1 OÅn ñònh: 2 Bài cũ: Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ t1 3 Bài mới: a Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3 Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và không nên laøm trong gia ñình[r]
Trang 1-Đạo Đức :
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ trong gia đình
2) Kỹ năng:Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ 3) Thái độ:Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
4) Chuẩn bị:
a.Giáo viên: Tranh vẽ bài tập 3
b.Học sinh: Vở bài tập đạo đức
II) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định:
2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ (t1)
3) Bài mới:
a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và không nên
làm trong gia đình
Phương pháp: Thực hành , sắm vai
Hình thức học: Lớp, nhóm
ĐDDH : vở bài tập
Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)
2/ Em hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu thương,
nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm
Phương pháp: Quan sát, thảo luận
Hình thức học: Lớp, cá nhân
Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình huống ở
bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Hát
Học sinh nêu
Từng nhóm trình bày Lớp nhận xét bổ sung
Nên
Nên
Không nên
Không nên
Học sinh đóng vai Học sinh nhận xét
Trang 2- Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần phải lễ
phép, vâng lời anh chị
4) Củng cố :
Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
Nhận xét tiết học
Học sinh kể
-Tiếng Việt: Học vần au, âu (Tiết 1)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-
- Phát -. /0 nĩi 1 nhiên theo 4 + Bà cháu
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh minh các TN khĩa
- Tranh minh bài
- Tranh minh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
Tiết 1
1
2 > *
+ @ au:
-
- So sánh au *' ao
*
- GV C BD phát âm cho HS
- GV hd cho HS * a-u-au
- 6F và TN khĩa
GV C BD G9 cho HS
@F
GV
GV I xét và L /M cho HS
+ @ âu:
-
- So sánh âu và au
- *
HS theo GV: au, âu
Khác nhau: 8F thúc )P u và o
HS nhìn )S phát âm
HS -S /0 *G trí 4 L và * trong F khĩa: cau (c - ' au sau)
* và - TN khĩa
HS *F vào )S con: au
HS *F )S con: cau
<N nhau: 8F thúc )P u Khác nhau: âu
HS * â - u - âu
Trang 3- @F nột N L õ và u; L c và õu,
thanh
khúa:
+ TN
GV cú S thớch cỏc TN
GV
2-3 HS cỏc TN
Tiết 2
3
a
bài
GV C BD /M HS cõu
GV
c
GV
Trũ
HS
õu,
HS cỏc TN nhúm, CN, S /'9
HS I xột tranh minh 4
HS cõu 7 nhúm, /'9
HS cõu W HS
HS
HS Cho HS thi
IV.CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- GV C SGK cho HS
- >] HS bài, làm bài, 1 tỡm L cú * *( Y nhà; xem - ' bài 40
-Tự nhiên và xã hội:
Ôn tập: Con người và sức khỏe
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe
B Đồ DùNG DạY - HọC:
Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi HS thu thập được và mang đến lớp
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 GT bài, ghi đề:
2 Khởi động:
Trò chơi: “chi chi, chành chành”
Mục đích: gây hào hứng cho HS trước
khi vào bài
a Hoạt động 1: GV nêu câu hỏi
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể Cơ thể người gồm mấy phần ?
Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những bộ phận nào của cơ thể ?
Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ
khuyên bạn như thế nào ?
b Hoạt động 2:
HS chơi trò chơi
Cả lớp thảo luận
Trang 4-Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ
sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
Cho HS nhớ và kể lại trong 1 ngày (từ sáng
đến khi ngủ) mình đã làm những gì ?
Dành vài phút để HS nhớ lại Giải
thích để HS nhớ rõ và khắc sâu
3 KL:
Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên
làm hàng ngày để HS khắc sâu và có ý thức
thực hiện
HS xung phong trả lời từng câu hỏi, các em khác bổ sung
HS nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh Khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe
HS trả lời câu hỏi
-Thứ ba ngày 27 thỏng 10 năm 2009
Theồ duùc:
Theồ duùc reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn I/MUẽC ẹÍCH:
- OÂn moọt soỏ ủoọng taực Theồ duùc RLTTCB ủaừ hoùc
Yeõu caàu thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực chớnh xaực hụn giụứ trửụực
- Hoùc ủửựng kieóng goựt, hai tay choỏng hoõng
Yeõu caàu thửùc hieọn ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng
II/ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:
- Saõn trửụứng, veọ sinh nụi taọp, chuaồn bũ coứi
III/NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
I/PHAÀN MễÛ ẹAÀU:
- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn nhieọm vuù vaứ
yeõu caàu baứi hoùc
+ OÂn moọt soỏ ủoọng taực Theồ duùc
RLTTCB ủaừ hoùc
+ Hoùc ủửựng kieóng goựt, hai tay
choỏng hoõng
* ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt
- Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng doùc
treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn trửụứng
- ẹi thaứnh hỡnh voứng troứn vaứ hớt thụỷ saõu
roài cho ủửựng laùi, quay maởt vaứo taõm
- Troứ chụi (do GV choùn)
II/Cễ BAÛN:
* OÂn phoỏi hụùp (ra trửụực – dang ngang) :
Nhũp 1 : TTẹCB ủửa hai tay ra trửụực
Nhũp 2 : Veà TTẹCB
Nhũp 3 : ẹửựng ủửa hai tay dang ngang
(baứn tay saỏp)
- 4 haứng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Voứng troứn
- Tửứ ủoọi hỡnh voứng troứn sau khụỷi ủoọng, GV duứng khaồu leọnh cho HS quay maởt vaứo taõm
- GV nhaộc laùi teõn goùi vaứ caựch thửùc hieọn ủoọng taực
Trang 5-Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (ra trước – lên cao chếch
chữ V ) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (hai tay dang ngang - hai
tay lên cao chếch chữ V)
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay dang ngang
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Học đứng kiễng gót, hai tay chống
hông :
Chuẩn bị : TTĐCB
Động tác : Từ TTĐCB kiễng hai gót chân
lên cao, đồng thời hai tay chống hông
(ngón tay cái hướng ra sau lưng), thân
người thẳng, mặt hướng về trước, khuỷu
tay hướng sang hai bên
* Tập phối hợp ( dang ngang kiễng gót
– lên cao kiễng gót) :
Nhịp 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay dang
ngang đồng thời kiễng hai gót chân
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V đồng thời kiễng hai gót chân
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Trò chơi “Qua đường lội”
III/KẾT THÚC:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập
về nhà:
+ Ôn : Một số kĩ năng đội hình
đội ngũ
Tư thế đứng cơ bản
để HS nhớ lại rồi điều khiển cả lớp thực hiện
- Sau đó cho cán sự lớp vừa điều khiển vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS
- GV vừa làm mẫu, vừa giải thích động tác, sau đó cho HS tập theo với nhịp hô chậm
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- Sau đó GV điều khiển, nhưng không làm mẫu, có thể cho cán sự lớp làm mẫu cả lớp tập theo
- GV nhắc lại cách chơi và yêu cầu của trò chơi, rồi cho HS bắt đầu chơi
- 4 hàng ngang
- Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung
- Nêu ưu, khuyết điểm của HS
- Về nhà tự ôn
Trang 6
-Toán:
Luyện tập
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về :
Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3
Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
2 Kỹ năng:
Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu, que tính
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong
phạm vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Hình tam giác
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1
hình, lập phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập
Phương pháp : Luyện tập , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối
Hát
Học sinh thực hiện và nêu: 3 – 1
= 2 Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
Học sinh nêu cách làm và làm
Trang 7-quan hệ giữa phép cộng và trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Điền số
Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi
vào ô
Bài 4 :
Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4 Củng cố:
Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào
chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
Nhận xét
5 Dặn dò:
Oân lại bảng trừ trong phạm vi 3
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4
bài Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh sửa ở bảng lớp Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
-Tiếng Việt:
Học vần iu, êu (2 tiết)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS
-
- Phát
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh các TN khĩa
- Tranh minh câu
- Tranh minh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
Tiết 1
1
Trang 8-GV *F )S
2 > *
+ @ iu:
-
- So sánh: iu *' êu
- *
- GV C BD phát âm cho HS
- GV hd cho HS * i - u - iu
- GV C BD G9 cho HS
@F
GV
GV I xét và L /M cho HS
+ @ êu:
-
- So sánh êu và iu
- *
+ TN
GV S thích các TN
GV
HS theo GV : iu, êu
<N nhau: 8F thúc )P u
Khác nhau: iu
HS nhìn )S phát âm
HS * CN, S /'9
HS -S /0 *G trí 4 L và * trong F khĩa: rìu (r
HS * và - TN khĩa
HS *F )S con: iu, rìu
<N nhau: 8F thúc )P u Khác nhau: êu
HS * ê - u - êu
2-3 HS các TN
Tiết 2
3
a
câu
GV cho HS câu
GV C BD /M HS câu
GV
b
c
GV
[
Trị
HS
HS các TN nhĩm, CN, S /'9
HS I xét tranh minh 4
HS câu 7 nhĩm, /'9
HS câu W HS
HS *F vào *Y I9 *F iu, êu, / c rìu, cái
HS
HS Cho HS thi cài L
IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- >] HS bài, làm bài, 1 tìm L cĩ * *( Y nhà; xem - ' bài 41
Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt:
Ôn tập giữa học kì 1(2 tiết) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7
Củng cố lại các kiến thức đã học về âm
2 Kỹ năng:
Trang 9- Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn , nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi chảy
Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài mới:
a) Hoạt động1: Ôn các âm, các vần đã học
Mục tiêu: Hệ thống hóa lại các âm, vần đã học
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bảng ôn tập
Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
Giáo viên ghi bảng
b) Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ có mang âm vần
đã học
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Hình thức học: Cá nhân, lớp
Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
Tiếng:
mẹ nghe nghỉ gia trả xe
Từ:
y sĩ giã giò nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa
Câu:
Xe bò chở cá về thị xã
Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gửi thư về cả nhà vui qúa
Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
d) Hoạt động 3: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh nghe và viết được bài
Phương pháp: Luyện tập
Hình thức học: Cá nhân
Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Hát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Trang 10- Giáo viên đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ
Chú voi có cái vòi dài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ,
tiếng
Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
Học sinh nêu
Học sinh viết vở lớp
-Toán: Phép trừ trong phạm vi 4
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh:
Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2 Kỹ năng: Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4
3 Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu
2 Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 4
b) Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép trừ,
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
Phương pháp : Trực quan , thực hành, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Mẫu vật
Giáo viên đính mẫu vật
Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
Cho học sinh lập phép trừ
Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
4 – 1 = 3
Hát
-Học sinh quan sát -Học sinh : còn 3 qủa -Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1 = 3
-Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Trang 11-4 – 3 = 1
Giáo viên xoá dần các phép tính
Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa
cộng và trừ
Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2 c) Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bải tập
Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tương tự
Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với
nhau
Bài 3 :
+Quan sát tranh nêu bài toán
+Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn chơi?
Nhận xét
3) Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép
tính có được
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 chấâm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
Có 3 thêm 1 là 4 Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn Có 4 bớt 3 còn 1
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Học sinh làm bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ : 4 - 1 = 3
Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng: 1 em đại
...Tiết 1< /b>
1
2 > *
+ @ au:
-
- So sánh au *'' ao
*
- GV C BD phát âm cho HS
- GV hd cho HS * a-u-au
- 6F...
-
- Phát
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh TN khĩa
- Tranh minh câu
- Tranh minh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I... tập, sách giáo khoa, đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy học mới: