địa cầu (nếu có)

11 BÀI 8:

SỰ

CHUYỂN

ĐỘNG

CỦA TRÁI

1 11 Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nắm được sự vận động của Trái Đất quanh Mặt Trời

- Nhớ vị trí: Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí trên quĩ đạo

- Xác định vị trí của Trái Đất ở bốn

mùa

- Có thể chứng minh hiện tượng

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua bài viết và hình

vẽ về chuyển động của TĐ quanh MT và hệ quả của nĩ

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe

- Mô hình chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

- Hình 23

Trang 4

QUANH

MẶT TRỜI

Trái Đất

- Hiểu được các hệ quả do sự vận động nâng tạo ra

các mùa

tích cực trình bày suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp tác khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm trước nhĩm về cơng việc được giao, quản lý thời gian khi trình bày kết quả làm việc trước nhĩm và tập thể

lớp

12

BÀI 9:

HIỆN

TƯỢNG

NGÀY,

ĐÊM DÀI

NGẮN

THEO MÙA

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nắm được các hệ quả: hiện tượng ngày, đêm chênh lệch

giữa các mùa

- Hình thành khái niệm: chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Bắc, vòng cực Nam

- Xác định các đường chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Bắc, vòng cực Nam

- Giải thích được hiện tượng ngày đêm dài, ngắn khác nhau dựa vào tự nhiên

- Tư duy: Thu thập và xử lý thơng tin, phân tích, so sánh, phán đốn về hiện tượng ngày, đêm dài ngắn khác nhautheo mùa và theo vĩ độ trên TĐ

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp tác khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

- Sách giáo khoa

- Hình 24 trang

28 sách giáo khoa

13

BÀI 10:

CẤU TẠO

BÊN

TRONG

CỦA TRÁI

ĐẤT

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Hiểu và trình bày được cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm 3 lớp: vỏ, trung gian và lõi (nhân)

đặc điểm riêng về độ dày, trạng thái vật chất và nhiệt độ -Biết cấu tạo của vỏ Trái Đất gồm những địa mảng lớn, nhỏ

khác nhau

Học sinh có thể mô tả cấu tạo Trái Đất trên hình vẽ

Hình 26, 27 phóng to

14 BÀI 11:

THỰC

HÀNH: SƯ

PHÂN BỐ

LỤC ĐỊA

VÀ ĐẠI

DƯƠNG

TRÊN BỀ

MẶT TRÁI

1 14 Củng cố lại cho học sinh những

kiến thức cơ bản

Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng về đọc lược đồ, đọc bảng thống kê

- Hình 28,29 phóng to

- Bản đồ tự nhiên thế giới

Trang 5

15

BÀI 12

TÁC ĐỘNG

CỦA

NỘI LỰC

VÀ NGOẠI

LỰC

TRONG

VIỆC

HÌNH

THÀNH

ĐỊA HÌNH

BỀ MẶT

TRÁI ĐẤT

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Phân biệt được sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực Cho được ví dụ cụ thể

- Bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của nội lực và ngoại lực

Hai lực này luôn đối nghịch

nhau

- Hiểu được nguyên nhân, hiện tượng và tác hại của động đất

và núi lửa

Rèn luyện kĩ năng quan sát và mô tả lại qua tranh ảnh cho học sinh

- Tư duy:

+ Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua bài viết về những tác động của nội lực và ngoại lực đến địa hình bề mặt TĐ

+ Phân tích, so sánh núi lửa và động đất về hiện tượng, nguyên nhân và tác hại của chúng

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp tác khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

- Hình 31 phóng

to

- Bản đồ thế giới

16

BÀI 13:

ĐỊA HÌNH

BỀ MẶT

TRÁI ĐẤT

Qua bài học, học sinh hiểu được

- Học sinh cần nắm rõ khái

niệm của núi

- Phân biệt được sự khác nhau giữa độ cao tuyệt đối và độ cao tương đối của địa hình núi già

và núi trẻ

- Trình bày sự phân loại núi theo độ cao, một số đặc điểm của địa hình núi đá vôi

- Xác định được một số núi già và núi trẻ

+Ý thức được sự cần thiết phải bảo vệ các cảnh đẹp tự nhiên trên trái đất nĩi chung và ở VN

nĩi riêng

+ Khơng cĩ hành vi tiêu cực làm giảm vẻ đẹp của các quang

cảnh tự nhiên

- Hình 34,35 phóng to

17

BÀI 14:

ĐỊA HÌNH

BỀ MẶT

TRÁI ĐẤT

(Tiếp theo)

- Trình bày được một số đặc điểm về hình thái của đồng bằng, cao nguyên, đồi

- Biết sự phân loại của đồng bằng, ích lợi của đồng bằng về

cao nguyên

- Phân biệt sự khác nhau giữa đồng bằng và cao nguyên

- Chỉ trên bản đồ một số đồng bằng, cao nguyên lớn của Việt Nam và thế giới

- Mô hình địa hình, cao nguyên và bình nguyên

HỌC KỲ I

1 18 -Hình dạng ,kích thước

TĐ.Phương hướng trên bản đồ -Các hoạt động của TĐ,cấu tạo

Xác định phương hướng ,đọc được tỉ

lệ bản đồ

-Quả địa cầu -1 vài bản đồ:Việt Nam ,thế

Trang 6

của TĐ giới

20

BÀI 15:

CÁC MỎ

KHOÁNG

SẢN

-Học sinh nắm được các khái niệm khoáng vật, đá, khoáng sản , mỏ khoáng sản , nguyên nhân hình thành các khoáng

sản -Nhận thức khoáng sản không phải là nguồn tài nguyên vô tận phải biết khai thác hợp lí

Biết phân loại khoáng sản dựa vào công dụng của khoáng sản

Ý thức được sự cần thiết phải khai thác, sử dụng các khống sản một cách hợp lý và tiết

kiệm

-Bản đồ khoáng sản ( hoặc các loại bản đồ khác của nước ta.) Các mẫu khoáng sản

21

BÀI 16:

THỰC

HÀNH:

ĐỌC

BẢN ĐỒ

ĐỊA

HÌNH

CÓ TỈ

LỆ

LỚN

Học sinh nắm được khái niệm đường đồng mức

-Đo tính độ cao và các khoảng cách trên thực địa dựa vào bản

đồ -Biết đọc và sử dụng các bản đồ tỉ lệ lớn có các đường đồng mức

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin trên bản đồ/lược đồ

để trả lời các câu hỏi, bài tập của bài thực hành

- Tự nhận thức: Tự tin khi làm việc cá nhân

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ / ý tưởng, hợp tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm

-Lược đồ địa hình trong SGK phóng to -Bản đồ hay lược đồ địa hình có tỉ lệ lớn

22

BÀI 17:

LỚP VỎ

KHÍ

-Biết thành phần của lớp vỏ khí Trình bày được vị trí , đặc điểm của các tầng trong lớp

vỏ khí -Giải thích được nguyên nhân hình thành và tính chất cua các hối khí nóng lạnh , lục địa , đại dương

Biết sử dụng hình vẽ để trình bày các tầng của lớp vỏ khí , đọc được biểu đồ tỉ lệ cac thành phần không

khí

Biết nguyên nhân làm ơ nhiễm khơng khí và hậu quả của nĩ,

sự cần thiết phải bảo vệ lớp vỏ

khí, lớp ơzơn

-Bản đồ Tự nhiên thế giới

- Tranh vẽ các tầng cua lớp khí quyển

23

BÀI 18:

THỜI TIẾT

KHÍ HẬU VÀ

1 23 -Học sinh nắm được 2 khái

niệm : thời tiết và khí hậu -Hiểu nhiệt độ không khí là

gì ? Nguyên nhân làm cho mổi nơi có nhiệt độ không khí

Biết cách đo nhiệt độ và tính nhiệt độ trung

bình

- Tư duy: Phân tích, so sánh về hiện tượng thời tiết và khí hậu, thu thập và xử lý thơng tin về nhiệt độ khơng khí và sự thay đổi nhiệt đơ khơng khí, phán đốn sự thay đổi của nhiệt độ

-Bản đồ khí hậu thế giới -Các hình vẽ

48 49 phóng to từ SGK

Trang 7

ĐỘ KHÔNG

KHÍ

khác nhau Biết cách đo nhiệt độ không khí , tính nhiệt độ trung bình ngày , tháng ,

năm

khơng khí

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: ứng phĩ với các tình huống khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu

- Tự nhận thức: Tự tin khi làm việc nhĩm

24

BÀI 19:

KHÍ ÁP VÀ

GIÓ TRÊN

TRÁI

ĐẤT

-Học sinh nắm được khái niệm khí áp , hiểu và trình bày được sự phân bố khí áp trên

trái đất -Nắm đươc hệ thống các loại gió thường xuyên trên Trái Dất , đặc biệt gióTín phong , gió Tây ôn đới và các vòng hoàn lưu khí quyển

Biết xem hay sử dụng hình vẽ mô tả hệ thống gió trên Trái Đất và giải thích hoàn lưu khí quyển

-Bản đồ khí hậu thế giới -Hình vẽ 50, 51 phóng to từ SGK

25

BÀI 20:

HƠI NƯỚC

TRONG

KHÔNG

KHÍ MƯA

-Nám được khái niệm độ ẩm không khí , độ bão hoà hơi nước trong không khí và hiện tượng ngưng tụ hơi nước -Biết cách tính lượng mưa trong ngày , tháng , và năm , lượng mưa trung bình năm

Biết đọc biểu đồ lượng mưa , bản đồ phân bố mưa

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin, phân tích, so sánh để

cĩ khái niệm về độ ẩm, độ bão hịa hơi nước, hiện tượng ngưng tụ hơi nước và sự phân

bố lượng mưa trên thế giới

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm, cặp đơi

- Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

-Bản đồ khí hậu thế giới -Biểu đồ lượng mưa phóng to từ SGK

26 BÀI 21:

THỰC

HÀNH:

PHÂN TÍCH

BIỂU ĐỒ

NHIỆT ĐỘ

– LƯỢNG

1 26 Bước đầu biết nhận dạng biểu

đồ nhiệt độ và lượng nưa của nửa cầu Bắc và Nam dựa trên kiến thức đã học vềhệ qủacủa chuyển động Trái Dất quanh

mặt trời

Biết cách đọc , khai thác thông tin và rút

ra nhận xét về nhiệt độ và lượng mưa của một địa phương được thể hiện trên bản đồ

Hình vẽ phóng

to các biểu đồ hình 55, 56, 57 trong SGK

Trang 8

27

BÀI 22:

CÁC ĐỚI

KHÍ HẬU

TRÊN

TRÁI

ĐẤT

-Học sinh nắm được vị trí, đặc điểm của các đường chí tuyến và vòng cực trên bề mặt đất -Học sinh nắm được vị trí , đặc điểm các đới khí hậu trên trái

đất

Đọc và phân tích tranh vẽ minh hoạ về các đới khí hậu

-Bản đồ khí hậu thế giới -Hình 58 phóng

to từ SGK

-Hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản từ bài 15 đến bài

22 Biết mối quan hệ nhân qủa giữa các hiện tượng địa lí

Biết đọc bản đồ , biểu đồ khí hậu , phân tích tranh vẽ

-Bản đồ khí hậu thế giới -Biểu đồ khí hậu

- Bảng thống kê số liệu về khí hậu TP Hồ Chí Minh

31

BÀI 23:

SÔNG VÀ

HỒ

-Biết khái niệm sông, phụ lưu , chi lưu , hệ thống sông ,lưu vực sông , lưu lượng , chế

độ nước sông

- Biết khái niệm Hồ , nguyên nhân hình thành 1 số hồ

Phân tích tranh , bảng thốngkê số liệu

-MT:Cĩ ý thức bảo vệ khơng lảm ơ nhiễm nước sơng ,hồ ; phản đối các hành vi làm ơ nhiễm nước sơng, hồ

-KNS:- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua mơ hình, tranh ảnh, hình vẽ và bài viết để cĩ khái niệm

về sơng , phụ lưu, chi lưu, hệ thống sơng, lưu lượng, chế độ nước sơng, khái niệm hồ, nguyên nhân hình thành một số hồ

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

-Mô hình hệ thống sông -Tranh ảnh các loại hồ -Bản đồ tự nhiên thế giới

32 BÀI 24:

BIỂN VÀ

1 32 -Biết được độ muối của nước

biển , đại dương và nguyên phân tích bảnBiết đọc và

-MT:Cĩ ý thức bảo vệ khơng lảm ơ nhiễm nước biển và đại dương ; phản đối các hành vi làm ơ nhiễm nước

