1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kt giữa hk2 năm 20202021

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 399,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình sau:.. Nếu để vòi thứ nhất chảy một mình trong 5 giờ rồi khóa lại và mở tiếp vòi thứ hai chảy một mình trong 15 giờ thì được 75% thể tích của bể. Hỏi mỗi vòi chảy [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II - TOÁN 9

- -

A Lý thuyết:

I Đại số

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, cách giải

2 Hàm số yax a2( 0) Tính chất, đồ thị hàm số

3 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

II Hình học

1 Các loại góc liên quan đến đường tròn, cung chứa góc

2 Tứ giác nội tiếp

B MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO

I Đại số

*Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài 1: Cho biểu thức A = 1

1 1

x x x

  và biểu thức B = 2 1

x

 với x ≥ 0,

x≠ 1

a) Tính giá trị của B khi x = 4 b) Rút họn biểu thức M = A.B

c) Tìm GTLN của M d)Tìm k để phương trình M = k có nghiệm

Bài 2:Cho biểu thức M = 2 2 5

1

x x

a) Rút gọn biểu thúc M b) Tính giá trị của M khi x = 4 c) Tìm x  R để M có giá trị là số nguyên

Bài 3: Cho các biểu thức A = 2

3

x

x  và B =

9 3

x x

 với x ≥ 0, x≠

9

a) Tính giá trị của A khi x = 25 b) Rút gọn biểu thức M = A + B c) So sánh M với 1 d) Tìm x sao cho M2

= 5.M

*Dạng 2: Hệ phương trình

Giải hệ phương trình sau:

Trang 2

a) 2 1 5

2

1

d)

4

1

* Dạng 3: Hàm số và đồ thị

Bài 1: Cho hàm số y = ax2 với a0có đồ thị là parabol (P)

a) Xác định a biết parabol (P) đi qua điểm ( 1; 1)A

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với a vừa tìm được ở trên

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol   2

:

P yx và đường thẳng

 d :y  x 2

a) Vẽ (P) và đường thẳng (d) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (Q) bằng phép tính

Bài 3: Cho hàm số y = ax2 với a0có đồ thị là parabol (P)

a) Xác định a biết parabol (P) đi qua điểm A(1; 2)

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với a vừa tìm được ở trên

c) Tìm điểm thuộc (P) nói trên có tung độ là – 4

d) Tìm tọa độ các điểm thuộc (P) và cách đều hai trục tọa độ

*Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Bài 1: Hai vòi nước cùng chảy chung vào một bể không có nước trong 12 giờ thì

đầy bể Nếu để vòi thứ nhất chảy một mình trong 5 giờ rồi khóa lại và mở tiếp vòi thứ hai chảy một mình trong 15 giờ thì được 75% thể tích của bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

Bài 2: Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ Sau 2 giờ

làm chung thì tổ II được điều đi àm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu xong công việc đó

Bài 3: Hai người khách du lịch xuất phát đồng thời từ hai thành phố cách nhau

38km Họ đi ngược chiều và gặp nhau sau 4 giờ Hỏi vận tốc của mỗi người, biết rằng đến khi gặp nhau , người thứ nhất đi được nhiều hơn người thứ hai 2km

Trang 3

Bài 4: Một khách du lịch đi trên ô tô 4 giờ, sau đó đi tiếp bằng tàu hỏa trong 7 gờ

được quãng đường dài 640km Hỏi vận tốc của tàu hỏa và ô tô, biết rằng mỗi giờ tàu hỏa đi nhanh hơn ô tô 5km?

Bài 5:Tháng đầu hai tổ sản xuất làm được 720 dụng cụ Sang tháng 2 tổ 1 làm

vượt mức 12%, tổ 2 vượt mức 15% nên cả hai tổ đã làm được 819 dụng cụ Hỏi mỗi tháng mỗi tổ làm được bao nhiêu dụng cụ?

Bài 6: Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định

Do áp dụng kĩ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II đã vượt mức 21% Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo kế hoạch ?

