1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các phương pháp tìm giới hạn hàm số, hàm số liên tục

7 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 224,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp Nhân với biểu thức liên hợp của mẫu số và tử số nếu cần để lấy x  x0 ra khỏi căn thức và rút gọn để đưa về các giới hạn đã biết.. * Chó ý 1 Nếu tử số có nhiều căn thức, tách[r]

Trang 1

Các phương pháp tìm GIớI HạN HàM Số, Hàm số liên tục

- -Định nghĩa

Hàm số f x  có giới hạn là số thực L khi x dần tới x0 nếu với mọi dãy số  x n tuỳ ý

   ; \ 0

n

xa b x limx nx0 limf x nL

Chú ý rằng giới hạn của hàm số nếu có là duy nhất

A Các dạng toán tìm giới hạn của hàm số

I DạNG 1 CHứNG MINH KHÔNG TồN TạI GIớI HạN

Theo định nghĩa, để chỉ ra   không tồn tại ta chỉ ra hai dãy sao cho

0

lim

x x f x

nhưng Khi đó không tồn tại

limxnx , limy nx lim f x n lim f y n  

0

lim

x x f x

Ví dụ. Chứng minh rằng các giới hạn sau không tồn tại:

x x

1 lim sin

1 lim cos

xx

x x

x x

1 lim tan

1 lim cot

0

1 lim 2 3 tan

x x

x

Solution

1) Ta chứng minh lim sinx không tồn tại.

x

Thật vậy, chọn hai dãy:  : 2 ;

2

n n

2

: x'

n n

  

Rõ ràng với cách chọn thì limx n lim 'x n   Nhưng f x n 1; f x 'n  1 vì vậy

nên không tồn tại

lim f x n 1; lim f x'n  1 lim sin

x x



Các bài khác chứng minh tương tự, ta có thể chọn các dãy như sau:

2) Chọn hai dãy  x n : x n   n2 và  x'n : x'nn2

3) Chọn hai dãy   1 và

:

2 2

n n

n

'

2 2

: x'

n n

x

n

  4) Chọn hai dãy   1 và

:

2

n n

n 

'

2 2

: x'

n n

x

n

5) và 6) Chọn hai dãy  : 2 và

4

n n

4

: x'

n n

   7) 8) và 9) Chọn hai dãy   1 và

:

2 4

n n

n

'

2 4

: x'

n n

x

n

 

Trang 2

II DạNG 2 Sử DụNG NGUYÊN Lý GIớI HạN KẹP

Nguyên lý kẹp

Cho ba hàm số yf x , yg x , yh x  xác định trên  a b; chứa điểm x0 (có thể không xác

định tại x0) Nếu g x  f x   h x  x    a b; \ x0 và     thì

x x g x x x h x L

0

lim

x x f x L

g x   f x   h x   x    a b; \ x0

L

*) Chú ý

x x f x x x f x

2) Nếu   thì (điều ngược lại chưa chắc đã đúng)

0

lim

x x f x L

0

lim

x x f x L

Ví dụ. Tìm các giới hạn sau

1

0

1 lim sin

x

x

3

lim sin

x x

x

x L

x



3) (BCVT'99) 3 lim s 4) (GT'97)

s

inx inx

x

x L

x



0

1 lim os

x

x

Solution

Sử dụng nguyên lý giới hạn kẹp, chẳng hạn:

3

s

inx inx

x

x

L

x





x

x x

III Dạng 3 Giới hạn xác định

*) Chú ý: Nếu hàm số yf x  liên tục trên tập D và x0D thì    

0

0

lim

x x f x f x

0

 

   

   

là các đa thức với

f

0

, lim

0

x x

f x L





Phương pháp

Do f x 0 g x 0 0 nên x0 là nghiệm của các phương trình f x 0; g x 0, do đó ta lấy

ra khỏi bằng cách phân tích

0

    00     11 11   

 Khi đó  

     

1

1

x x x x

L

*) Nếu g x1 0 0 thì  

 

1 0

1 0

f x L

g x

*) Nếu g x1 0 0 thì  

 

1 0

1 0

0 0

Nếu f tiếp tục lặp lại quá trình phân tích như trên

x x





0

Trang 3

*) Chú ý:    1 2 2 1

aba b a  ab a b  b

a   aa  a    a

Ví dụ 1. Tìm các giới hạn sau

3

lim

1

x

L

x

3

2 1 lim

x

L

4 4

3 lim

x a

L

x a

1 lim

x a

L

5 0

lim

h

L

h

1

lim

x

L

7)

lim

8 12

x

L

Ví dụ 2. Tìm các giới hạn sau

1

1

5 lim

1

x

L

x

2

2 1

lim

1

n

x

L

x

1

1 lim

1

m n x

x L

x

4

0

lim

x

L

x

lim

x

L

2010

6 1 2009

2 1 lim

2 1

x

L

7) (DB'A'02)

6

lim

1

x

L

x

 

   

   

chứa các căn thức cùng chỉ số với

f

0

, lim

0

x x

f x L





Phương pháp

Nhân với biểu thức liên hợp của mẫu số và tử số (nếu cần) để lấy xx0 ra khỏi căn thức và rút gọn để

đưa về các giới hạn đã biết

*) Chú ý

1) Nếu tử số có nhiều căn thức, tách thành nhiều giới hạn để tìm từng giới hạn đó

2) Các biểu thức liên hợp

liên hợp với để được liên hợp với để được liên hợp với để được

Ví dụ 1. Tìm các giới hạn sau

1

2 1 lim

1

x

L

x

 

2

0

lim

x

x L

x

2

7 3 lim

4

x

x L

x

 

4 0

lim

x

L

x

 

0

lim

x

x L

x

Ví dụ 2. Tìm các giới hạn sau

1

0

lim

x

L

x

1

1 lim

1

x

x L

x

1

5 2 lim

2 1

x

x L

x



 

 

2

0

1 1 lim

16 4

x

x L

x

 

2

5 0

lim

x

L

0

lim

4 2

x

L

x

 

3

1

1 lim

3 2

x

x L

x



 

Trang 4

3) Loại 3 Dạng    

 

   

     

chứa căn thức không cùng chỉ số với

f

0

, lim

0

x x

L



Phương pháp

Đặt cf x 0 g x 0 và phân tích:    

         

Tìm các giới hạn   Đây là các giới hạn đã biết cách tìm

x x x x

Phương pháp trên gọi là phương pháp gọi số hạng vắng (số hạng vắng là hằng số c)

*) Chú ý: Có một số bài toán không phải thêm bớt hằng số c như trên mà phải thêm bớt một biểu thức chứa ẩn x (phương pháp tách bộ phân nghiệm kép)

Ví dụ 1. Tìm các giới hạn sau

1) (QGHN'A'97) 2) (QGHN'A'98)

3

lim

x

L

x

1

lim

1

x

L

x

3

lim

x

L

x

1

lim

1

x

L

x

3

lim

x

L

2 3

6 1

lim

1

x

L

x

3

lim

x

L

x

1

lim

1

x

L

x

3

9

0

1 1 lim

4 2

x

x L

x

 

 

3

10 1

lim

1

x

L

x

*) Chú ý: Bằng cách đặt ẩn phụ n1 ta tìm được:

t ax

0

lim

n

x

áp dụng kết quả trên thu được:

0

lim

p

n m

x

Ví dụ 2. Tìm các giới hạn sau

5

1

2

30 2 lim

2

x

x L

x

5 4

2 1

lim

1

x

L

x

3

cos cos lim

sin

x

L

x

sin

4 0

2009 1 2 2009 lim

x

L

x

5

0

1 1 2 1 3 1 lim

4 2

x

L

x

 

3

7

lim

9 2

x

L

x

 

Ví dụ 3. Tìm các giới hạn sau

3

lim

x

L

x

0

lim

x

L

x

3)*

3

lim

x

L

x

Dạng 5 Giới hạn lượng giác

Ngoài một số ít bài toán giới hạn lượng giác sử dụng nguyên lý giới hạn kẹp còn lại đa số đều sử dụng kết quả

0

sin

x

x x

*) Chú ý

Trang 5

1) Từ kết quả trên suy ra:

sin

sin

2) Nếu hàm số cần tìm giới hạn có chứa cả lượng giác và đa thức, căn thức, Ta tách giới hạn đó thành nhiều giới hạn đã biết cách tìm

Ví dụ 1. Tìm các giới hạn sau

0

1 cos lim

x

ax L

x

2 0

sin sin lim

x

x L

x

3

0

sin sin sin sin lim

x

x L

x

0

1 cos cos 2 lim

x

L

x

0

1 cos cos 2 cos lim

x

L

x

0

cos cos 2 cos 3 cos 5 lim

x

L

x

7) 7 8) 9) 10)

0

tan lim

x

ax L

x

0

tan lim tan

x

ax L

bx

0

sin lim tan

x

ax L

bx

0

sin lim sin

x

ax L

bx

Ví dụ 2. Tìm các giới hạn sau

2

0

lim

x

L

x

0

2

sin 2

x

x

0

1 sin 2 cos 2 lim

1 sin 2 cos 2

x

L

2

sin 2 sin sin 4 lim

x

L

x

5) (QGHN'B'97) 5 6) (ĐHĐN'97)

2 0

1 1 sin 3 lim

1 cos

x

x L

x

 

2

6 0

1 cos lim sin

x

x L

7) (GTVT'98) 7 8) (HH'A'01)

0

1 2 1 sin lim

x

L

  

0

lim

1 1

x

L

x

 

9 0

lim

1 cos

x

L

x

0

1 cos lim

1 cos

x

x L

x

2

1 cos lim 7

x

x L

x

12) (BK'D'01) 13) (AN'00)

2

12 0

lim

1 cos

x

x L

x

0

98 1 cos 3 cos 5 cos 7 lim

x

L

x

Ví dụ 3. Tìm các giới hạn sau

0

tan sin lim

x

L

x

0

1 tan 1 sin lim

x

L

x

0

1 cos lim

tan

x

x L

x

4

0

lim

1 cos

x

L

x

0

1 sin cos 2 lim

sin

x

L

x

lim tan sin

2

x

L

x x

0

lim

x

L

x

0

lim

x

L

x

2

9

0

sin lim

1 sin cos

x

x L

lim

tan 2

x

L

x

3

1 cos cos cos lim

x

L

x

lim

x

L

x

cos cos 2 lim

sin 2

x

x L

x

0

cos cos 2 lim

sin 2

x

x L

x

Trang 6

*) Chú ý: Nếu giới hạn lượng giác nhưng xx0 0 Khi đó bằng cách đặt ẩn phụ y x x0 (hoặc

) ta đươc về giới hạn lượng giác của biến y với

0

Ví dụ 4. Tìm các giới hạn sau

4

lim tan 2 tan

4

x

4

sin cos lim

4

x

L

x

1 cos 7 lim

5

x

x L

x

 

3

sin

3 lim

1 2 cos

x

x L

x

  

2

2

sin

cos

x

x

x

2

1

cos

x

x

7) 7 lim 11  tan 8) (QG'D'99) 9)

2

x

x

3

2 lim

sin 1

x

L

x

 

2

4 lim cos 4

x

x L

x

4

2 sin

2 lim

tan 1

x

x L

x

6

sin

6 lim

3 cos 2

x

x L

x

  

12 4

lim 4 tan 2

x

 

3

sin 3 lim

1 2 cos

x

x L

x

3

14 3

tan 3 tan lim

cos

6

x

L

x

  

3

4

1 cot lim

2 cot cot

x

x L

0

1 lim 1 ; lim 1

x

x

x

Ví dụ. Tìm các giới hạn sau

1

0

lim 1 sin x

x

2 1

2

2 lim

1

x

x

x L

x



2 sin

3 lim 1 tan0 x x

x

1

x

x

x L

x



5 lim 10 x

x

1 sin 6

1 tan lim

1 sin

x x

x L

x



3

cot

7 0

1 sin cos lim

1 sin cos

x

x

L

8 1

lim 1 sin x

x

L  x 

Dạng 7 Giới hạn liên quan đến hàm mũ và lôgarit

ln 1 1

x

x e

*) Nếu không phải là hàm lôgarit tự nhiên hay hàm x ta biến đổi đưa về các hàm này bởi công thức

e

đồi cơ số của mũ và lôgarit: x  lna x xlna

ln

a

x x a

Ví dụ. Tìm các giới hạn sau

1

0

ln 1 3 lim

x

x L

x

0

1 lim

x

x

e L

x

0

lim

ax bx

x

L

x

4) (ĐHHH'99) 5) (GT'01)

sin 2 sin

4 0

lim sin

x x

x

L

x

2 3

0

1 lim

ln 1

x

x

L

x

2

0

3 cos lim

x

x

x L

x

2

0

cos lim

x

x

L

x

0

ln cos lim

x

x L

x

Trang 7

Dạng 8 Giới hạn vô định dạng ; 0 và 

   

 *) Với giới hạn dạng  ta chia cả tử và mẫu cho (m là bậc cao nhất của x dưới mẫu số) và sử

m

x

dụng các kết quả đã biết hoặc quy tắc tìn giới hạn vô cực

*) Với giới hạn dạng   , 0. ta nhân với biểu thức liên hợp để đưa về dạng 

2 nếu x 0 áp dụng khi x +

nếu x<0 áp dụng khi x

x

x



  



Ví dụ 1. Tìm các giới hạn sau

3

lim

x

L



2

3 lim

x

x L



lim

x

L



2

lim

x

L



2

lim

x

L



2

2 lim

x

L



Ví dụ 2 Tìm các giới hạn sau

x



x



1 m 1 n nguyên dương

x

x



x



x



x



Ví dụ 3. Tìm các giới hạn sau

x



x



x



x



xxxxx

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w