1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Toán khối 4 - Tuần 13

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét chữa bài Baøi taäp 2: - Yêu cầu HS làm lần lượt từng phần a, b, c để phát hiện được tính chất tương tự veà chia moät hieäu cho moät soá: Khi chia một hiệu cho một số , nếu [r]

Trang 1

Tên bài dạy : Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

A MỤC TIÊU :

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 3

B CHUẨN BỊ :

- SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ:

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Trường

hợp tổng hai chữ số

bé hơn 10

Hoạt động 2: Trường

hợp tổng hai chữ số

lớn hơn hoặc bằng 10

Hoạt động 3: Thực

- Gọi HS lên chữa bài tập tiết trước

- GV nhận xét

- GV yêu cầu cả lớp đặt tính và tính

27 x 11

Nhận xét kết quả 297 với thừa số 27 và rút ra kết luận ?

- Yêu cầu HS nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên

- Vì tổng của 4 + 8 không phải là số có một chữ số mà có hai chữ số Vậy ta phải làm thế nào ?

- Yêu cầu HS đặt tính và tính

+ Chú ý trường hợp tổng của hai chữ số bằng 10 làm giống hệt như trên

Bài tập 1:

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS thực hiện trên bảng con 27

x 11 27 27 297

- Để có 297 ta đã viết số 9 ( tổng của 2 va 7 ) xen giũa hai chữ số của 27

- HS nêu thêm ví dụ và tự tính

48

x 11 48 48 528 Rút ra cách nhân nhẩm đúng + 4 cộng 8 bằng 12

+ Viết 2 xen giữa hai chữ số của

48 được 428 + Thêm 1 vào 4 của 428 , được 528

- ( HS TB , Y )

Trang 2

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

hành

Hoạt động 4: Củng

cố-dặn dị:

- Yêu cầu HS làm trên bảng con

- GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ bản, cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất cả HS đều biết cách làm

- GV nhận xét

Bài tập 3:

- Cho HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải và chữa bài

- GV nhận xét tiết học về nhà làm bài tập 4 vào vở

- Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba chữ số

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

a ) 34 x 11 = 374

b ) 11 x 35 = 1045

c ) 82 x 11 = 902

- ( HS khá , giỏi )

- Cả lớp giải vào vở

Giải Số HS của khối lớp Bốn là :

11 x 17 = 187 ( HS ) Số HS của khối lớp Năm là

11 x 15 = 165 ( HS ) Số Hs của 2 khối là

187 + 165 = 352 ( HS ) Đáp số : 352 HS

Điều chỉnh-bổ sung………

……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 3

Tên bài dạy : Nhân với số có ba chữ số

A MỤC TIÊU :

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

*Bài tập cần làm : Bài 1, bài 3

B CHUẨN BỊ :

- SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ:

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Tìm

cách tính 164 x 123

Hoạt động 2: Giới

thiệu cách đặt tính và

tính

- Gọi HS lên chữa bài tập tiết trước

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS đặt tính và tính

164 x 100 ; 164 x 20 ; 164 x 3

- Đặt tính để tính 164 x 123

- Yêu cầu HS nhận xét cách tính

164 x 123

- Ta có thể viết gọn các phép tính này trong một lần tính

- GV củng cố lại : 164

x 123 492 328 164 20172

=> Lưu ý HS : Phải viết tích riêng thứ hai lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất ; phải viết tích riêng thứ

- 2 HS thực hiện yêu cầu

164 x 123 = 164 x ( 100 + 20 + 3 ) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492 = 20 172

- Để tính 164 x 123 ta phải thực hiện ba phép tính và một phép cộng ba số

- HS thực hiện trên bảng con

* 492 là tích riêng thứ nhất

* 328 là tích riêng thứ hai

* 164 là tích riêng thứ ba

Trang 4

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

Hoạt động 3: Thực

hành

Hoạt động 4: Củng

cố-dặn dị:

ba lùi bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS làm trên bảng con

- GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ bản, cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất cả HS đều biết cách làm

Bài tập 3:

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét tiết học Nêu lại cách nhân với số có ba chưõ số

- Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba chữ số ( tt )

- ( HS TB , Y )

- 3 HS lên bảng làm bài

a) 248 x 321 = 79608

b) 308 x 563 = 173704 248 308

x 321 x 563 248 1224

496 1848

744 1540

79608 173704

- HS nêu tóm tắt - HS giải tóm và sửa bài

Giải Diện tích của mảnh vườn là : 125 x 125 = 15625 (m2) Đáp số : 15625 m2 Điều chỉnh-bổ sung……… …

.……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 5

Tên bài dạy : Nhân với số có ba chữ số (tt)

A MỤC TIÊU :

- Biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 ; nâng cao BT 3

B CHUẨN BỊ :

- SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ:

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới

thiệu cách đặt tính

và tính

Hoạt động 2: Thực

hành

- Gọi HS lên chữa bài tập tiết trước

- GV nhận xét

- GV viết bảng: 258 x 203

- Yêu cầu HS đặt tính và tính trên bảng con

- Yêu cầu HS nhận xét về các tích riêng và rút ra kết luận

- GV hướng dẫn HS chép vào vở ( dạng

viết gọn ) , lưu ý: viết 516 lùi vào 2 cột so

với tích riêng thứ nhất.

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS làm trên bảng con

- GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ bản, cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất cả HS đều biết cách làm

- GV nhận xét sửa chữa

Bài tập 2:

- Mục đích của bài này là củng cố để

HS nắm chắc vị trí viết tích riêng thứ hai Sau khi HS chỉ ra phép nhân đúng (c), GV hỏi thêm vì sao các phép nhân còn lại sai

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS tính trên bảng con, 1 HS tính trên bảng lớp

- HS nhận xét

+ Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

+ Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này, mà vẫn dễ dàng thực hiện phép tính cộng

- HS thực hiện trên bảng con

a ) Kq : 264418 b ) 173704

c ) 1309

x 202 2618 2618

264418

- HS nêu và giải thích

a ) Sai vì sắp tích thứ ba sai

b ) Sai vì sắp tích thứ ba sai

c ) Đúng

Trang 6

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

Hoạt động 3: Củng

cố-dặn dị:

- GV nhận xét

Bài tập 3:

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

- Khi nhân với số có ba chữ số mà chữ số 0 ở hàng chục ta làm thế nào ?

- Dặn HS về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau

- ( HS khá , giỏi )

- HS tóm tắt làm bài

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

Giải Số thức ăn cần trong một ngày :

104 x 375 = 3900 ( g)

3900 g = 39 kg Số thức ăn cần trong 10 ngày

:

39 x 10 = 390 ( kg ) Đáp số : 390 kg

- Cả lớp sửa bài vào vở

Điều chỉnh-bổ sung……… …

.……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 7

Tên bài dạy : Luyên tập

A MỤC TIÊU : - Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số - Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính - Biết công thức tính (bằng chữ) và tính được diện tích hình chữ nhật  Bài tập cần làm : Bài 1, bài 3, bài 5 (a) ; nâng cao BT 4 B CHUẨN BỊ : - SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS  Bài cũ:  Bài mới:  Giới thiệu: Hoạt động 1: Thực hành - Gọi HS lên chữa bài tập tiết trước - GV nhận xét Bài tập 1: - Yêu cầu HS thực hiện vào vở - GV nhận xét sửa chữa Bài tập 3: - Tính bằng cách thuận tiện nhất - GV nhận xét Bài tập 4: - Bài này có 2 cách giải, HS giải cách nào trước cũng được - 2 HS thực hiện yêu cầu - ( HS TB , Y ) a ) 345 237 403

x 200 x 24 x 346 69000 948 2418

474 1612

5688 1209

139438

- 3 HS lên bảng tính

a ) 142 x 12 + 142 x 18

142 x ( 12 + 18 ) = 142 x 30

= 4260

b ) 49 x 365 - 39 x 365 ( 49 - 39 ) x 365 = 10 x 365

= 3650

c ) 4 x 28 x 25 = 4 x 25 x 28

= 100 x 28 = 2800

- ( HS khá , giỏi )

- HS tự giải vào vở rồi chữa bài

Giải Số bóng điện lắp đủ cho 32

phòng:

Trang 8

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

Hoạt động 2: Củng

cố-dặn dị:

- GV nhận xét sữa chữa

Bài tập 5:

- Yêu cầu HS nêu bằng lời cách tính diện tích hình chữ nhật

- GV nhận xét sửa bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và làm bài tập 5 b vào vở , chuẩn bị bài sau

