1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 1-18

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số, nhân chia số có đến 5 chữ số với cho số có một chữ số.. Hoạt động dạy học:.[r]

Trang 1

Ôn tập các số đến 100000

I Mục tiêu:

- Đọc, viết được các số đến 100000

- Biết phân tích cấu tạo số

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Kẻ sẵn bảng số trong bài tập 2 vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

5’ I Kiểm tra

bài cũ:

Kiểm tra sách - vở, đồ dùng học toán, quy định về nề nếp học

Học sinh tự kiểm tra chéo

30' II Bài mới

10' 1 Ôn lại cách

đọc số, viết số

và các hàng

a Giáo viên viết số 83251 lên bảng

- Yêu cầu HS đọc

- Nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào

3 học sinh đọc số

HS nêu lần lượt

b Tương tự với số 83001, 80201, 8001

- Mỗi số gọi vài học sinh

c Nêu quan hệ giữ 2 hàng liền kề

d Gọi học sinh nêu:

- Các số tròn chục

- Các số tròn trăm

- Các số tròn nghìn

- Các số tròn chục nghìn

- Các số tròn nghìn

- Các số tròn chục nghìn

- Học sinh thảo luận nhóm đôi và trả lời

- Học sinh trả lời miệng

20' Thực hành

* Bài 1: Viết

số thích hợp

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài yêu cầu học sinh tự làm bài

- Giáo viên chữa - nhận xét

- Yêu cầu học sinh nêu quy luật của các số trên tia số a và các số trong dãy số b

- Học sinh nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng chữa

- HS nhận xét

- HS thảo luận nhóm đôi

và trả lời

Trang 2

* Bài 2: Viết

theo mẫu

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Gọi 3 học sinh lên bảng, yêu cầu học sinh đọc các số trong bài, HS 2 viết số, HS 3 phân tích số

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Học sinh tự làm bài

- 3 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu

- Học sinh kiểm tra bài nhau

* Bài 3: Viết

mỗi số sau

thành tổng

a) Viết 2 số

b) Dòng 1

Yêu cầu học sinh đọc bài mẫu và hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- HS trả lời miệng

- HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa

- HS nhận xét

5' III Củng cố

– dặn dò

- Nêu cách đọc số? Viết số - Trả lời: Dựa vào hàng

và lớp

- HS trả lời miệng

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 3

Ôn tập các số đến 100000 (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; phép nhân (chia)

số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến số) các số đến 100000

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

5’ I Kiểm tra

bài cũ:

- Giáo viên viết số lên bảng: 78642, 90705

- Giáo viên đọc số: 99786, 86672

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

- Gọi mỗi HS đọc số Chỉ ra mỗi chữ số thuộc hàng nào? Lớp nào

- HS viết số vào nháp

- 2 HS viết bảng HS nhận xét

30' II Bài mới

1 Luyện tính

nhẩm

Tổ chức "Chính tả toán"

+ Giáo viên đọc: "Sáu nghìn cộng

ba nghìn"

+ Giáo viên đọc: "Tám nghìn chia hai nghìn"

- Tiếp tục hai phép tính (- ; X)

- Lớp cùng giáo viên nhận xét

- Học sinh nhẩm Ghi kết quả vào bảng (9000)

- HS nhẩm, ghi kết quả vào dòng hai (4000)

- Học sinh tự đánh giá 10' 2 Thực hành

* Bài 1: (cột 1)

Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở

- Gọi học sinh chữa bài miệng

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Học sinh đổi vở chéo tự chữa bài

* Bài 2a: Đặt

tính rồi tính

- Lớp chia làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1 phần

- Gọi 2 học sinh làm bảng phụ

- Gọi HS nhận xét

- Gọi HS nêu lại cách đặt tính và

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh nhận xét

Trang 4

thực hiện tính

* Bài3(dòng 1,

2) So sánh

điền dấu

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- Gọi HS chữa miệng, nêu cách so sánh 5870 và 8590; 65300 và 9500

- HS thảo luận, so sánh

và điền dấu

- HS nêu các bước so sánh

* Bài 4(b):

Xếp các số

theo thứ tự

- Vì sao em sắp xếp được như vậy? HS tự làm vào vở và chữa

miệng

5' III Củng cố

– dặn dò

* Tổ chức trò chơi "Tính nhẩm truyền" VD: Giáo viên đọc (8000 - 6000)

- Giáo viên đọc tiếp (nhân 3)

- Giáo viên đọc tiếp (cộng 700)

Tổ chức cho HS chơi Tổng kết trò chơi, nhận xét

Học sinh đọc kết quả (2000)

Học sinh đọc kết quả (6000)

Học sinh đọc kết quả (6700)

Từng cặp HS chơi

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 5

Ôn tập các số đến 100000 (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số, nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số

- Tính được giá trị biểu thức

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

5’ I Kiểm tra

bài cũ:

- Gọi HS chữa bài tập 5

- Gọi HS nêu các căn cứ để so sánh số

- Học sinh chữa bảng

- Học sinh trả lời miệng

30' II Bài mới

1 Hướng dẫn

ôn tập

* Bài 1: Tính

nhẩm

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài

- 1 HS đọc đề bài

- HS tự làm bài

- 2 HS chữa miệng

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc đề bài

- Học sinh làm bài

- Hai HS chữa bảng

* Bài2(b) Đặt

tính rồi tính:

- Gọi học sinh đọc đề

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi 2 HS đại diện nhóm chữa bài

- 1 HS đọc đề

- Học sinh làm bài cá nhân

- 2 HS làm bảng

- HS trả lời theo yêu cầu của giáo viên

*Bài3(a,b)

Tính giá trị

biểu thức

- Gọi HS đọc đề bài

- Chia lớp làm 2 nhóm

- Gọi 2 HS đại diện 2 nhóm chữa bài

- Mỗi nhóm làm 1/2 bài

- 2 học sinh chữa bài

Trang 6

- Yêu cầu học sinh nhắc lại thứ tự các bước tính giá trị biểu thức có (hoặc không có) dấu ngoặc đơn

- Lớp nhận xét

- Học sinh trả lời miệng

5' III Củng cố

– dặn dò

- Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức có (hoặc không có) dấu ngoặc đơn

- Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, thừa số chưa biết

- 2 học sinh trả lời

- 4 học sinh trả lời

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 7

Biểu thức có chứa một chữ

I Mục tiêu:

- Bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

II Đồ dùng dạy học:

- Chép đề bài và bảng ở phần VD vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

5’ I Kiểm tra

bài cũ:

- Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức có (hoặc không có) dấu ngoặc đơn?

- Giáo viên viết bảng, gọi học sinh tính nhẩm (6000 - 4000) : 2

6000 - 4000 : 2

- 2 - 3 học sinh trả lời miệng

- Học sinh nêu cách nhẩm miệng

30' II Bài mới

32' 1 Giới thiệu

biểu thức có

chứa một chữ

a Biểu thức có

chữa một chữ

- Yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ

- Giáo viên đặt vấn đề, đưa ra tình huống nêu trong ví dụ, đi dần từ các trường hợp cụ thể biểu thức 3 + a

- Giáo viên treo bảng phụ Giáo viên: Nếu thêm a quyển vở Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Giáo viên nêu: 3 + a là biểu thức có chứa một chữ, chữ ở đây là chữ a

- Học sinh đọc bài toán

- Học sinh trả lời

- Lan có tất cả + + a quyển vở

b Giá trị của

biểu thức có

chứa 1 chữ

Nếu a = 1 thì 3 + a = +

- 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a

- Làm tương tự với a = 2,3

* Nhận xét: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a

- Lớp nhận xét

- 2 học sinh nhắc lại

- Vài học sinh nhắc lại

18' 2 Thực hành

* Bài 1: Tính - GV yêu cầu học sinh tự làm bài - Học sinh làm việc cá

Trang 8

giá trị của

biểu thức

- Gọi học sinh chữa bảng nhân

- Hai học sinh chữa bảng

* Bài 2(a):

Viết vào ô

trống

- Gọi học sinh chữa miệng - Thảo luận nhóm đôi

- 2 học sinh chữa miệng

* Bài3(b) Tính

giá trị của

biểu thức.(với

2 trường hợp

của n)

- Tiến hành như bài 1 - Như bài 1

3' III Củng cố

- dặn dò

- Gọi học sinh cho ví dụ về biểu thức chứa một chữ

- Gọi học sinh lấy ví dụ về giá trị của biểu thức n + 50

- Nhận xét tiết học

- 3 học sinh nêu ví dụ

- Học sinh nêu và tính

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 9

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chép sẵn đề toán là 1 a, 1 b, 3 trên bảng phụ

- Học sinh:

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’ I Kiểm tra

bài cũ:

- Gọi HS cho ví dụ về biểu thức chứa một chữ

- Tính giá trị số của biểu thức 10 + n với n = 25; n = 40

- 2 học sinh trả lời miệng

- Học sinh trả lời và rút

ra nhận xét 30' II Bài mới

Luyện tập

* Bài1(mỗi ý

làm 1 trường

hợp): Tính giá

trị biểu thức

theo mẫu

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Giáo viên treo bảng phụ

- Học sinh đọc đề bài, làm việc cá nhân

- Học sinh chữa bảng phần a, b, chữa miệng phần c, d

Bài 2: Tính

giá trị của

biểu thức(

2câu)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Gọi HS chữa bài

- Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức có (hoặc không có) dấu ngoặc đơn

- Học sinh đọc đề bài, làm việc cá nhân

- 4 học sinh lên chữa trên bảng

- 2 học sinh trả lời

Trang 10

8' * Bài 4: Tính

chu vi hình

vuông

( chọn 1 trong

3 trường hợp)``

- Xây dựng công thức tính

- Giáo viên vẽ hình vuông độ dài cạnh là a

- Cho học sinh nêu cách tính chu vi P

- Giáo viên ghi bảng P = a x 4

* Tính chu vi hình vuông

- Học sinh nêu cách tính

- Ba học sinh nhắc lại

- Học sinh tự làm và chữa miệng

5' III Củng cố,

dặn dò

- Gọi học sinh cho ví dụ về biểu thức chứa một chữ

- Tính giá trị số của biểu thức:

A: 7 + 9 với a = 49

- Nhận xét tiết học

- 3 học sinh nêu miệng

- Học sinh trả lời miệng

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 11

Các số có sáu chữ số

I Mục tiêu:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có tới sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng cài, các thẻ số có ghi 100000, 10000, 1000, 10, 1

- Học sinh: Các tấm ghi các chữ số 1, 2, 3, 9 trong bộ Đ D toán 3

III Hoạt động dạy học:

5’ I Kiểm tra

bài cũ:

- Tính giá trị của biểu thức m: 9 với

m = 72

- Tìm a để giá trị biểu thức 45 x a là 450

- Học sinh nhẩm trả lời miệng

- Tương tự

12' II Bài mới

1 Số có sáu

chữ số:

a Ôn về các

hàng đơn vị,

trăm, chục,

nghìn và chục

nghìn

- Gọi học sinh nêu quan hệ giữa các

đơn vị các hàng liền kề

- Giáo viên ghi bảng

- Gọi học sinh nhắc lại

- Học sinh nêu miệng

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

- 2 học sinh nhắc lại

b Hàng trăm

nghìn

- Giáo viên: 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100000

- 3 học sinh quan sát

c Viết và đọc số

có 6 chữ số

- Giáo viên treo bảng cài có viết các hàng đơn vị -> trăm nghìn cho học sinh quan sát

- Giáo viên cài thẻ số

- 100000, …10, 1 lên cột tương ứng

- Giáo viên cài kết quả đếm xuống các cột cuối bảng

- Gọi HS xác định số này gồm bao

- Học sinh quan sát

HS đếm xem có bao nhiêu

- Nhiều trăm nghìn,… bao nhiêu đơn vị

- Gọi HS trả lời miệng

- Gọi học sinh viết và

Trang 12

nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn

- Hướng dẫn HS viết và đọc số

* Làm tiếp với 3 số có sáu chữ số nữa

- Giáo viên viết số: 432516

đọc số

- HS lấy các thẻ số và tấm ghi các số gắn vào cột tương ứng như SGK

18' 3 Thực hành

* Bài 1:

a Giáo viên cho HS phân tích mẫu

b Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Học sinh thảo luận, nêu kết quả cần viết và chữa miệng

- Thảo luận nhóm đội chữa miệng

* Bài 2: Làm

theo mẫu

- Cho học tự làm bài

- Chữa bài cho điểm

- Học sinh làm bài

- Nhận xét

* Bài 3: Đọc

số

- Cho học tự làm bài

- Gọi 5 HS đọc các số

- Làm việc cá nhân

- Đọc số

* Bài 4(a):

Viết số

- Tương tự bài 3, gọi HS viết só lên bảng

- 2 HS làm bảng

- Lớp làm vở

III Củng cố

- dặn dò

- Gọi HS đọc số: 370068

- Gọi HS viết số Tám mươi ba triệu sáu trăm nghìn một trăm mười hai

- 2 HS thực hành

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 13

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập số 1

- Học sinh:

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

3’ I Kiểm tra

bài cũ:

- Gọi học sinh nêu quan hệ giữa đơn

vị các hàng liền kề

- 3 học sinh trả lời miệng

8' II Bài mới

* Luyện tập

* Bài 1: Viết

theo mẫu

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Với mỗi số, gọi 1 học sinh làm và trình bày cách làm (Giáo viên treo bảng phụ)

- Chữa bài

- 1 học sinh đọc đề bài

- Lần lượt từng học sinh lên làm

- Lớp theo dõi, Nhận xét

* Bài 2 a Đọc số: Yêu cầu 2 học sinh ngồi

cạnh nhau lần lượt đọc cho nhau nghe

- Gọi 4 học sinh đọc trước lớp

b Gọi học sinh đọc yêu cầu phần b

và thảo luận nhóm đôi

- Thêm: Chữ số hàng đơn vị của số:

65243 là chữ số nào?

Chữ số 7 của số 762543 thuộc hàng nào?

- Thực hiện đọc các số: 2453; 65243; 762543;

- Gọi 4 học sinh lần lượt trả lời

- Học sinh: Là chữ số 3

- Thuộc hàng nghìn

8' * Bài 3: Viết

số(a, b, c )

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Cho học sinh tự làm bài

- Gọi vài học sinh lên bảng ghi số của mình

- Cho học sinh nhận xét

- 4 học sinh lên bảng ghi

- Lớp đổi vở chéo để tự kiểm tra

Trang 14

8' * Bài 4: Viết

số thích hợp

vào chỗ chấm

(a, b )

- Yêu cầu học sinh tự điền số vào các dẫy số

- Gọi học sinh đọc từng dẫy số trước lớp

- Học sinh làm bài

- 5 học sinh đọc và rút nhận xét

a Dãy các số tròn trăm nghìn

b Dãy các số tròn chục nghìn

III Củng cố

- dặn dò

- Gọi 6 học sinh chia 2 nhóm thi:

Viết 4 số có 6 chữ số, mỗi số:

a Đều có 6 chữ số: 8, 9, 3, 2, 1, 0

b Đều có 6 chữ số: 0, 1, 7, 6, 9, 5

- Tổng kết trò chơi

- Hai nhóm học sinh thi

- Nhận xét

Bổ sung:

Lop4.com

Trang 15

Hàng vào lớp

I Mục tiêu:

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn các lớp, hàng từng lớp… như SGK

III Hoạt động dạy học:

5’ I Kiểm tra

bài:

- Gọi học đọc số: 678423

- Số này gồm bao nhiêu chữ số?

- Chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào

- Gọi 2 học sinh, yêu cầu

- 2 học sinh trả lời

- 1 học sinh đọc số (có 6 chữ số) 1 học sinh viết số

đó 14' II Bài mới

1 Giới thiệu

lớp đơn vị, lớp

nghìn

- Cho HS nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ -> lớn

- Giáo viên giới thiệu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp

đơn vị, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn,…-> lớp nghìn

- Giáo viên đứa bảng phụ đã kẻ sẵn

- Lớp đơn vị gồm những hàng nào

- Lớp nghìn gồm những hàng nào

- Giáo viên viết số 321 vào cột số

- Yêu cầu học sinh lên bảng điền vào cột như SGK (11)

Làm tương tự với các số 654000;

654231

- 2 học sinh nêu

- Học sinh nêu nhắc lại

- 2 học sinh trả lời

- Học sinh đọc

18' 2 Thực hành

* Bài 1: Viết

theo mẫu

Cho học sinh quan sát và phân tích mẫu trong SGK

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi, nêu kết quả các phần còn lại

- 2 học sinh phân tích lớp học theo dõi nhận xét

- Thảo luận, cử đại diện trình bày

Trang 16

* Bài 2:

a Đọc số

b Ghi giá trị

của chữ số 7

- Giáo viên viết số

- Giáo viên chỉ lần lượt vào các chữ

số

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi học sinh chữa miệng

- Học sinh đọc số

- Học sinh nêu tên hàng tương ứng

- Học sinh làm bài

* Bài 3: - Viết mỗi số thành tổng theo mẫu

- Gọi 3 học sinh lên bảng chữa

- HS làm cá nhân

- Lớp đổi vở chéo tự kiểm tra

3' III Củng cố

- dặn dò

- Lớp đơn vị gồm những hàng nào?

- Lớp nghìn gồm mấy hàng? là những hàng nào?

- Nhận xét tiết học - chuẩn bị bài sau

- 3 học sinh trả lời

Bổ sung:

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w