1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình 10 - Chương 1: Véc tơ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: 1.Về kiến thức: Hoïc sinh naém pheùp tính toång cuûa hai hay nhieàu veùc tô , quy taéc ba ñieåm quy taéc hình bình haønh , caùc tính chaát 2.Veà kyõ naêng: Vận dụng định nghĩ[r]

Trang 1

Ngày soạn: ……… Chương 1: VÉC TƠ

Tiết : 1-2 §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

Học sinh nắm được khái niệm véc tơ, véc tơ không , véc tơ cùng phương ,véc tơ

cùng hướng , ngược hướng , véc tơ bằng nhau , độ dài của véc tơ

2.Về kỹ năng:

Nhận biết các véc tơ cùng hướng , ngược hướng , véc tơ bằng nhau , độ dài của véc

3.Về tư duy: Sự khác nhau của véc tơ và độ dài

4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Thực tiễn: Ứng dụng của véc tơ trong vật lý

2 Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

20’

Hoạt động 1: VECTƠ

Không trả lời được Vì

chưa biết tàu thuỷ chuyển

động hướng nào

Hoặc sau 3 giờ tàu thuỷ

cách M 60 hải lí

- Tàu A theo hướng đông

Tàu B chuyển động theo

hướng đông bắc

Hoạt động 1: VECTƠ

+ Nêu ví dụ? 1 sgk

+ Giải thích hướng chuyển động của tàu thủy A, tàu thủy B trong hình 1

+ Nêu khái niệm Vectơ

+ kí hiệu của Vectơ có điểm đầu M, điểm cuối N

+ Vectơ không

1/ Vectơ là gì?

Vectơ là đoạn thẳng có định hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng, đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối

Vectơ có điểm đầu, điểm cuối trùng nhau gọi là vectơ không(0  )

20’

Hoạt động 2:

PHƯƠNG, CÙNG HƯỚNG

*Mọi đường thẳng đều là

giá 0 

Hoạt động 2: HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG, CÙNG HƯỚNG

* Nêu khái niệm giá của vectơ

* Giá của 0  là đường thẳng? Phát biểu lại giá chính xác hơn

0 

2/ hai vevtơ cùng phương, cùng hướng.

+ Đường thẳng AB gọi là giá AB

+ AB và (h4) cùng

CD

hướng, MN và

PQ



ngược hướng

Chú ý: 0  cùng hướng với

Trang 2

và ; và

đều có giá song song với

nhau Nhưng MN và

PQ



có 2 hướng khác nhau

Hai vectơ cùng phương thì

chúng cùng hướng hoặc

ngược hướng

+ Vẽ các vectơ trong hình

4 cho học sinh nhận xét các vectơ đó

+ Nêu các vectơ cùng phương cùng hướng Nhận xét 2 vectơ cùng phương

mọi a

15’

Hoạt động 3:

VECTƠ BẰNG NHAU

0  =0

và có cùng độ dài

AB



CD

cùng hướng; AD

CB

có cùng độ dài nhưng

ngược hướng

- Các nhóm thảo luận ghi

đáp án vào phiếu học tập

EF



BD



DC



ED



AF



;

FB



= = ;

FD



AE



EC



AG



 GD

Hoạt động 3: VECTƠ BẰNG NHAU

- Nêu độ dài của Vectơ

- Độ dài của 0 

- Vẽ hình bình hành ABCD Nhận xét AB và ; và

AD



CB

- Vectơ bằng nhau

- Nêu hoạt động 1 sgk giao nhiệm vụ các nhóm thu phiếu học tập nhận xét bài làm của các nhóm Bổ sung vào đáp án

- Giao nhiệm vụ các nhóm thực hiện hoạt động 2(nêu cách dựng OA =

a

3/Vectơ bằng nhau

| |độ dài của a

a

|AB|=AB Định nghĩa (sgk) Chú ý : AA= = =



BB



CC



0 

25’