8 x 32 = 256 ( bóng ) Số tiền mua bóng điện để lắp

3500 x 256 = 896000 ( đồng ) Đáp số : 896000 đồng

- HS đọc đề toán

a ) với a = 12 cm , b = 5

cm thì S = 12 x 5 = 60 cm2 với a = 15 cm , b = 10cm thì

S = 15 x 10 = 150 cm2

Điều chỉnh-bổ sung……… …

.……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 9

Tên bài dạy : Luyên tập chung

A MỤC TIÊU :

- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng; diện tích (cm2, dm2, m2 )

- Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số

- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính, tính nhanh

*Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3 ; nâng cao BT 5

B CHUẨN BỊ :

- SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ:

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động 1: Thực

hành

- Gọi HS lên chữa bài tập tiết trước

- GV nhận xét

Bài tập 1:

- GV nhận xét sửa chữa

Bài tập 2: làm (dòng 1),

- GV chọn 1 bài cho HS lên bảng làm

Bài tập 3:

- Cho HS tự làm vào vở và chữa bài

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- ( HS TB , Y )

- HS tự giải và chữa bài

a ) 10 kg = 1 yến

100 kg = 1 tạ

b ) 1000 kg = 1 tấn

10 tạ = 1 tấn

c ) 100 cm2 = 1 dm2

100 dm 2 = 1 m 2

- 268x 235 = 63480

268 475

x 235 x 205

1840 2375

804 950

536 97375

63480

( HS khá , giỏi )

- Cả lớp làm bài vào vở

a ) 2 x 39 x 5 = 2 x 5 x 39 = 10 x 39 =

390

b ) 302 x 16 + 302 x 4 = 302 x ( 16 + 4 ) =302 x 20 = 6040

Trang 10

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

Hoạt động 2: Củng

cố-dặn dị:

Bài tập 5:

- Yêu cầu HS nêu bằng lời cách tính diện tích hình vuông

- GV nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại các bảng chia chuẩn bị bài sau

c ) 769 x 85 - 769 x 75 = 769 x ( 85 - 75 ) = 769 x 10 = 7690

-2 HS đọc đề toán -Cả lớp giải vào vở

a ) S = a x a

b ) với a = 25 m thì S = 25 x

25 = 625 m2

Điều chỉnh-bổ sung……… …

.……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 11

Tên bài dạy : Chia một tổng cho một số

A MỤC TIÊU :

- Biết chia một tổng cho một số

- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (Không yêu cầu HS phải học thuộc các tính chất này) BT3(HS

giỏi)

B CHUẨN BỊ :

- SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ:

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng

dẫn HS tìm hiểu tính

chất một tổng chia

cho một số.

Hoạt động 2: Thực

hành

- Gọi HS lên chữa bài tập tiết trước

- GV nhận xét

- GV viết bảng: (35 + 21) : 7, yêu cầu

HS tính

- Yêu cầu HS tính tiếp: 35 : 7 + 21 : 7

- Yêu cầu HS so sánh hai kết quả

- GV viết bảng (bằng phấn màu):

(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7

- Cho cả lớp so sánh thêm một số ví dụ:

(24 + 12) : 6 với 24 : 6 + 12 : 6

- GV gợi ý để HS nêu:

(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7

1 tổng : 1 số = SH : SC + SH : SC

* Từ đó rút ra tính chất: Khi chia một

tổng cho một số , nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được.

Bài tập 1:

- Tính theo hai cách

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS tính trong vở nháp

- HS so sánh và nêu: kết quả hai phép tính bằng nhau

- HS tính & nêu nhận xét như trên

- HS nêu

- Vài HS nhắc lại

- HS làm vào vở và lên chữa bài

a ) ( 15 + 35 ) : 5 = 50 : 5 = 10

c 2 : 15 : 5 + 35 : 7 = 3+ 5 = 8

* ( 80 + 4 ) : 4 = 84 : 4 = 21

Trang 12

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

Hoạt động 3: Củng

cố-dặn dị:

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS làm lần lượt từng phần a,

b, c để phát hiện được tính chất tương tự

về chia một hiệu cho một số: Khi chia

một hiệu cho một số , nếu số bị trừ và số trừ đều chia hết cho số chia thì ta có thể lấy số bị trừ và số trừ chia cho số chia,

rồi lấy các kết quả trừ đi nhau (Lưu ý:

Không yêu cầu HS học thuộc tính chất này)

Bài tập 3:

- Cho HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi làm bài vào và chữa bài

- GV hướng dẫn HS cách giải khác

- GV nhận xét chữa bài

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Chia cho số có một chữ số

C2 : 80 : 4 + 4 : 4 = 20 +1 = 21

b ) 18 : 6 + 24 : 6 = 3 +4 = 7

C 2: 18 : 6 + 24 : 6 = (18 +24): 6 = 42 : 6 = 7

- Cho HS tự tìm cách giải bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 2 HS lên bảng làm

a ) ( 27 - 18 ) : 3 = 9 : 3 =

3

b ) ( 27 - 18 ) : 3 = 27 :3 -18 :3

= 9 : 3 = 3

- ( HS khá giỏi )

- 1 HS lên giải Số nhóm HS của lớp 4 A là :

32 : 4 = 8 ( nhóm ) Số nhóm HS lớp 4 B là

28 : 4 = 7 ( nhóm ) Số nhóm của 2 lớp

8 + 7 = 15 ( nhóm ) Đáp số : 15 nhóm

Điều chỉnh-bổ sung……… …

.……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 13

Tên bài dạy : Chia cho số cĩ một chữ một số

A MỤC TIÊU : - Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư)  Bài tập cần làm : Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2

B CHUẨN BỊ : - SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS  Bài cũ:  Bài mới:  Giới thiệu: Hoạt động1: Trường hợp chia hết Hoạt động 2: Trường hợp chia có dư: Hoạt động 3: Thực hành - Gọi HS lên chữa bài tập : ( 49 + 35 ) : 7 ( 36 - 24 ) 6 - GV nhận xét 128 472 : 6 = ? a Đặt tính b Tính từ trái sang phải - Lưu ý HS mỗi lần chia đều tính nhẩm: chia, nhân, trừ nhẩm 230 859 : 5 = ? a Đặt tính b Tính từ trái sang phải : Tiến hành như trường hợp chia hết Bài tập 1: dòng 1, 2 - Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con Lưu ý : a) Chia hết b) Chia có dư - 2 HS thực hiện yêu cầu - HS đặt tính - HS tính và nêu miệng cách tính 128 472 6 08

24

07

12

0

- HS ghi : 128 472 : 6 = 21 412

- HS đặt tính

- HS tính và nêu miệng cách tính

- HS ghi :

230 859 : 5 = 46 171 ( dư 4 )

Trang 14

Phan Thị Tuyết Mai-Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2

Hoạt động 4: Củng

cố-dặn dị:

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

Giải Số lít xăng mỗi bể là :

128610 : 6 = 21435 ( lít ) Đáp số : 21435 lít

- GV nhận xét chữa bài

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS tính

278157 3 304968 4

08 92719 24 76242

21 09

05 16

27 08

0 0

b )

158735 3

08 52911

27

03

05

(2 )

- ( HS khá , giỏi ) - HS đọc bài toán , chọn phép tính thích hợp - HS đặt tính và tính vào giấy nháp - HS trình bày bài giải Điều chỉnh-bổ sung……… …

.……… ………

………

………

Lop4.com

Trang 15

Tên bài dạy : Luyện tập

A MỤC TIÊU : - Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số - Biết vận dụng chia một tổng (hiệu) cho một số *Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (a), bài 4 (a) B CHUẨN BỊ : - SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS  Bài cũ:  Bài mới:  Giới thiệu: Hoạt động 1: Thực hành - Gọi HS lên chữa bài tập : 408090 : 5 301849 : 7 - GV nhận xét Bài tập 1: - Thực hành chia số có sáu chữ số cho số có một chữ số: trường hợp chia hết và trường hợp chia có dư - GV nhận xét sửa chữa sai sót Bài tập 2: Làm bài 2 a - Yêu cầu HS nhắc lại cách giải bài toán khi biết tổng và hiệu của hai số đó - GV nhận xét sửa chữa - 2 HS thực hiện yêu cầu - ( HS TB , Y ) - HS đặt tính rồi làm vào vở a )67494 7 42789 5 44 9642 27 8557

29 28

14 39

0 4

b ) 359361 9 238057 8 89 39929 78 29757

83 60

26 40

81 07

0 7

- HS nêu lại cách tìm số lớn và số bé

- Cả lớp giải vào vở 2 HS lên bảng giải

a ) + Số bé :( 42506 - 18472 ) : 2

= 12017 + Số lớn : 18472 + 12017 = 30489

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w