1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 4 - Tiết 126: Phép chia phân số

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 168,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn thực hiện phép chia phân sè - GV hướng dẫn: để thực hiện được phép chia nµy ta lÊy ph©n sè thø nhÊt nh©n víi phân số thứ 2 đảo ngược.. - Muốn viết phân số thứ hai đảo ngược ta [r]

Trang 1

Thứ sáu ngày 25 tháng 02 năm 2011

Toán: Tiết 126 PHéP CHIA PHâN Số.

I Mục tieõu :

1 Kieỏn thửực : Giuựp HS bieỏt thửùc hieọn pheựp chia phaõn soỏ: Laỏy phaõn soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi phaõn soỏ thửự hai ủaỷo ngửụùc.

2 Kyừ naờng : Reứn kú naờng thửùc hieọn pheựp chia phaõn soỏ

3 Thaựi ủoọ : Giaựo duùc hoùc sinh sửù nhanh nhaùy, tớnh toaựn chớnh xaực vaứ khoa hoùc

II Đồ dựng dạy học:

 GV :

SGV, Bảng phụ

 HS :

VBT, SGK , baỷng con

III Caực hoaùt ủoọng dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Tiết Toán trước các em học bài gì?

- Yêu cầu HS làm bảng con

Tìm của 12 m

3

1

- Yêu cầu 1 em lên làm bảng lớp bài 3/

135 của tiết trước

-Gv nhận xét bảng con + bảng lớp đưa đáp

án đúng -> ghi điểm

- N/x chấm vở bài tập

- N/x chung phần kiểm tra bài cũ

B.Baứi mụựi :

1 Giụựi thieọu baứi.

- Gv đưa ví dụ : Hình chữ nhật ABCD có

5’

2’

- Tiết Toán trước em học bài tìm phân

số của một số

- HS làm bảng con của 12 mét là

3 1

12 x = 4(m)

3 1

Đáp số : 4m

- HS làm

Bài giải

Số học sinh nữ của lớp 4A là:

16 x = 18 (học sinh)

8 9

Đ/ số: 18 học sinh

- Hs nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 2

diện tích m2, chiều rộng là m Tính

15

7

3 2

chiều dài của hình đó

- Bài toán cho biết gì?

-> Giáo viên đưa hình vẽ minh hoạ và nêu

phần bài toán cho ở trong hình vẽ

- Bài toán hỏi gì?

- Quan sát hình vẽ cho biết những cạnh

nào là chiều dài của hình

- Vậy bài toán yêu cầu tìm chiều dài của

hình là cạnh AB hoặc DC

-> Gv đưa ?m vào cạnh AB của hình?

- Khi biết số đo diện tích và chiều rộng

muốn tính chiều dài ta làm như thế nào?

- Viết phép tính tính chiều dài của hình

chữ nhật

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- Gv nhận xét ghi bảng

- Đọc số bị chia và số chia của phép tính

trên? Cho biết đó là số gì?

- Vậy đây là phép tính chia gì?

-> Nhận xét và kết luận: Đây chính là phép

chia phân số mà tiết học hôm nay cô trò

chúng ta cùng đi tìm hiểu

-> GV ghi bảng: Phép chia phân số

- 2 HS nối tiếp đọc ví dụ

- Bài toán cho biết hình chữ nhật ABCD có diện tích m2, chiều rộng

15 7

là m

3 2

- Bài toán hỏi: Tính chiều dài của hình đó

- Trong hình vẽ thì chiều dài của hình

là cạnh AB và DC

- Quan sát

- Khi biết số đo diện tích và chiều rộng, muốn tính chiều dài ta lấy diện tích chia cho chiều rộng

-

3

2 : 15 7

- HS nhận xét

- và đó là 2 phân số

15

7

3 2

- Phép chia 2 phân số

- 3 em nhắc lại tên Bài: Toán : Phép chia phân số

7

B A

7

B A

? m

Trang 3

2 Hướng dẫn thực hiện phép chia phân

số

- GV hướng dẫn: để thực hiện được phép

chia này ta lấy phân số thứ nhất nhân với

phân số thứ 2 đảo ngược

- Phân số thứ nhất và phân số thứ hai là gì

- Muốn viết phân số thứ hai đảo ngược ta

làm như thế nào?

-Vậy phân số đảo ngược của phân số là

3 2

phân số nào?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trong 1

phút để tìm ra kết quả của phép tính

- Gv yêu cầu các nhóm báo cáo -> Gv ghi

bảng

- Em lấy phân số ở đâu ra?

2 3

-Những nhóm nào có cách làm và kết quả

như nhóm bạn

-Yêu cầu HS nêu cách thử lại

- yêu cầu 1 HS thử lại -> Gv ghi bảng

- Yêu cầu 1 HS nhận xét

- Gv nhận xét kết luận và ghi bảng: Vậy

chiều dài hình chữ nhật là m

10 7

- Trong phép tính trên phân số nào là phân

số đảo ngược của phân số

3 2

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại

- Dửùa vaứo caựch giaỷi baứi toaựn treõn, hãy

8’

- 2 em nhắc lại

- Phân số thứ nhất là ; phân số thứ

15 7

hai là

3 2

- Ta đảo tử số xuống mẫu và mẫu số lên tử số

- Vậy phân số đảo ngược của phân số

là phân số

3

2

2 3

- Hs thảo luận rồi báo cáo kết quả

: = ì = = 15

7 3

2 15

7 2

3 30

21 10 7

- Phân số là phân số đảo ngược của

2 3

phân số

3 2

- HS giơ tay

- Lấy chiều dài nhân với chiều rộng

mà kết quả bằng diện tích thì kết quả

là đúng 10

7

- HS nêu x = =

10

7 3

2

30

14

15 7

-Trong phép tính trên phân số là

2 3

phân số đảo ngược của phân số

3 2

- HS trả lời: Để thực hieọn pheựp chia

Trang 4

neõu caựch thửùc hieọn pheựp chia hai phaõn

soỏ

- Yêu cầu HS khác nhận xét

 GV nhận xét rồi ghi bảng: ẹeồ thửùc hieọn

pheựp chia hai phaõn soỏ, ta laứm nhử sau: Laỏy

phaõn soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi phaõn soỏ thửự hai

ủaỷo ngửụùc.

- Chúng ta vừa học phép tính chia gì

- Lấy 1 ví dụ về phép chia 2 phân số rồi

thực hiện phép tính đó

- Để khắc sâu kiến thức vừa học cô trò

chúng ta đi vào phần bài tập

3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1

- Hs nêu yêu cầu của bài?

- Muốn viết phân số đảo ngược của một

phân số ta làm như thế nào?

- yêu cầu HS làm miệng

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- Gv nhận xét đưa đáp án đúng

-> ->

3

2

2

3

4

9 9 4

-> ->

7

4

4

7

7

10 10 7

->

5

3

3

5

- Bài tập 1 các em vừa thực hành kiến thức

gì?

- Trong phép tính chia thì phân số được

đảo ngược ở vị trí nào?

- Chuyển ý: Vậy bây giờ chúng ta sẽ

vận dụng cách viết phân số đảo ngược vào

thực hành phép chia ở bài tập hai

2’

hai phaõn soỏ,ta laứm nhử sau: “Ta laỏy phaõn soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi phaõn soỏ thửự hai ủaỷo ngửụùc”.

- 3 HS nhắc lại

- Chúng ta vừa học phép tính chia 2 phân số

- HS lấy ví dụ

- Viết phân số đảo ngược của mỗi phân số sau: ; ; ; ;

3

2

7

4 5

3 4

9 7 10

- Muốn viết phân số đảo ngược của một phân số ta đảo tử số xuống mẫu

số, mẫu số lên tử số

- Hs trả lời miệng

- Hs khác nhận xét

- Hs quan sát

- Viết phân số đảo ngược của một phân số

- Trong phép tính chia thì phân số

được đảo ngược ở vị trí thứ hai gọi là

số chia

- HS lắng nghe

Trang 5

- Gv ghi bảng

- Bài 2

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập 2.

- Em có nhận xét gì về phép tính trong bài

tập 2

- Để thực hiện phép chia hai phân số, ta

làm như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con ý a.

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm ý b và ý c

- Yêu cầu HS khác nhận xét và nêu cách

làm

- Gv nhận xét và đưa đáp án đúng

a) : = x =

7

3

8

5

7

3

5

8 35 24

b) : = x =

7

8

4

3

7

8

3

4 21 32

c) : = x =

3

1

2

1

3

1

1

2 3 2

- Bài tập 2 các em vừa thực hành kiến thức

gì?

Chuyển ý : Để biết phép tính chia

còn có mối quan hệ như thế nào với các

phép tính khác thì cô trò chúng ta cùng tìm

hiểu ở bài tập 3

- Gv ghi bảng

Bài 3

- Nêu yêu cầu của bài 3

- Gv yêu cầu HS làm bảng con ý a theo tổ

Mỗi tổ 1 phép tính

- Yêu cầu HS khác nhận xét và nêu cách

làm

- Gv đưa đáp án đúng

a) x =

3

2

7

5

21

10

21

10

7

5

21

10

5

7 105

70 3 2

: = x = =

21

10

3

2

21

10

2

3 42

30 7 5

- Gv chỉ vào x = và hỏi

3

2 7

5 21 10

4’

5’

- Tính

- Đây đều là các phép chia hai phân số

- Để thực hiện phép chia hai phân số,

ta làm như sau: lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

- HS làm bảng con ý a

- 2 HS lên bảng làm ý b và ý c

- HS nhận xét và nêu cách làm

Bài tập 2 các em vừa thực hành cách chia 2 phân số

- Tính

- HS làm bảng con : Tổ 1 phép thứ nhất, tổ 2 phép thứ 2, tổ 3 phép thứ 3

- HS nhận xét và nêu cách làm

là tích của các phân số và

21

10

3

2 7 5

Trang 6

là tích của các phân số nào ?

21

10

- Khi lấy chia cho thì ta được phân

21

10

7 5

số nào?

-Khi lấy chia cho thì ta được phân

21

10

3 2

số nào ?

- Vậy khi lấy tích 2 phân số chia cho

phân số này thì được thương là gì ?

- Yêu cầu HS vận dụng ý a thảo luận nhóm

tìm kết quả của phép tính ở ý b mà không

cần thực hiện tính

 Yêu cầu HS trả lời miệng

 Yêu cầu HS khác nhận xét

 Gv nhận xét đưa đáp án đúng

b x =

5

1 3

1 15 1

: =

15

1 5

1 3 1

: =

15

1 3

1 5 1

- Tại sao không cần thực hiện được phép

tính mà em điền luôn được kết quả

Chuyển ý: Qua 3 bài tập cô thấy các

em thực hành tính rất tốt bây giờ chúng ta

sẽ vận dụng thực hành tính vào để giải

toán có lời văn

- GV ghi bảng

bài 4

- Gọi 2 em đọc đề bài.

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán cho gì?

- Bài toán này giống bài nào các em đã

làm ở trên ?

5’

Khi lấy chia cho thì ta được

21

10

7 5

phân số

3 2

- Khi lấy chia cho thì ta được

21

10

3 2

phân số

7 5

- Vậy khi lấy tích 2 phân số chia cho phân số này thì được thương là phân

số kia

- HS thảo luận

- HS trả lời miệng

- Hs khác nx

- Vì em dựa vào phép x = và

5

1 3

1 15 1

kết luận rút ra ở ý a là khi ta lấy tích 2 phân số chia cho phân số này được phân số kia

- HS đọc

- Tính chiều dài của hình

- Cho hình chữ nhật có diện tích m2

3 2

Chiều rộng m

4 3

- Bài toán này giống bài này giống bài toán ở ví dụ đã làm ở trên

- HS làm

Trang 7

- Yêu cầu HS làm vở toán lớp + bảng phụ

- Nhận xét, chữa bài, đưa đáp án đúng ->

tuyên dương HS làm tốt

Bài giải.

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

: = (m)

3

2 4

3 9 8

Đáp số : (m)

9 8

C Củng cố – dặn dò:

Chuyển ý: Cô thấy các em vừa thực

hành tính rất tốt vậy bây giờ cô sẽ thưởng

cho các em 1 trò chơi Các em có thích

không ?

- Gv giới thiệu tên trò chơi

“ Ai nhanh hơn”

- Yêu cầu của bài là Đúng ghi Đ, sai ghi S

Thời gian chơi 1 phút

- Để thực hiện phép chia 2 phân số, ta làm

như sau:

a) Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số

thứ hai

b) Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số

thứ hai đảo ngược

c) Lấy phân số thứ hai nhân với phân số

thứ nhất đảo ngược

- Yêu cầu 2 đại diện 2 tổ lên thi

- Nhận xét đối chiếu đáp án

- Tuyên dương bạn thắng cuộc

- Các em học bài gì?

- Để thực hiện phép chia 2 phân số ta làm

như thế nào

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà làm vở bài tập và chuẩn bị

bài sau “Luyện tập”

4’

- Có ạ

- HS dưới lớp cổ vũ

- Phép chia phân số

- 3 em trả lời

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w