Hoạt động 4:

CÂU HỎI BÀI TẬP

Nhóm nhận nhiệm vụ thảo

luận ghi vào phiếu học

tập

Nhóm thảo luận ghi kết

quả vào phiếu học tập

A?sai vì véc tơ thứ 3 có

thể là 0  b/ Đúng c/ Sai

vì véc tơ thứ 3 có thể là

.d/ Đúng

0 

E /Đúng f/ Sai

Bài tập 4 : a/ Sai b/ Đúng

c/Đúng d/Sai e/Đúng

f/Đúng

Hoạt động 4: CÂU HỎI BÀI TẬP

* Giao nhiệm vụ các nhóm giải bài tập 2

- Đánh giá kết quả qua phiếu học tập

* Giao nhiệm vụ cho học sinh các nhóm giải bài tập 4

Nhận xét kết quả phiếu học tập

* Gọi học sinh lên bảng

Bài tập 2 (sgk)

Bài tập 4 (sgk)

Bài tập 3 (sgk)

Trang 3

Chuẩn bị bài giải và lên

bảng giải

c ùng

a

d 

v

y

phương

, các cặp véc tơ cùng

b

u

hướng a  và ; và

v

d 

y

ø;và và Các cặp véc b

u

tơ bằng nhau a  = ; =

v

b

u

giải bài tập 3

Đánh giá bài giải cho điểm

* Phân công nhiệm vụ các nhóm giải bài tập 5

Kiểm tra kết quả qua phiếu học tập

* Giải bài 5 vào phiếu học tập

Bài tập 5 (sgk)

3.Củng cố : Khái niệm vec tơ , vec tơ cùng phương, vec tơ bằng nhau

4 Bài tập về nhà : Các bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn: ……… §2 TỔNG CỦA HAI VÉC TƠ

Tiết : 3-4

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

Học sinh nắm phép tính tổng của hai hay nhiều véc tơ , quy tắc ba điểm quy tắc hình

bình hành , các tính chất

2.Về kỹ năng:

Vận dụng định nghĩa để chứng minh các tính chất

3.Về tư duy:

Biết vận dụng các quy tắc cộng véc tơ để tính tổng độ dài các véc tơ

4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm

1 Thực tiễn: Aùp dụng định nghĩa để chứng minh các tính chất

2 Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: (5’) Vectơ khác với đoạn thẳng như thế nào? Nêu khái niệm vectơ bằng

nhau Cho ví dụ cụ thể

- Chuẩn bị câu trả lời - Gọi học sinh lên bảng; nhận xét câu trả

lời, cho điểm

2.Bài mới:

15’

Hoạt động 2:

ĐỊNH NGHĨA TỔNG

CỦA 2 VECTƠ

- Vật có thể tịnh tiến 1 lần

từ vị trí 1 đến vị trí 3, tịnh

tiến theo AC

- Nhận nhiệm vụ cùng

nhau thảo luận ghi đáp án

vào phiếu học tập Lấy

điểm C và B thuộc đường

thẳng BC sao cho

C’B=BC=CB’

AB+ = + =

CB

AB



'

BC



AC



    

Hoạt động 2: ĐỊNH NGHĨA TỔNG CỦA 2 VECTƠ

- Tịnh tiến vật theo AA'

- Nêu câu hỏi 1(sgk)

- Nêu khái niệm tổng hai vectơ

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận hoạt động

1 Gợi ý cho học sinh dựng vectơ khác bằng CB



điểm đầu B kiểm tra kết quả của các nhóm qua phiếu học tập

1/ Định nghĩa tổng của 2 vectơ.

Định nghĩa: (sgk)

Trang 5

Nộp phiếu học tập.

