1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học khối 4 - Tuần 10

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 221,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ - Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.. - Số hữu tỉ và số vô tỉ được [r]

Trang 2

Ngày

Ngày

Tiết 67 ÔN TẬP CUỐI NĂM I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Ôn

2 Kĩ năng:

Rèn

( 5 a 0).¹

3 Thái độ:

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV:

- GV: Ôn

III/ Phương pháp dạy học:

-

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện HS

2 Khởi động mở bài:

3 Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ, số thực ( 15phút )

-

N1   

- O& dùng: MTBT

-

? B nào là    ( Cho ví

P?

? Khi

phân,

 nào

? B nào là  vô  ( Cho ví

P?

? M " là gì

? Nêu $ quan   1 

T Q,  T I và  R

? Giá /'  % N1  

- M   là    %CT

a b

Z, b 0

- Ví P? 2 ; -1

-

- M vô  là    %CT PC5

không

- Ví P?

2 = 1,4142135623

- M   và  vô  %CT

: chung là  "(

- HS: QÈI = R

x

x

ïï í

ïî

x nÕu x 0 =

nÕu x 0

I Ôn tập về số hữu tỉ, số thực

1 Số hữu tỉ

- M   là    %CT

a b

Z, b 0

- Ví P?

-

- M vô  là    %CT PC5

không

- Ví P?

2 = 1,4142135623

- M   và  vô  %CT

: chung là  "(

2 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x.

Trang 3

- GV : HS %: yêu b bài

 2

? Bài 2 yêu b gì

?

/'  % tìm x

a) x

+ x = 0

=

Þ

b)

?

x + x = 2x

x =

Þ

- GV

- GV  # (

- GV : HS %: yêu b bài

 1

? Bài 1 yêu b gì

- GV yêu

?

làm  nào

? Hãy %h các   phân

trên ra phân

phép tính

- GV

- HS %: yêu b bài  2

- Tính giá /' N1 x

- 2 HS lên khác làm vào _(

x x x

+ x = 0 = -x 0

Þ

b)

x 0

x + x = 2x

x = 2x - x

x = x

Þ

Þ

- HS

- HS

- HS %: yêu b bài 1

-

- HS lên

- Oh   phân ra phân (

- HS:

1456

1000 125 4,5 9

= 2

- HS

x

x

ïï í

ïî

x nÕu x 0 =

nÕu x 0

Bài 2 ( SGK - 89 )

=5 giá /' nào N1 x thì ta có: a) x

x x

+ x = 0 = -x 0

Þ

b)

x 0

x + x = 2x

x = 2x - x

x = x

Þ

Þ

Bài 1 ( SGK - 88 ):

phép tính 5 b) 18 5

18

5 18 5 18

25 144 90 29 1 90

- 1,456 : +4,5

- : +

125 25 2 5

- +

8

- 5

119 = -90

=

=

=

-=

=

4 Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức, chia tỉ lệ ( 13phút )

-

nhau

-

-

? B #  là gì

? Phát  ] tính E N1  #

(

?

- hai  (

- Trong  # ! tích hai

 (  a thì ad = bc

b

c = d

- 1HS lên

II Ôn tập về tỉ lệ thức, chia

tỉ lệ.

- hai  ( Trong  # ! tích hai

trung  (

 a thì ad = bc b

c = d

Trang 4

- GV : HS %: yêu b bài

4

- GV : HS tóm i bài toán

- GV

toán P"1 trên tính E N1 các

  vào _

- HS %: yêu b bài 4

- HS tóm i

+ Cho  

Ba

+

' kinh doanh?

- HS lên khác làm vào _(

a

- +

=

= = =

Bài 4 ( SGK – 89 )

-

và a+b+c=560 a

2

= =

Ta có:

a 2 560 14

= = =

= 40

=

=> a = 2.40 = 80

b = 5.40 =200

c = 7.40 =280

5 Hoạt động 3: Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số ( 15phút )

-

hàm 

-

-

? Khi nào

P?

? Khi nào

? O& ' hàm  y = ax (

0) có

a ¹

-

= kx thì y

  # k

- HS liên công  y a hay x.y = a

= x (a là

# a

- O& ' hàm  y = ax ( 0) là

a ¹ qua   %`(

III Hàm số, đồ thị của hàm số

1 Đại lượng tỉ lệ thuận

-

=kx thì y

  # k

2 Đại lượng tỉ lệ nghịch

-

hay x.y = a (a là $`

= x

3 Đồ thị hàm số y = ax (

0) là

a ¹ qua   %`(

Bài toán 1: =t %& ' hàm 

y = 4x Cho x = 0 => y = 0

x = 1 -> y = 4 => A(1; 4)

Trang 5

? =t %& ' hàm  y = 4x

- GV

- GV  # (

- GV

 ôn (

- HS lên



- HS

- HS

- HS

0

A (1;4) 4

3

2

1

1

6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Làm

-

Ngày

Ngày

Tiết 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Ôn

2 Kĩ năng:

Rèn

Tính giá

3 Thái độ:

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV:

- GV: MTBT

III/ Phương pháp dạy học:

-

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động mở bài:

3 Hoạt động1: Ôn tập khái niệm đơn thức, đa thức ( 10phút )

-

-

-

?

? Hãy

hai

nhau

?

-

%   &$ $` ! a

các

- HS #E ví P?

-

I Ôn tập khái niệm đơn thức, đa thức.

1 Đơn thức

- Khái

- Ví P? 3xy; -2x2y

- khác 0 là

Trang 6

? Tìm

0

? Nhân hai

- Yêu

Tính:

a) -3x2y 2xy3

b) 1 3  3 5

x y.( 2)x y

4

?

?

- Yêu b HS AD tính ( Treo

a) 25xy2 + 55xy2 – 65xy2

? O1  là gì

? > N1 %1  là gì

- Áp

sau: -2x4 + 3x2 -2x + 1

? Hãy   $` %1   5

? Khi nào x = a

N1 %1  P(x)

khác 0 là

+ x là

  0; M 0 %CT coi là

- Nhân

- HS

- Hai hai

và có cùng

- nhau và

- HS áp

-

- thu

- -x5 + 3x4 -7x2 + 10

x = a là

P(x) khi P(0) = 0

* Áp a) -2x2y 2xy3 = -4x3y4

b) 1 3  3 5   1 6 6

x y.( 2)x y x y

- Hai

- Khái

* Áp a) 25xy2 + 55xy2 – 65xy2 = 15xy2

2

xyz

2 Đa thức

-

- thu

4 Hoạt dộng 2: Luyện tập ( 33phút )

-

- O& dùng:

-

- Yêu b HS làm bài 10

? Ta

làm

- GV

- HS %: và làm bài

- Ta

- 2 HS lên

II Luyện tập

1 Bài 10 ( SGK - 90 ): Cho các %1 

2

2 2

A x - 2x-y 3y - 1

B -2x 3y 5x y 3

C 3x 2xy 7y 3x - 5y - 6

a, Tính A + B - C

Ta có: A + B - C =

Trang 7

? Có gì khác so 5 các %1

 mà ta %g  

- Yêu b HS khác làm vào

nháp và cho

- GV

- Yêu b HS làm bài 11

? Ta tìm x

-

a

- GV

- Yêu b HS làm bài 13

?

P(x), ta làm

-

a

- GV

- Có

- HS khác làm vào nháp và cho

- HS

- HS làm bài 11

- Ta áp

- 1 HS lên

- HS

- HS làm bài 13

- Ta cho %1  P(x) = 0 %]

tìm x

- 1 HS lên

- HS

+ ( 2

(x - 2x-y 3y - 1) 2

-2x 

) - ( 2

3y 5x y 3 2

3x 2xy

) 2

7y 3x - 5y - 6

-x - 2-x-y 3y - 1 2 2

2x 3y 5x

- 3x 2xy- 2

7y 3x +

= 5y +6

-4x 2xy-4x 3x - 5y +9y+8

b, Tính A - B + C

Ta có: A - B + C =

- ( 2

(x - 2x-y 3y - 1) 2

-2x 

) +(

2

3y 5x y 3 2

3x 2xy

) 2

7y 3x - 5y - 6

-x - 2-x-y 3y - 1 2

3y

+ 5x-y-3

3x 2xy 7y 3x

- 5y - 6

6x 2xy+3y 3y - 10

2 Bài 11 ( SGK - 91 )

a, (2x - 3)-( x - 5)=(x + 2)-(x-1)

=> 2x - 3- x +5 = x + 2-x+1

=> 2x-x-x+x = 2+1+3-5

=> x= 1

3 Bài 13 ( SGK - 91 )

a, thì P(x) = 0

=> 3 - 2x = 0

=> 2x = 3

=> x 3

2

là 3 2

5 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Xem # lý  và các bài  %g 1

- Bài   nhà: 10c; 12; 13b ( SGK - 90, 91 )

Trang 8

Phòng gD& đT Văn Bàn

Trường THCS Nậm Mả

Môn: Toán Lớp 7 Năm học: 2010 – 2011.

Thời gian làm bài: 20 Phút

Câu 1 (5 điểm) Cho đa thức sau: P(x) = - x2 + 3x3 + 2x2 - 3x - 3x3 + 2

a) Thu gọn đa thức và xắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính giá trị của P(x) tại x = - 2 và x = 1

c) Trong hai giá trị của x ở phần b, giá trị nào của x là nghiệm của đa thức P(x)

Câu 3 ( 5 điểm) Cho hình vẽ sau, tính

a/ Chứng minh AIB = AIC

b/ Điểm I có cách đều 3 cạnh ABCkhông?

Vì sao?

A

I

Phòng gD& đT Văn Bàn

Trường THCS Nậm Mả.

đáp án đề KHảO tháng 4

Môn: Toán Lớp 7 Năm học: 2010 – 2011

Thời gian làm bài: 20 Phút

a) P(x) = (3x3 - 3x3 ) + (- x2 + 2x2) - 3x + 2 1

b) * Thay x = -2 vào P(x) ta được

* Thay x = 1 vào P(x) ta được

1

c) Trong hai giá trị trên của x, ta có x = 1 là nghiệm của P(x) 1

AB = AC(gt); AIB = AIC(A A gt), AI chung 3

2

b) Điểm I cách đều 3 cạnh của tam giác ABC, vì I là giao điểm

của ba đường phân giác

1

...

7y 3x - 5y -

-x - 2-x-y 3y - 1 2

3y

+ 5x-y-3

3x 2xy 7y 3x

- 5y - 6

6x 2xy+3y 3y - 10

2... Bài 11 ( SGK - 91 )

a, (2x - 3 )-( x - 5)=(x + 2 )-( x-1)

=> 2x - 3- x +5 = x + 2-x+1

=> 2x-x-x+x = 2+1+ 3-5

=> x=

3 Bài 13 ( SGK - 91 )... 2x - x

x = x

Þ

Þ

- HS

- HS

- HS %: yêu b

-

- HS lên

- Oh   phân phân (

- HS:

145 6

100 0 125 4, 5

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w