-Bản đồ tự nhiên thế giới

Trang 9

ĐẠI DƯƠNG

nhân làm cho nước biển , đại dương có độ muối -Biết các hình thức vận động của nước biển và đại dương và nguyên nhân của chúng

đồ các dòng biển , tranh

biển và đại dương

-KNS:- Tư duy:

+ Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua bài viết về độ muối của nước biển và đại dương, nguyên nhân làm cho nước biển và đại dương cĩ độ muối

+ Phân tích, so sánh về hình thức vận động và nguyên nhân hình thành sĩng biển, thủy triều và dịng biển

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm

- Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

-Tranh ảnh sóng thủy triều

33

BÀI 25:

THỰC

HÀNH:

SỰ

CHUYỂ

N ĐỘNG

CỦA

CÁC

DÒNG

BIỂN

TRONG

ĐẠI DƯƠNG

Biết ảnh hưởngcủa dòng biển

đến khí hậu

Xác định vị trí hướng chảy của các dòng biển , mối quan hệ giữa các dòng biển với khí hậu của vùng nó chảy qua

-Bản đồ tự nhiên thế giới -Hình 65 phóng

to trong SGK

34 BÀI 26:

ĐẤT,CÁC

NHÂN TỐ

HÌNH

THÀNH

ĐẤT

1 34 -Biết khái niệm về đất ( hay

thổ nhưỡng ) các thành phần của đất cũng như các nhân tố

hình thành đất

- Hiểu tầm quan trọng của độ phì đất và ý thức vai trò của con người trong việc làm cho độ phì đất tăng hay giảm

Phân tích tranhvề phẩu diện của đất

-MT:Ủng hộ các hành động bảo vệ đất; phản đối các hành động tiêu cực làm ơ nhiễm và suy thối đất

-KNS:

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua bài viết, hình vẽ về lớp đất, các thành phần của đất và các nhân tố hình thành đất

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp

Tranh vẽ lại về phẩu diệncủa 1 loại đất

Trang 10

tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm.

- Tự nhận thức: Tự tin khi làm việc

cá nhân và trình bày 1 phút

- Làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm trong nhĩm

35

BÀI 27:

LỚP VỎ SINH VẬT.CÁ

C NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ THỰC,Đ ỘNG VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT

-Biết khái niệm lớp vỏ sinh

vật -Aûnh hưởng của các nhân tố tự nhiên đến sự phân bố thực,động vật trên Trái Đất và mối quan hệ giữa chúng

- Aûnh hưởngtích cực và tiêu cực của con người đến sự phân bố động thực vật , và sự cần thiết bảo vệ chúng

Quan sát , nhận xét tranh ảnh về các loài động thực vật ở các miền khí hậu khác nhau

-MT:Ủng hộ các hành động tích cực nhằm bảo vệ động , thực vật(rừng) trên TĐ; phản đối các hành động tiêu cực làm suy thối rừng và suy giảm động vật,

-KNS:

- Tư duy: Tìm kiếm và xử lý thơng tin qua bài viết, tranh ảnh để tìm hiểu khái niệm lớp vỏ sinh vật và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố thực, động vật

- Giao tiếp: Phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp tác, giao tiếp khi làm việc nhĩm

- Tự nhận thức: Tự tin khi trình bày 1 phút và trả lời câu hỏi của bạn

-Các tranh ảnh về các loài thực ,động vật ở các miền khí hậu khác nhau -Tranh hoạt động con người có ảnh hưởng đến phân bố động thực vật

-Giúp HS hệ thống hoá lại kiến thức về lớp vỏ khí , lớp thủy quyển , lớp đất và lớp

sinh vật

Củng cố lại các kỹ năng đọc và phân tích bản đồ ,lược đồ , tranh ảnh bảng thống kê số liệu , biểu đồ

Bản đồ tự nhiên , các tranh về cảnh quan , sóng thủy triều

Giảng Thị Ngọc Dung

Ngày đăng: 26/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH TREÂN - Gián án KHBM ĐỊA LÝ 6
HÌNH TREÂN (Trang 2)
Hình và hiểu nó - Gián án KHBM ĐỊA LÝ 6
Hình v à hiểu nó (Trang 2)
Hình vẽ phóng - Gián án KHBM ĐỊA LÝ 6
Hình v ẽ phóng (Trang 7)
Hình thành đất . - Gián án KHBM ĐỊA LÝ 6
Hình th ành đất (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w