PHẦN TRẮC NGHIỆM 2,0 điểm Trong bốn câu dưới đây mỗi câu có bốn lựa chọn, trong đó có duy nhất một lựa chọn đúng.. Kẻ đường kính BK của đường tròn O.. Hai đội công nhân cùng làm chun
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÚC YÊN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 LẦN 2
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Trong bốn câu dưới đây mỗi câu có bốn lựa chọn, trong đó có duy nhất một lựa chọn đúng Em hãy chọn
phương án đúng A, B, C hoặc D (Ví dụ: Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết 1.A)
Câu 1 Phương trình bậc hai 2
ax bx c a có các hệ số , ,a b c thỏa mãn a b c 0 thì phương trình có các nghiệm là
A x1 1,x2 c
a
a
C x1 1,x2 c
a
a
Câu 2 Hàm số ym2x2021 đồng biến trên khi
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Câu 3 Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn O , kẻ hai tiếp tuyến AB AC tới đường tròn , O ( B, C
là các tiếp điểm) Kẻ đường kính BK của đường tròn O Biết 0
30 ,
BAC tính số đo của cung nhỏ
?
CK
A.30 0 B 60 0 C 45 0 D 90 0
Câu 4 Điều kiện xác định của biểu thức 2021
2020
P x
x
A x 2020 B x 2020 C x 2020 D x 2020
II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 3 2 2
x y
Câu 6 (2,5 điểm) Cho parabol ( ) :P y 2x2 và đường thẳng ( ) :d yxm (với m là tham số)
a) Vẽ parabol ( ).P
b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol P với đường thẳng d khi m 3
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 x1x2x x1 2
Câu 7 (1,0 điểm) Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì sau 15 ngày làm xong Nếu đội thứ nhất làm riêng trong 3 ngày rồi dừng lại và đội thứ hai làm tiếp công việc đó trong 5 ngày thì cả hai đội hoàn thành được 1
4 công việc Hỏi mỗi đội làm riêng thì sau bao nhiêu ngày làm xong công việc đó
Câu 8 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm (O) với đường kính AB và C là một điểm nằm trên đường tròn
(O) sao cho ACBC. Gọi I là trung điểm của OA, đường thẳng d đi qua I vuông góc với AB cắt BC tại
M và cắt đoạn AC tại P Đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là điểm K
a) Chứng minh tứ giác BCPI là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh ba điểm B, P, K thẳng hàng
c) Các tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại Q Khi BCR, tính diện tích tứ
giác QIAM và độ dài BK theo R
Câu 9 (0,5 điểm) Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn a b c abc Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2
P
Hết
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:………….………
Trang 2PHÒNG GD&ĐT PHÚC YÊN ĐỀ THI THỬ VÀO THPT
Môn: Toán 9 Năm học 2018-2019
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).Trong 4 câu dưới đây mỗi câu có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất
một lựa chọn đúng Em hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước lựa chọn em cho là đúng ( Ví dụ: Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết 1.A)
Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức P x x là: 3
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y(2m1)x1 đồng biến trên
2
2
2
2
m
Câu 3 Cho phương trình x2 2 x 5 0 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A) Phương trình 1 có hai nghiệm trái dấu
B) Phương trình 1 có nghiệm kép
C) Phương trình 1 vô nghiệm
D) Phương trình 1 có hai nghiệm dương phân biệt
Câu 4 Cho tam giác ABC có ABC 50 ,0 ACB 700 và nội tiếp đường tròn O Góc BOC có số
đo là:
90
II TỰ LUẬN ( 8,0 điểm)
a) Giải phương trình 1 với m 1.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 thỏa mãn x12x22 10
Câu 7 (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10 m Nếu tăng chiều dài
thêm 6m và giảm chiều rộng đi 3m thì diện tích mới hơn diện tích ban đầu là 2
12m Tính các kích thước của mảnh đất hình chữ nhật đó lúc ban đầu
Câu 8 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AB AC nội tiếp đường tròn O R ; Ba đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H;đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại K,điểm M là giao điểm thứ hai của đường thẳng AK với đường tròn O
a) Chứng minh rằng bốn điểm B F E C, , , cùng thuộc một đường tròn và KE KF KB KC
c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng M H I, , thẳng hàng
Câu 9 (1,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn 1 1 1 4
a b c
2a b ca 2b ca b 2c
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: