1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn hóa học megabook đề 16 file word có lời giải

18 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 628,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Câu 9: Dung dịch amino axit làm quỳ tím chuyển màu xanh là Câu 10: Hiện tượng nào sau đây được mơ tả khơng đúng: A.. Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch CuNO32 thấy thanh s

Trang 1

ĐỀ SỐ 16 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm 05 trang



Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là

5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch

Y chứa

Câu 2: Thuốc thử dùng để nhận biét 2 dung dịch glucozơ và fructozơ là

Câu 3: Monome tạo ra polime

A. CH2 =C CH( 3)−CH CH và CH= 2 2 =CH CH− 3

B. CH2 =C CH( 3)−CH CH và CH= 2 2 =C CH( 3)−C CH( 3) =CH2

C. CH2 =C CH( 3)−CH CH= 2

Câu 4: Cho 12 gam một kim loại tác dụng hết với HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 đktc Kim loại đó là

Câu 5: phát biểu nào sau đây là sai?

A. Số đồng phân cấu tạp amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5

B. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường

C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D. Tripeptit glyxylalanyxin (mạch hở) có 3 liên kết peptit,

Câu 6: Trong các phát biểu sau về nước cứng, phát biểu nào không đúng?

A. Nước chứa ít Ca2+, Mg2+ hay không có chứa 2 loại ion này là nước mềm

B. Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ là nước cứng

3 4

HCO ,SO ,Cl− − − là nước cứng toàn phần

D. Nước có chứa Cl− hay SO2− hoặc cả 2 loại ion này là nước cứng tạm thời

Trang 2

Câu 7: Cho hỗn hợp axit fomic và axit axetat tham gia phản ứng este hĩa với hỗn hợp P gồm

2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp Phản ứng xong thu được sản phẩm là 4 este trong đĩ cĩ chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng) Số nguyên tử cacbon cĩ trong phân tử X là:

Câu 8: Cho m gam bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và 9,2 gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 9: Dung dịch amino axit làm quỳ tím chuyển màu xanh là

Câu 10: Hiện tượng nào sau đây được mơ tả khơng đúng:

A. Nhúng thnh sắt (dư) vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần cĩ màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu vàng nâu

B. Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt chuyển qua màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh

C. Nhúng thành đồng (dư) vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thể bằng màu xanh

D. Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt

Câu 11: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 200ml dung dịch NaOH a(M), được 300ml dung dịch cĩ pH 2= Giá trị của a là

Câu 12: Chất nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch CuSO4?

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau:

4 2 2 7

NH Cr O → → X dd HCl, Y + + KOH dư→ Z + H loãng→T

Trong đĩ X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là

Câu 14: Hịa tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 3

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Vinyl axeta không làm mất màu dung dịch brom

B. Metyl fomat không tạo liên kết hiđro với nước

C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn bằng phản ứng hóa học với các chất đó

D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

Câu 16: Cho ba phương trình ion:

1) Cu2 ++Fe→Cu F+ e2 +

2) Cu 2F+ e2 + →Cu2 ++2Fe2 +

Fe++Mg→Fe+Mg +

Nhận xét đúng là

A. Tính oxi hóa: Cu2 + >Fe3 + >Fe2 + >Mg2 +

B. Tính khử: Mg F> e>Fe2 + >Cu

Mg F> e+ >Cu F> e

D. Tính oxi hóa: Fe3 + >Cu2 + >Fe2 + >Mg 2 +

Câu 17: Trường hợp nào sau đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa?

A. Đốt Al trong khí Cl2

B. Để gang ở ngoài thép nao đậu ngoài bờ biển

C. Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển

D. Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

Câu 18: Cho hỗn hợp m gam X gồm tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) và glyxin Tiến hành hai thí nghiệm sau:

 Thí nghiệm 1: Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch

Y, cô cạn dung dịch Y thì thu được m 14,6+ gam muối khan

NaOH dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng

Giá trị của m là

Câu 19: Các tơ đều có nguồn gốc từ xenlulozơ là

Trang 4

Câu 20: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra Tên của quặng là:

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3

nóng dư, thu được 6,72 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dung dịch B Tỷ khối hơi của A đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị m là

Câu 22: Cho dãy các kim loại sau: Na, K, Mg, Al Số kim loại kiềm trong dãy trên là?

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn a mol Fe trong dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thì thu được 0,45 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Biết a b 2, 4+ = Giá trị m gần nhất với:

Câu 24: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O, N) Đun nóng X trong dung dịch NaOH dư thu được 13,9 gam muối của một a-amino axit thiết yếu và một ancol Y Tách lấy ancol, sau đó cho qua CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,6 gam Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thì thu được 43,2 gam Ag Khối lượng của

X là

Câu 25: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 9 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HC1 1M Giá trị của V là

Câu 26: Dụng cụ làm bằng chất nào dưới đây không nên đựng nước vôi trong?

Câu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A. Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

B. Chất béo là este của glixerol và các axit béo

C. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C C= ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp A12(SO4)3 và A1C13 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đổ thị Tỷ lệ y: X gần nhất với:

Trang 5

A. 1,45 B. 1,4 C. 1,5 D. 1,3.

Câu 29: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 vào dung dịch

Na2CO3?

C. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí

Câu 30: Hỗn hợp X chứa 2,88 gam Mg và 8,96 gam Fe cho vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3

a M và Cu(NO3)2 a M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 21,6 gam Giá trị m là

Câu 31: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở, không phân nhánh) Đun nóng 0,275 mol X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 ancol Đun nóng toàn bộ hỗn hợp cả 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 7,5 gam 3 ete Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 44 gam Br2 thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng Khối lượng của Z trong X là

Câu 32: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ mía đạt được 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1tấn mía cây là:

Câu 33: X, Y là 2 este đồng phân có tỉ khối so với metan là 5,5 Đun nóng 22,88 gam hỗn hợp E chủa X, Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa a gam muối A vàb gam muối B (MA<MB) và hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp Đun F với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 7,52 gam hỗn hợp 3 ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ lệ a : b gần nhất là

Câu 34: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4

24,01% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì tổng phần trăm khối lượng muối trong dung dịch là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tất cả kim loại đều dẫn điện

Trang 6

B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

C. Tất cả kim loại đều tan được trong dung dịch HCl

D. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu

Câu 36: Cho 6,84 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là

Câu 37: Cho 2,54 gam este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì áp suất ở 136,5°C là 425,6 mmHg Thuỷ phân 25,4 gam (X) cẩn 0,3 mol NaOH thu được 28,2 gam một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức

Câu 38: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozo, glyxylvalin (Gly - Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu được 0,6 mol CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 18 gam hỗn hợp

M trên tác dụng hết với 150 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan;

CH3OH và 138,24 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 40: Peptit X và peptit Y đều mạch hở được cấu tạo từ các α-amino axit no; Z là este thuần chức của glyxerol và 2 axit thuộc cùng dãỵ đổng đẳng axit acrylic Đốt cháy 0,16 mol hỗn hợp E chứa X, Y, z có tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 : 5 , sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2

được dẫn qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 196,0 gam kết tủa; đồng thời khối lượng bình tăng 112,52 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 2,688 lít (đktc) Mặt khác đun nóng 64,86 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được lượng muối là

Đáp án

Trang 7

1-B 2-D 3-A 4-D 5-D 6-D 7-D 8-B 9-A 10-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

O

5a 5a

O

O  

Vậy sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa Na2CO3

Câu 2: Đáp án D

Chọn thuốc thử là dung dịch Br2 Cho dung dịch Br2 tác dụng lần lượt với dung dịch glucozơ

và fructozơ

Dung dịch làm mất màu dung dịch Br2 là glucozơ

Dung dịch khơng làm mất màu dung dịch Br2 là fructozơ

Câu 3: Đáp án A

ứng đổng trùng hợp CH2 =C CH( 3)−CH CH và CH= 2 2 =CH CH− 3

Phương trình phản ứng:

0

t ,xt,P

- CH C(CH ) = CHCH - CH CH(CH ) - CH CH(CH

)-→

Câu 4: Đáp án D

Dựa vào đáp án suy ra kim loại cĩ hĩa trị II

2

H

kim loại kim loại

⇒ Kim loại là Mg

Câu 5: Đáp án D

A Đúng 5 đồng phân cấu tạo amino axit cĩ cùng cơng thức phân tử C4H9NO2 là:

Trang 8

CH3CH(NH2 )CH2COOH

CH3CH2CH(NH2 )COOH

H2NCH2CH(CH3 )COOH

(CH3)2C(NH2)COOH

B.đúng Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước vì

chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử), nhiệt độ nóng chảy cao (vì là hợp chất ion)

C.đúng Protein có bản chất cấu tạo bởi các liên kết peptit nên tham gia phản ứng màu

biure với Cu(OH)2

D.sai Tripeptit glyxỵlalanylglyxin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 6: Đáp án D

Nước cứng là loại nước tự nhiên chứa trên ba ml đương lượng gam cation canxi (Ca2+) và magie (Mg2+) trong một lít

Nước cứng có 3 loại là:

 Nước cứng tạm thời (là loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng do muối hiđrocacbonat bị nhiệt phân thành muối không tan) Tính cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 gây ra

 Nước cứng vĩnh cửu Tính cứng vĩnh cửu của nước do các loại muối MgCl2, CaCl2, MgSO4, CaSO4 gây ra

 Nước cứng toàn phẩn là nước cứng có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu Suy ra: Phát biểu A, B, c đúng

Phát biểu D sai Nước có chứa Cl- hay SO4− hoặc cả 2 loại ion này là nước cứng vĩnh cửu, khi đun nóng nước không mất tính cứng

Câu 7: Đáp án D

32

53,33%

⇒2 ancol là CH3OH và C2H5OH

⇒CTCT của X là CH3COOC2H5 ⇒X có 4 nguyên tử C trong phân tử

Câu 8: Đáp án B

Khối lượng Cu tối đa tạo thành 64.0,1 6, 4 gam= = < 9, 2

⇒Chứng tỏ Fe phản ứng còn dư: mF d ö= 9, 2 6, 4 2,8 gam− =

m 6.0,1 2,8 8, 4

Trang 9

Câu 9: Đáp án A

A Lysin H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH làm quỳ tím chuyển màu xanh

B Axit glutamic HOOCCH2CH2CH(NH2 )COOH làm quỳ tím chuyển màu đỏ

C Alanin CH3CH(NH2 )COOH khơng làm đổi màu quỳ tím

D Valin (CH3)2CHCH(NH2)COOH khơng làm đổi màu quỳ tím

Câu 10: Đáp án A

A Sai Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần cĩ màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu xanh nhạt, đĩ là màu của muối Fe(NO3)2

B đúng Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt chuyển qua màu đỏ (màu của Cu) và dung dịch nhạt màu xanh (màu của muối Fe(NO3)2 )

Fe + Cu NO( ) → Fe NO( ) + Cu

C đúng Nhúng thanh đồng (dư) vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thế bằng màu xanh (màu của dung dịch CuCl2)

D đúng Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt (màu của muối Fe(NO3)2 )

Fe +2Fe NO →3Fe N( O )

Câu 11: Đáp án D

Trộn 0,01 mol HCl, 0,015 mol H2SO4 với 0,2a mol NaOH →300ml dung dịch cĩ pH 12=

⇒ dư axit: nH+ 10 0,3 0, 003mol2

Câu 12: Đáp án C

Chất khơng phản ứng với dung dịch CuSO4 là Fe2O3

Các chất cịn lại đều phản ứng:

Câu 13: Đáp án A

t

2 2 7

NH Cr O →Cr O dd HC l, t→CrCl →+ + dư K CrO + H loãng→K Cr O

T là K Cr O2 2 7

Trang 10

Phương trình phản ứng:

4 2 2 7

t

0

t

C Or +HCl→2C Clr +3H O

2C Clr +3Cl +16K HO →2K C Or +12KCl 8H O+

Câu 14: Đáp án C

Cĩ mdd tăng=m kim loại−mH2 ⇒mH2 =7,8 8 0,8gam− = ⇒nH2 =0, 4mol

2

BTe

Câu 15: Đáp án

A sai Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom:

CH3COOCH = CH2 + Br2 CH3COOCHBr - CH2Br

B sai Metyl fomat (HCOOCH3) chứa nguyên tử o cĩ thể tạo liên kết hictro với nguyên tử H của nước

c sai Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các chất

bẩn bám trên các vật rắn mà khơng gây ra phản ứng hĩa học với các chất đĩ

D đúng.

Câu 16: Đáp án D

1) Cu2 ++Fe→Cu F+ e2 +

⇒ Tính khử của Fe>Cu, tính oxi hĩa của Fe2 +<Cu 2 +

2) Cu 2F+ e3 + →Cu2 ++2Fe2 +

⇒ Tính khử của Cu F> e2 +, tính oxi hĩa của 3 2

Fe+ >Cu +

Fe++Mg→Fe+Mg +

⇒ Tính khử Mg Fe> , tính oxi hĩa Fe2 + >Cu2 + >Fe2 + >Mg2 +, tính khử

2

Fe+ <Cu F< e<Mg

Câu 17: Đáp án A

A Đốt Al trong khí Cl2

Al 3C1+ →2A1C1

Al bị ăn mịn hĩa học

B Để gang ở ngồi khơng khí ẩm thì gang bị ăn mịn điện hĩa

Trang 11

C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển.

Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn chặt những tấm kẽm vào phần yỏ tàu ngâm trong nươc biển Vì khi gắn miếng Zn lên vỏ tàu bằng thép sẽ hình thành một pin điện, phần

vỏ tàu bằng thép là cực dương, các lá Zn là cực âm và bị ăn mòn Kết quả là vỏ tàu được bảo

vệ, Zn là vật hi sinh, nó bị ăn mòn điện hóa

D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

2 2

Trong dung dịch xuất hiện 2 điện cực: Fe đóng vai trò anot (cực âm), Cu đóng vai trò catot (cực dương)

 Tại anot: Fe →Fe2 ++2e

 Tại catot: 2H++2e →H2

Fe bị ăn mòn điện hóa

Câu 18: Đáp án C

Đặt số mol của Tyr và Gly lần lượt là x, y

Thí nghiệm 1: m muoái khan−mX =36,5 x y( + ) =14,6 gam

Thí nghiệm 2: nNaOH =120% 2( x+y)=0,66mol

 =

Câu 19: Đáp án A

Tơ có nguồn gốc từ xelulozơ là: tơ visico và tơ axetat

Câu 20: Đáp án A

Quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra chứng tỏ quặng sắt chứa hợp chất của sắt ở trạng thái oxi hóa cao nhất, đó là Fe2O3

⇒ Loại quặng này là quặng hematit

Câu 21: Đáp án A

Khí A chứa CO2

Có MA =22,6.2 45, 2 M= > CO2 ⇒ Khí còn lại trong A có PTK 45, 2>

⇒A chứa 2 khí là CO2 (x mol) và NO2 (y mol)

F CO

6,72

22, 4

y 0,18

=



Ngày đăng: 02/05/2018, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w