- AB = + = +

AC



CB

AD



DB



= AO+

0B

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận hoạt động

2 Mời đại diện của nhóm viết AB dưới dạng tổng của hai vectơ

15’

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT

*

+a  = + =

b

0B



b

a

0B

nên +a = +

b

b

a

* +a  =

b

0B



( +a  )+ = + =

b

c

0B



BC



0C



b  + =

c

AC



+( + ) = + =

a

b

c

0A



AC



0C



Vậy:

( +a  )+ = +( + )

b

c

a

b

c

* a+ = không giải

0  a

thích được

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT

* 0A = a  , = dựa

AB



b

vào hình vẽ tìm a  + và

b

+

b

a

- Kết luận?

( +a  và + )

b

b

a

* 0A= , a = , =

AB



b

BC



c

Tìm +a  và( + )+

b

a

b

c

+ =? +( + )

b

c

a

b

c

- Kết luận ?

- Nêu các tính chất của vectơ

* a  + = + = =

0  0A AA

0A



a

2.Tính chất của phép cộng véctơ

+ = + ( + )+

a

b

b

a

a

b

= +( + )

c

a

b

c

+ =

a

0  a

10’

Hoạt động 4:

CÁC QUI TẮC CẦN

NHỚ

* OA+ = + =

OB

OA

AC



(OACB là hình bình

OC

hành)

 + a   = OC

b

 +a  =OA+OB=

b

0A+AC

OC 0A+AC

Hoạt động 4: CÁC QUI TẮC CẦN NHỚ

* Theo định nghĩa ta có qui tắc: AB + =

BC



AC



* Theo tính chất 1 tìm OA

+OB

*0A = , a  =

AB



b

Tìm  + a  và  + 

b

a

b

So sánh  + a   và  +

b

a

b

Bổ sung vào phần nhận xét  + a    + 

b

a

b

3/ Các qui tắc cần nhớ.

- Qui tắc 3 điểm + =

AB



BC



AC



- Qui tắc hình bình hành: + = (OACB

OA

OB

OC

là hình bình hành)

Trang 6

Tiết 2

15’

Hoạt động 2:

CHỨNG MINH ĐẲNG

THỨC VÉCTƠ

-AC = +

AD



DC



+ = + +

AC



BD



AD



DC



BD



= AD+ +

BD



DC



=AD+

BC



+ = + +

AC



BD



AB



BC



= + +

BD



AB



BD



BC



= AD+

BC



+ = (ABCD

AB



AC



AD



là hình bình hành)

AB+  =   = AD

AC



AD



AD= 2AH =a 3 (H trung

điểm BC

Hoạt động 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VÉCTƠ

* Nêu bài toán 1 sgk Sử dụng qui tắc 3 điểm Phân tích AC sao cho có mặt

AD



Phân tích AC sao cho có mặt BC

- Nêu bài toán 2 sgk

Theo qui tắc hình bình hành

+ = ?

AB



AC



 + =?

 AB AC

Tính AD

Bài toán 1 sgk Giải:

+ = + +

AC



BD



AD



DC



= + +

BD



AD



BD



DC



=AD+

BC



Bài toán 2 sgk Giải: AB+ =

AC



AD



(ABCD là hình bình hành)

 AB AC

2

3

2a

3

15’

Hoạt động 3: TÍNH

CHẤT TRỌNG TÂM VÀ

TÍNH CHẤT TRUNG

ĐIỂM ĐOẠN THẲNG

=

MB



AM



+ = + =

 MA MB

MA



AM



0 + = (AGBI là

GA

GC



GI

hình bình hành)

+ + = +

 GA GB

GC



GI

GC

+ =

GI



IG



0

GI

CG

GI=2GM=CG và GI

CG cùng hướng

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT TRỌNG TÂM VÀ TÍNH CHẤT TRUNG ĐIỂM ĐOẠN THẲNG

* Nêu bài toán 3 sgk

a) M trung điểm AB

MB



 MA MB

b) Áp dụng qui tẵc hình bình hành Tính GA +

GC

=?

+ + =?

 GA GB



GC



Vì sao GI=

GC



- Nêu chú ý sgk

Bài toán 3 (SGK) a) MA+MB= MA+AM =0

b) Dựng hình bình hành AGBI

Ta có: GA + + =

GB

GC



GI

GC

GI

IG



0

Ghi nhớ: SGK

15’

Hoạt động 4:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

*Thảo luận và hoàn chỉnh

bài tập 10 vào phiếu học

Hoạt động 4: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Giao nhiệm vụ cho học sinh hoàn chỉnh bài tập 10

Trang 7

tập

+ =

AB



AD



AC



+ = + =

AB



OA

OA

AB



OB

+ = + =

AB



CD

AB



BA



O

+ =

OA

OB

O

+ + + =

OA

OB

OC

OD

O

PQ



NP



MN



PQ



MP



=MQ

b/NP+ = = +

MN



MP



MQ



=

QP

+

QP

MQ



Kiểm tra kết quả qua phiế học tập của các nhóm Cho học sinh hopàn chỉnh bài giải vào vở bài t5ập

* giao nhiệm vụ học sinh 4 nhóm giải bài tập 8

Gọi mỗi nhóm một học sinh đại diện lên giải

3 Củng cố : Tổng của hai véc tơ

Tính chất trung điểm tính chất trọng tâm của tam giác

4 Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

Ngày soạn: ……… § 3 HIỆU CỦA HAI VÉCTƠ BÀI TẬP

Tiết : 5 - 6

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

 Học sinh nắm được mỗi véc tơ đều có một véc tơ đối , cách xác định véc tơ đối

 Nắm được hiệu của hai véc tơ

2.Về kỹ năng:

Vận dụng được quy tắc hiệu của hai véc tơ

3.Về tư duy:Biết vận dụng tổng của hai véc tơ và véc tơ đối để dựng được hiệu của hai

véc tơ

4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Thực tiễn:

2 Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu qui tắc hình bình hành, tính chất trọng tâm của tam giác.

Giải bài tập 13

Hoạt động 1: (10’)

Giải bài tập 13 vào phiếu học tập

Gọi học sinh lên bảng

Phân công các nhóm chuẩn bị bài tập 13

2.Bài mới:

8’

Hoạt động 2: VECTƠ

ĐỐI CỦA 1 VECTƠ

= thì + =

x

BA



a

x

O

véctơ đối của =a  là

AB



BA



- a  và - có cùng độ

a

dàivà ngược hướng

-OAvà ; và



OB



OC



OD



Hoạt động 2: VECTƠ ĐỐI CỦA 1 VECTƠ

- Cho =a  Tìm 1 vecto

AB



sao cho + =

x

a

x

O

- Nêu khái niệm vectơ đối

- Tìm vectơ đối của AB

Nhận xét hướng và đôï dài của và - a

a

- ABCD là hình bình hành tâm O nêu các cặp vecto đối nhau có điểm đầu là

1/ Vectơ đối của 1 vectơ

- Khái niệm vecto đối

(SGK)

=

-AB



BA



- ngược hướng với : a

a

  = - a

a

- Vectơ đối của là O

O

Trang 9

5’

Hoạt động 3:

HIỆU CỦA HAI VECTƠ

-b = Nên

BO



+(- )= + =

a

b

OA

BO



BA



Hoạt động 3:

HIỆU CỦA HAI VECTƠ

- Nêu định nghĩa hiệu của hai vectơ a và

b -Dựng OA= và =

a

OB

b  -b = ? +(- )=?

a

b

2/ Hiệu của hai vectơ.

Khái niệm: SGK

10’

Hoạt động 4: QUI TẮC

VỀ HIỆU HAI VECTƠ

=

-AB



CB

CA

=

-CD



AD



AC



 AB CD

CB

CA

AD



-AC

=CB+

AD



- Các nhóm nhận nhiệm

vụ thảo luận, giải bài tập

C2: AB- = - (

AD



CB

CD

cùng bằng DB)

 AB CD

AD



CB

C3: AB+ = +

BC



AD



DC



(cùng =AC)

- AB DC



AD



BC



 AB

CD

AD



CB

C4:

AB



BC



CD

DA



AA



O

 AB

CD

AD



CB

Hoạt động 4: QUI TẮC VỀ HIỆU HAI VECTƠ

- Theo định nghĩa và cách dựng:

- =

OA

OB

BA



- A,B,C,D là 4 điểm bất kì

Chứng minh:

AB



CD

AD



CB

( sử dụng qui tắc hiệu)

Phân tích AB theo qui tắc hiệu xuất hiện CB

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm Thực hiện giải bài toán trên bằng những cách

3/ Qui tắc hiệu của 2 vectơ

- =

OA

OB

BA



AB cho trước O tuỳ ý

Ví dụ - A,B,C,D là 4 điểm bất kì Chứng minh:

AB



CD

AD



CB

10’

Hoạt động 5:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

+ = cộng 2 vế với -

a

b

c

b

Tacó: + a  =(- )=

b

b

c  +(- )b

Hay =a

-c

b

Hoạt động 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Chứng minh a  + =

b

c

thì a = - =

-c

b

b

c

a

Bài tập 15

Chứng minh a/ + a  =

b

c

thì =a

-c

b

b  =

-c

a

b/ -(a  + )= -

-b

c

a

b

c

c/ -(a  - )= - +

b

c

a

b

c

Trang 10

Tương tự: b= c -a

* a  - ( + )= +(-

-b

c

a

b

) = -

-c

a

b

c

- ( - )= +(- +

a

b

c

a

b

)

c

= -a  +

b

c

Các nhóm thảo luận Nộp

phiếu học tập

a/Sai ; b/ Đúng c/Sai ;

d/Sai ; e/Đúng

Gọi học sinh giải

- Chứng minh:

- ( + )= -

-a

b

c

a

b

c

gọi học sinh giải

* a  - ( - ) = - +

b

c

a

b

c

* Giao nhiệm vụ các nhóm làm bài tập 16

Kiểm tra kết quả qua phiếu học tập

Bài tập 16 (sgk)

3.củng cố : Định nghĩa cộng 2 vectơ , qui tẵc cộng 2 vectơ

4 Bài tập về nhà: các bài tập còn lại SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

Ngày soạn: ……… §4 T ÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ

Tiết : 7 - 8

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

 Nắm được định nghĩa tích của một véc tơ với một số và c ác tính chất của nó

 Điều kiện để hai véc tơ cùng phương

2.Về kỹ năng:

Vận dụng định nghĩa và các tính chất vào chứng mionh một số bài toán

3.Về tư duy: Từ điều kiện để hai véc tơ cùng phương biết vận dụng để chứng minh 3

điểm thẳng hàng

4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác , linh hoạt

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Thực tiễn: Vận dụng lý thuyết vào bài tập

2 Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ: (10’) Bài tập 19 (SGK) Giải bài tập 20 SGK

Hoạt động 1: (15’)

Giải bài tập 19 áp dụng phép trừ, cộng 2

vecto

Gọi học sinh giả bài 19

- Giao nhiêm vụ các nhóm giải bài 19 theo

2 cách.

2.Bài mới:

15’

Hoạt động 2: GIỚI

THIỆU TÍCH CỦA 1 SỐ

THỰC VỚI 1 VECTƠ

và cùng hướng {

a

b

b

{=2{ {a

và ngược hướng

c

d

{ {=2 { { 

Hoạt động 2: GIỚI THIỆU TÍCH CỦA 1 SỐ THỰC VỚI 1 VECTƠ

*Trong phép cộng số thực

ta có a+a=2a Đối với phép cộng 2 véctơ ta có + =2 ta có thể nói

a

a

a

kết quả 2 alà chính tích của số thực 2 với véc tơ a

Cho ; ; ; Hình 20 a

b

c

d



Ngày đăng: 03/04/2021, 11:58

w