II HÌNH HỌC

Bài1: (GK2 17.18 – HHT)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB < AC), đường cao AH Gọi M, N theo thứ

tự là hình chiếu vuông góc của điểm H trên AB và AC Đường thẳng MN cắt đường thẳng BC tại điểm D Trên nửa mặt phẳng bờ CD chứa điểm A vẽ nửa đường tròn đường kính CD Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt nửa

đường tròn trên tại điểm E

a) Chứng minh tứ giác AMHN là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh 𝐸𝐵𝑀 = 𝐷𝑁𝐻

c) Chứng minh DM.DN = DB.DC

d) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNE Chứng minh OE ⊥ DE

Bài 2: (Đề GK2 16.17 – HHT)

Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D

a) Chứng minh MA2 = MC.MD

b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên một đường tròn

c) Chứng minh AB là phân giác của góc CHD

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng

minh A, B, K thẳng hàng

Bài 3: (Đề GK2 15.16 – HHT)

Cho điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O Vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn ( A, B là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O ( C nằm giữa

M và D), OM cắt AB và (O) lần lượt tại H và I Chứng minh rằng:

a) Tứ giác MAOB nội tiếp

b) MC.MD= MA2

c) OH.OM + MC.MD = MO2

d) CI là phân giác của góc MCH

Trang 4

Bài 4:Từ điểm A nằm ngoài  O , vẽ các tiếp tuyến AB, AC Gọi H là giao điểm

của AO và BC, I là giao điểm AO và đường tròn  O , D là điểm bất kỳ trên cung

nhỏ BC

a) Chứng minh bốn điểm A O B C, , , cùng nằm trên một đường tròn và

ACBAOB

b) Chứng minh rằng BI là phân giác của  ABC

c) Chứng minh OD2 OH OA và OD là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

AHD

d) Gọi M N, là trung điểm của AB, AC Từ D kẻ tiếp tuyến của  O cắt trung

trực của AD ở E Chứng minh ba điểm M E N, , thẳng hàng

Bài 5: Cho (O;R) và điểm A cố định sao cho OA = 2R Từ A kẻ 2 tiếp tuyến AB,

AC và cát tuyến AMN với đường tròn (B, C, M, N thuộc đường tròn và AM <

AN) Gọi D là trung điểm của MN; CD kéo dài cắt (O) tại E

a) Chứng minh 5 điểm A, B, C, D, O cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh OABC tại H và tính diện tích tam giác OBC

c) Chứng minh BE song song với MN

d) MH cắt đường tròn tại P, BN cắt CP tại K Chứng minh A, O, K thẳng hàng

Bài 6: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) vẽ tiếp tuyến AB tiếp xúc với

đường tròn tại B Qua A kẻ đường thẳng cắt (O) tại C và D sao cho AC < AD a) Chứng minh rằng AB2 = AC.AD

b) Kẻ đường kính BM của đường tròn (O) và kẻ dây ME//OA Dây BE và AO cắt nhau tại H Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)

c) Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại I Gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp ∆ABE Tính EM theo R và r

d) Giả sử OH

2

R

 Cho CD cắt BE tại K Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng OK tại N Tìm giá trị nhỏ nhất của (4.OK + ON)

Bài 7: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB và K là điểm chính giữa cung BA

Trên cung KB lấy một điểm M (khác K, B) Trên tia AM lấy điểm N sao cho AN =

BM Kẻ dây BP // KM Gọi Q là giao điểm của các đường thẳng AP và BM; E là giao điểm của PB và AM

a) Chứng minh rằng: Tứ giác PQME nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AKN  BKM

c) Chứng minh AM BEAN AQ

d) Gọi R, S lần lượt là giao điểm thứ hai của QA, QB với đường tròn ngoại tiếp

OMP

 Chứng minh rằng khi M di động trên cung KB thì trung điểm I của

RS luôn nằm trên một đường cố định

Bài 8: Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung Kẻ OH

vuông góc với đường thẳng d tại H Lấy điểm M bất kì thuộc d Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O; R) Nối AB cắt OH, OM lần lượt tại K và I a) Chứng minh 5 điểm M, H, A, O, B cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh OK.OH = OI.OM

Trang 5

c) Chứng minh khi M di chuyển trên d thì đường thẳng AB đi qua một điểm cố định

d) Tìm vị trí của M để diện tích tam giác OIK đạt giá trị lớn nhất

Bài 9:

Cho đường tròn (O; R) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB,

AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt (O) tại D ( D khác B), đường thẳng AD cắt (O) tại E (E khác D)

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh AE AD = AB2

c) Chứng minh góc CEA = góc BEC

d) Giả sử OA = 3R Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD theo R

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w